Khoa Xã hội học đã thành lập được hơn 15 năm, là một trong những khoa đào tạo ngành Xã hội học đầu tiên và lớn nhất của cả nước. Ngoài những mục tiêu cơ bản là đạo tạo ra những lớp người có trình độ kỹ năng chuyên môn Xã hội học cao, khoa còn có nhiệm vụ đào tạo chuyên ngành Công tác xã hội cho các trường Đại học. Công tác xã hội là một lĩnh vực hoạt động ngày càng đóng vai trò quan trọng đối với quá trình thực hiện sự bình đẳng và tiến bộ xã hội. * Các mốc phát triển chính:

  • 1976: Bộ môn Xã hội học ra đời tại Trường ĐH Tổng Hợp Hà Nội
  • 1991: Khoa Xã hội học Tâm lý học - Trường ĐH Tổng Hợp được thành lập
  • 1998: Khoa Xã hội học - Trường ĐHKHXH&NV được thành lập

* Nhiệm vụ:

  • Đào tạo cử nhân khoa học ngành Xã hội học và Công tác xã hội
    • Cử nhân xã hội học
    • Cử nhân công tác xã hội
  • Đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ Xã hội học
    • Thạc sĩ xã hội học
    • Thạc sĩ công tác xã hội (hướng nghiên cứu)
    • Thạc sĩ công tác xã hội (hướng ứng dụng)
    • Tiến sĩ xã hội học
    • Tiến sĩ công tác xã hội
  • Nghiên cứu khoa học và đào tạo, góp phần phục vụ thực tiễn công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

* Ban Chủ nhiệm Khoa

  • Trưởng Khoa:
PGS.TS Trịnh Văn Tùng

 

  • Phó trưởng Khoa:                                                                                         

PGS.TS Hoàng Thu Hương                                 PGS.TS Nguyễn Tuấn Anh                                     ThS. Đặng Kim Khánh Ly

 * Danh sách các bộ môn

  • Bộ môn Lí thuyết và phương pháp nghiên cứu Xã hội học
    • Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Nguyễn Quý Thanh - nguyenquythanh@vnn.vn
  • Bộ môn Xã hội học nông thôn và đô thị
    • Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Vũ Hào Quang - vhqxhh@yahoo.com
    • Phó chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS. Trịnh Văn Tùng
  • Bộ môn Xã hội học Gia đình và Giới
    • Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Hoàng Bá Thịnh - hbt@hn.vnn.vn
  • Bộ môn Xã hội học Dân số và Môi trường
    • Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Hoa - kimhoaxhh@yahoo.com
  • Bộ môn Công tác xã hội
    • Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS. Nguyễn Hồi Loan
    • Phó chủ nhiêmh bộ môn: TS. Mai Thị Kim Thanh - mkthanh@yahoo.com

* Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Phòng 211 nhà A, số 336 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
  • Số điện thoại: 04. 38582540.
  • Fax: 04. 35581827

1. Hoạt động đào tạo

1.1. Các hình thức đào tạo

  • Chính quy: Cử nhân và sau đại học Xã hội học và Công tác xã hội
  • Tại chức: Xã hội học
  • Văn bằng 2: Xã hội học
  • Chuyển đổi: Tương đương cử nhân XHH, cử nhân CTXH
  • Ngắn hạn: Bồi dưỡng kiến thức theo chương trình ngắn hạn cho các cán bộ công chức đang làm việc tại các cơ quan trung ương và địa phương về các lĩnh vực khoa học và xã hội học.

1.2. Các bậc đào tạo

  • Cử nhân: Xã hội học và Công tác xã hội
  • Thạc sĩ: Xã hội học và sắp tiến hành đào tạo Công tác xã hội
  • Tiến sĩ: Xã hội học và sắp tiến hành đào tạo Công tác xã hội

1.3. Tổng số sinh viên, học viên cao học, NCS đã và đang đào tạo

- Tổng số sinh viên tại chức

  • Đã đào tạo: 1500 SV
  • Đang đào tạo: 500 SV

- Tổng số học viên cao học

  • Đã đào tạo: 108 SV
  • Đang đào tạo: 60 SV

- Tổng số nghiên cứu sinh

  • Đã đào tạo: 927 SV
  • Đang đào tạo: 437 SV

2. Hoạt động hợp tác quốc tế

Các đối tác chính (đã và đang hợp tác):

  • Đại học Michigan (Mĩ)
  • Đại học Paris VII (Pháp)
  • Đại học Tổng hợp quốc gia Matxcơva (Nga)
  • Đại học Melbourn (Úc)
  • Đại học Lund (Thuỵ Điển)
  • Đại học Passaux (CHLB Đức)
  • Đại học Bielefld (CHLB Đức)
  • Đại học Arkansass (Mĩ)
  • Đại học Fukushima (Nhật Bản)
  • Quỹ Ford (Mĩ)
  • Radda Barnen
  • British Council
  • UNDPA
  • UNICEF
  • SIDA
  • Quỹ Toyota

Tổng số cán bộ: 26, trong đó:

  • Phân theo trình độ: 03 phó giáo sư, 07 tiến sĩ, 10 thạc sĩ và 06 cử nhân;
  • Phân theo ngạch viên chức: 23 giảng viên và 03 chuyên viên.

