1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1. Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

1.1.1. Kiến thức chung

- Nắm được kiến thức cơ sở về những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam;

- Có kiến thức cơ sở về kinh tế, xã hội, nhà nước và pháp luật;

- Có khả năng sử dụng ngoại ngữ cơ bản với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

1.1.2. Kiến thức theo lĩnh vực

- Nắm được kiến thức cơ bản về các phương pháp nghiên cứu khoa học  trong khoa học xã hội;

- Nắm được kiến thức cơ bản của một số ngành khoa học xã hội và nhân văn có liên quan đến ngành Đông phương học (Khu vực học, các học phần tổng quan về phương Đông...), bước đầu có khả năng vận dụng tri thức và phương pháp liên ngành trong tiếp cận và nghiên cứu Đông phương.

1.1.3. Kiến thức theo khối ngành

- Hiểu những vấn đề cốt lõi trong nghiên cứu khu vực học và có khả năng vận dụng các kiến thức vào trong nghiên cứu điền dã trên thực tế;

- Hiểu được những vấn đề cơ bản về văn hóa, văn minh, lịch sử, ngôn ngữ và quá trình toàn cầu hóa diễn ra tại các nước phương Đông;

- Hiểu và đặt trong sự đối chiếu lịch sử Việt Nam, thể chế chính trị của Việt Nam so với các nước trên thế giới, đặc biệt là các nước phương Đông;

- Nắm bắt kịp thời các vấn đề hiện đại, cập nhật của khu vực.

1.1.4. Kiến thức theo nhóm ngành

- Hiểu được tổng quan về khu vực Đông Bắc Á, Nam Á, Đông Nam Á và về quan hệ giữa các nước để có thể nhìn nhận các vấn đề đang xảy ra ở khu vực này;

- Hiểu và phân tích được những đặc trưng và những vấn đề nổi cộm trong nền kinh tế của khu vực Đông Bắc Á, Nam Á, Đông Nam Á để từ đó rút ra những bài học cho Việt Nam;

- Nắm vững những điểm tương đồng của các nước trong khu vực Đông Bắc Á, Nam Á, Đông Nam Á như vị trí địa lý, mối quan hệ trong lịch sử, văn hóa, ngôn ngữ và đặc biệt là tôn giáo.

1.1.5  Kiến thức ngành

- Với 5 hướng ngành Nhật Bản học, Trung Quốc học, Ấn Độ học, Thái Lan học và Korea học của Khối ngành Đông phương học, sinh viên nắm được các kiến thức cơ bản, hệ thống, hiện đại và cập nhật về từng quốc gia, khu vực bao gồm những vấn đề lịch sử và hiện đại, những vấn đề chung như địa lí, lịch sử, văn hóa, kinh tế, quan hệ quốc tế ... và những vấn đề liên quan trực tiếp đến Việt Nam;

- Sinh viên nắm vững các kiến thức cơ sở và nâng cao về một số ngôn ngữ quốc gia (tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Hán, tiếng Nhật, tiếng Thái...) và các phương pháp nghiên cứu khu vực học.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

2. Về kỹ năng

2.1 Kỹ năng chuyên môn

2.1.1 Các kỹ năng nghề nghiệp:

- Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

- Nắm vững các kiến thức chuyên ngành về nghiên cứu khu vực học;

- Hiểu biết về đất nước, khu vực đã lựa chọn theo hướng ngành.

2.1.2 Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề:

- Có khả năng phát hiện và khái quát hóa vấn đề từ thực tiễn.

- Biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu chuyên môn bằng các công cụ tìm kiếm trên internet cũng như trong thư viện…;

- Biết sử dụng các công cụ cho việc tra cứu: sách công cụ, dữ liệu Đông phương học được số hóa, máy tính, internet…;

- Có các kỹ năng khi giao tiếp với những nền văn hóa của các nước phương Đông.

2.1.3 Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức:

- Bước đầu có khả năng sử dụng các phương pháp nghiên cứu khu vực học trong nghiên cứu Đông phương học;

- Bước đầu có khả năng đọc và khai thác các nguồn tư liệu bằng ngoại ngữ chuyên ngành.