Danh sách cán bộ cơ hữu

TT Họ và tên Năm sinh Học hàm, học vị Ngạch viên chức Lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy chính
1. Nguyễn Tuấn Anh 1976 ThS Giảng viên XHH Môi trường
2. Nguyễn Tuấn Anh 1985 CN Giảng viên XHH Tôi phạm
3. Tống Văn Chung 1957 ThS Giảng viên XHH Nông thôn
4. Hoàng Thị Thu Cúc 1981 ThS Giảng viên CTXH
5. Nguyễn Hoàng Giang 1975 ThS Giảng viên XHH Kinh tế
6. Nguyễn Thị Hà 1956 ThS Giảng viên  
7. Nguyễn Thị Thu Hà 1965 TS Giảng viên XHH Giáo dục
8. Mai Tuyết Hạnh 1975 CN Giảng viên CTXH
9. Nguyễn Thị Vân Hạnh 1980 TS Giảng viên XHH Quản lí
10. Nguyễn Thị Hằng 1954 CN Chuyên viên  
11. Hoàng Hinh 1952 CN Giảng viên Lịch sử XHH
12. Nguyễn Thị Kim Hoa 1963 TS Giảng viên XHH Dân số
13. Trần Xuân Hồng 1963 ThS Chuyên viên  
14. Hoàng Thu Hương 1979 TS Giảng viên XHH Tôn giáo
15. Ngô Kim Hương 1974 CN Chuyên viên CTXH
16. Đặng Kim Khánh Ly 1979 ThS Giảng viên CTXH
17. Bùi Quỳnh Như 1985 CN Giảng viên XHH Dân số
18. Lê Văn Phú 1950 ThS Giảng viên CTXH
19. Trương An Quốc 1951 TS Giảng viên XHH nghề nghiệp, phương pháp nghiên cứu
20. Lê Thị Quý 1950 PGS.TS Giảng viên XHH Giới
21. Lê Thái Thị Băng Tâm 1958 ThS Giảng viên XHH Gia đình
22. Mai Thị Kim Thanh 1960 TS Giảng viên XHH Văn hoá
23. Nguyễn Quý Thanh 1965 PGS.TS Giảng viên XHH Truyền thông
24. Hoàng Bá Thịnh 1956 PGS.TS Giảng viên XHH Giới
25. Trịnh Văn Tùng 1969 TS Giảng viên XHH Tội phạm
26. Nguyễn Thị Như Trang 1979 ThS Giảng viên CTXH

Danh sách cán bộ kiêm nhiệm

TT Họ và tên Năm sinh Học hàm, học vị Lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy chính
1. Bùi Quang Dũng 1952 PGS.TS XHH Nông thôn
2. Mai Huy Bích   PGS.TS  
3. Tô Duy Hợp   GS.TS XHH Nông thôn
4. Đặng Cảnh Khanh   GS.TS XHH Thanh niên
5. Đỗ Thị Ngọc Phương   TS.TS CTXH
6. Nguyễn Chí Dũng   PGS.TS CTXH
7. Nguyễn Thị Trà Vinh 1955 TS XHH Văn hoá
8. Phạm Huy Dũng   PGS.TS CTXH
9. Tuyết Brown   PGS.TS CTXH
10. Vũ Hào Quang 1954 PGS.TS Lí thuyết XHH
11. Phạm Bích San   PGS.TS XHH Dân số
12. Trần Văn Chiến   PGS.TS XHH Dân số
13. Trịnh Hoà Bình   TS  
14. Vũ Mạnh Lợi   PGS.TS XHH Gia đình
15. Trương Xuân Trường   TS XHH Dân số
16. Lê Ngọc Hùng 1959 PGS.TS XHH Kinh tế
17. Nguyễn Thị Hoàng Yến   PGS.TS CTXH
18. Nguyễn Thị Lan   TS CTXH
19. Trần Tuấn   TS CTXH
20. Mai Quỳnh Nam   PGS.TS XHH Truyền thông
  • Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động