2.1.4 Khả năng tư duy theo hệ thống

- Có khả năng nhìn nhận vấn đề một cách toàn diện và có hệ thống;

- Có khả năng giải quyết vấn đề một cách có hệ thống.

2.1.5 Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

- Nắm bắt được tình hình phát triển chung của xã hội;

- Luôn cập nhật thông tin về những diễn biến trên thế giới;

- Có khả năng thích nghi nhanh chóng với ngoại cảnh.

2.1.6 Bối cảnh tổ chức

          - Có khả năng hòa nhập nhanh chóng vào cộng đồng, tổ chức;

          - Biết cách xác lập vị trí, chỗ đứng của mình trong tổ chức.

2.1.7 Năng lực vận dụng kiến thức lý luận vào thực tiễn:

- Người học có kỹ năng vận dụng linh hoạt, phù hợp các khối kiến thức đa dạng và kỹ năng được trang bị trong quá trình học tập và thực tập nghề nghiệp;

- Tổng kết các bài học về nghề nghiệp cho bản thân rút ra trong thực tiễn trên cơ sở đối chiếu với kiến thức đã được trang bị.

2.1.8 Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp:

- Có khả năng nghiên cứu và đề xuất các khuyến nghị nhằm khắc sâu sự hiểu biết, thúc đẩy quan hệ hữu nghị, ngoại giao giữa Việt Nam và các nước châu Á khác;

- Có khả năng chuẩn bị để tiếp tục tự đào tạo, hoặc tham gia các khóa đào tạo nâng cao sau đại học, hoặc các khóa đào tạo ngành gần trong lĩnh vực nghiên cứu Đông phương học.

 

 

 

2.2. Kỹ năng bổ trợ

2.2.1. Kỹ năng cá nhân

- Thích ứng nhanh với sự thay đổi môi trường sống và làm việc. Có kỹ năng hội nhập và học tập suốt đời;

-  Sắp xếp kế hoạch công việc khoa học và hợp lý. Kỹ năng làm việc dưới áp lực thời gian và hạn chót của công việc;

- Phân tích được phẩm chất của đồng nghiệp để trao đổi, học hỏi.

2.2.2. Kỹ năng làm việc nhóm

- Hòa đồng với mọi người. Có khả năng tạo liên kết giữa các thành viên trong nhóm;

           -  Biết cách làm việc theo nhóm trong các dự án với các nước Châu Á khác;

- Có thể xây dựng nhóm làm việc;

- Biết cách vận hành nhóm;

- Có khả năng phát triển nhóm;

- Có thể lãnh đạo nhóm;

- Biết cách thay đổi nhóm để thích ứng với hoàn cảnh.

2.2.3 Quản lý và lãnh đạo

           - Nắm vững các kỹ năng quản lý, lãnh đạo;

          - Biết cách ra lệnh và giúp cấp dưới thực hiện mệnh lênh;

           - Biết cách điều hòa các mối quan hệ trong tổ chức để tạo khối đoàn kết cùng phát triển.

2.2.4 Kỹ năng giao tiếp

- Sắp xếp được ý tưởng, nội dung giao tiếp;

- Giao tiếp được bằng văn bản, qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông;

- Có kỹ năng giao tiếp với các cá nhân và tổ chức.

2.2.5 Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

2.2.6 Các kỹ năng bổ trợ khác

- Sử dụng thành thạo các phần mềm thông dụng (WORD, EXCEL, POWER POINT…)  trong soạn thảo văn bản;

- Có thể nắm được về các phần mềm chuyên dụng như Photoshop...để vận dụng hiệu quả trong công việc.

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1. Đạo đức cá nhân

- Sẵn sàng đương đầu với khó khăn;

- Kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê sáng tạo;

- Cảm thông, chia sẻ với đồng nghiệp ;

- Chính trực, tự tin, linh hoạt, phản biện, sáng tạo.

3.2. Đạo đức nghề nghiệp

- Công bằng, trung thực và trách  nhiệm;

- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, chủ động, độc lập;

- Hiểu và ứng xử đúng mực, hợp với thuần phong mỹ tục của Việt Nam và các nước châu Á khác.

3.3. Đạo đức xã hội

- Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;

- Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc ;

-  Đấu tranh cho công bằng, dân chủ, văn minh của xã hội.

4.  Những vị trí công tác người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

- Cán bộ nghiên cứu, giảng viên, cán bộ chuyên trách tại các cơ quan liên quan đến khu vực học và các nước châu Á như các bộ ngành ( Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Nội vụ...), địa phương, các doanh nghiệp, tổ chức quốc tế trong và ngoài nước,  các viện nghiên cứu (Viện Khoa học Xã hội Việt Nam), các đài phát thanh, đài truyền hình trung ương, địa phương, các cơ quan báo chí, thông tấn…;

   - Công tác tại các đại sứ quán của nước ngoài đặt tại Việt Nam, các tổ chức Quốc tế (như UNDP, UNESCO…), các công ty du lịch, các doanh nghiệp tư nhân và nước ngoài đặt tại Việt Nam, các tổ chức quỹ quốc tế tại Việt Nam như Japan Foundation; Korea Foundation, Toshiba Foundation…     

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên Khoa Đông phương học còn có thể tiếp tục nâng cao trình độ chuyên môn ở trong nước. Đặc biệt, Khoa có hệ đào tạo sau đại học ngành Châu Á học và nghiên cứu sinh (ngành Đông Nam Á học, Trung Quốc học);

-  Ngoài ra, sinh viên của Khoa còn có thể nhận học bổng theo học các bậc đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ tại các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Iran, Singapore, Malaysia, Thái Lan…

  

STT

 

Mã học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

học phần

tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(Không tính các học phần 9-11)

27

 

 

 

 

1.

PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

24

6

 

 

2.

PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

36

9

 

    PHI1004

3.

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

20

10

 

    PHI1005

4.

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

              

    POL1001

5.

INT1004

Tin học cơ sở 2

Introduction to Informatics 2

3

17

28

 

 

 

6. 

 

Ngoại ngữ cơ sở 1

Foreign Language 1

4

16

40

4

 

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

 

 

 

 

 

FLF2401

Tiếng Trung cơ sở 1

General  Chinese 1

 

 

 

 

 

FLF2601

Tiếng Nhật cơ sở 1

 General Japanese 1

 

 

 

 

 

FLF2701

Tiếng Hàn cơ sở 1

General  Korean 1

 

 

 

 

 

FLF2801

Tiếng Thái cơ sở 1

General Thai 1

 

 

 

 

 

7.

 

Ngoại ngữ cơ sở 2

Foreign Language 2

5

20

50

5

 

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

General  English 2

 

 

 

 

    FLF2101

FLF2402

Tiếng Trung cơ sở 2

General  Chinese 2

 

 

 

 

   FLF2401

FLF2602

Tiếng Nhật cơ sở 2

General Japanese 2

 

 

 

 

FLF2601

FLF2702

Tiếng Hàn cơ sở 2

General Korean 2

 

 

 

 

FLF2701

FLF2802

Tiếng Thái cơ sở 2

General Thai 2

 

 

 

 

FLF2801

8.

 

Ngoại ngữ cơ sở 3

Foreign Language 3

5

20

50

5

 

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

General  English 3

 

 

 

 

    FLF2102

FLF2403

Tiếng Trung cơ sở 3

General  Chinese 3

 

 

 

 

   FLF2402

FLF2603

Tiếng Nhật cơ sở 3

General Japanese 3

 

 

 

 

FLF2602

FLF2703

Tiếng Hàn cơ sở 3

General Korean 3

 

 

 

 

FLF2702

FLF2803

Tiếng Thái cơ sở 3

General Thai 3

 

 

 

 

FLF2802

9. 

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

10.

 

Giáo dục quốc phòng–an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

11.

 

Kĩ năng bổ trợ

Soft skills

3

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

26

 

 

 

 

II.1

Các học phần bắt buộc

20

 

 

 

 

12.

MNS1053

Các phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methods

3

36

9

 

 

13.

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

 

 

14.

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới

History of World Civilization

3

42

3

 

 

15.

PHI1054

Logic học đại cương

General Logics

3

31

14

 

 

16.

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

20

5

5

PHI1004

17.

PSY1051

Tâm lý học đại cương

General Psychology

3

45

 

 

 

18. 

SOC1051

Xã hội học đại cương

General Sociology

3

39

6

 

 

II.2

Các học phần tự chọn

6/10

 

 

 

 

19.

INE1014

Kinh tế học đại cương

General Economics

2

20

10

 

 

20.

EVS1001

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

26

4

 

 

21.

MAT1078

Thống kê cho khoa học xã hội

Statistics for Social Sciences

2

20

10

 

 

22.

LIN1050

Thực hành văn bản tiếng Việt

Practicing on Vietnamese Texts

2

20

10

 

 

23.

LIB1050

Nhập môn Năng lực thông tin

Introduction to Information Literacy

2

20

10

 

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

15

 

 

 

 

III.1

Các học phần bắt buộc

9

 

 

 

 

24.

ITS1104

Khu vực học đại cương

General Area Studies

3

30

15

 

 

25.

ORS1101

Lịch sử phương Đông

History of the Orient

3

36

9

 

 

26.

ORS2005

Văn hóa, văn minh phương Đông

Oriental Civilization Culture

3

 

36

 

9

 

 

 

III.2

Các học phần tự chọn

6/15

 

 

 

 

27.

JOU1051

Báo chí truyền thông đại cương

Fundamentals of Mass Communication

3

39

6

 

 

28.

ORS1104

Lịch sử tư tưởng phương Đông

History of Oriental Ideology

3

39

6

 

 

29.

LIT1100

Nghệ thuật học đại cương

General Artistry

3

45

 

 

 

30.

ANT1100

Nhân học đại cương

Introduction to Anthropology

3

39

6

 

 

31.

ORS1106

Tiếng Việt và các ngôn ngữ phương Đông

Vietnamese and some Languages in the Orient

3

39

6

 

 

IV

 

Khối kiến thức theo nhóm ngành

(Sinh viên chọn một trong hai nhóm)

11

 

 

 

 

 

IV.1

Nhóm ngành Đông Bắc Á

11

 

 

 

 

32.

ORS1150

Quan hệ quốc tế Đông Bắc Á

International Relations in Northeast Asia

2

26

4

 

 

33.

ORS1151

Tôn giáo khu vực Đông Bắc Á

Religions of Northeast Asia

3

45

 

 

 

34.

ORS1152

Kinh tế Đông Bắc Á

Economics of Northeast Asia

3

36

9

 

 

35.

ORS1156

Chính trị khu vực Đông Bắc Á

Politics of Northeast Asia

3

30

15

 

 

IV.2

Nhóm ngành Đông Nam Á và Nam Á

11

 

 

 

 

36.

ORS1153

Tôn giáo ở Nam Á và Đông Nam Á

Religions of South and Southeast Asia

3

36

9

 

 

37.

ORS1154

Tổng quan khu vực Nam Á và Đông Nam Á

South and Southeast Asian Overview

3

36

9

 

 

38.

ORS1155

Ngôn ngữ - tộc người Nam Á – Đông Nam Á

Languages and Peoples of South and Southeast Asia

2

26

4

 

 

39.

ORS1157

Quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á và Nam Á

International Relations of South and Southeast Asia

3

36

9

 

 

V

Khối kiến thức ngành

(Sinh viên chọn 1 trong 5 hướng chuyên ngành)

60

 

 

 

 

V.1

Các học phần hướng chuyên ngành

 

 

 

 

 

V.1.1

 

Nhật Bản học

51

 

 

 

 

V.1.1.1

Các học phần bắt buộc

41

40.

ORS3160

Nhập môn Nghiên cứu Nhật Bản

Introduction to Japanese Studies

2

30

 

 

 

41.

ORS3161

Địa lý Nhật Bản

Geography of Japan

2

30

 

 

 

42.

ORS3162

Lịch sử Nhật Bản

History  of Japan

2

30

 

 

 

43.

ORS3270

Văn hóa Nhật Bản

Culture of Japan

3

45

 

 

 

44.

ORS3271

Tiếng Nhật nâng cao 1

Advanced General Japanese 1

4

15

45

 

FLF1606

 

45.

ORS3272

Tiếng Nhật nâng cao 2

Advanced General Japanese 2

4

15

45

 

 

46.

ORS3273

Tiếng Nhật nâng cao 3

Advanced General Japanese 3

4

15

45

 

 

47.

ORS3274

Tiếng Nhật nâng cao 4

Advanced General Japanese 4

4

15

45

 

 

48.

ORS3275

Tiếng Nhật chuyên ngành  (Văn hóa)

Intensive Japanese for Culture 

4

15

45

 

 

49.

ORS3276

Tiếng Nhật chuyên ngành  (Kinh tế)

Intensive Japanese for Economics

4

15

45

 

 

50.

ORS3277

Tiếng Nhật chuyên ngành

(Lịch sử)

Intensive Japanese for History

4

15

45

 

 

51.

ORS3278

Tiếng Nhật chuyên ngành  (Chính trị-Xã hội)

Intensive Japanese for Politics – Society

4

15

45

 

 

V.1.1.2

Các học phần tự chọn

10/20

52.

ORS3279

Tôn giáo Nhật Bản

Religions of Japan

2

30

 

 

 

53.

ORS3280

Chính trị Nhật Bản

Politics of Japan

2

30

 

 

 

54.

ORS3281

Chính sách ngoại giao của Nhật Bản

Foreign Policy of Japan

2

30

 

 

 

55.

ORS3091

Kinh tế Nhật Bản

Economics of Japan

2

30

 

 

 

56.

ORS3282

Văn học Nhật Bản

Literature of Japan

2

30

 

 

 

57.

ORS3283

Nghệ năng truyền thống Nhật Bản

Traditional Performances of Japan

2

30

 

 

 

58.

ORS3117

Nghệ thuật Nhật Bản

Art of Japan

2

30

 

 

 

59.

ORS3284

Văn hóa giới trẻ Nhật Bản

Youth-culture of Japan

2

30

 

 

 

60.

ORS3113

Phong tục tập quán xã hội Nhật Bản

Customs and Habits of Japan

2

30

 

 

 

61.

ORS3285

Pháp chế Nhật Bản

Legal System of Japan

2

30

 

 

 

V.1.2.

 

Trung Quốc học

51

 

 

 

 

V.1.2.1

Các học phần bắt buộc

41

62.

ORS3183

Nhập môn nghiên cứu Trung Quốc

Introduction to Chinese Studies

2

15

15

 

 

63.

ORS3184

Địa lý Trung Quốc

Geography of China

2

15

15

 

 

64.

ORS3185

Lịch sử  Trung Quốc

History of China

3

30

15

 

 

65.

ORS3286

Văn hóa Trung Quốc

Culture of China

2

15

15

 

 

66.

ORS3287

Tiếng Hán nâng cao 1

Advanced General Chinese 1

4

15

45

 

FLF1406

 

67.

ORS3288

Tiếng Hán nâng cao 2

Advanced General Chinese 2

4

15

45

 

 

68.

ORS3289

Tiếng Hán nâng cao 3

Advanced General Chinese 3

4

15

45

 

 

69.

ORS3290

Tiếng Hán nâng cao 4

Advanced General Chinese 4

4

15

45

 

 

70.

ORS3291

Tiếng Hán chuyên ngành  (Văn hóa)

Intensive Chinese for Culture 

4

15

45

 

 

71.

ORS3292

Tiếng Hán chuyên ngành  (Kinh tế)

Intensive Chinese for Economics 

4

15

45

 

 

72.

ORS3293

Tiếng Hán chuyên ngành  (Chính trị, xã hội)

Intensive Chinese for Politics - Society

4

15

45

 

 

73.

ORS3294

Tiếng Hán chuyên ngành  (Lịch sử)

Intensive Chinese for History

4

15

45

 

 

V.1.2.2

Các học phần tự chọn

10/20

74.

ORS3124

Kinh tế Trung Quốc

Economy of China

2

15

15

 

 

75.

ORS3141

Tiếng Hán cổ đại

Ancient Chinese

2

15

15

 

 

76.

ORS3295

Chính sách ngoại giao của Trung Quốc và quan hệ Việt Nam - Trung Quốc

Foreign Policy of China and Vietnam-China relation

2

15

15

 

 

77.

ORS3142

Triết học Trung Quốc

Phylosophy of China

2

15

15

 

 

78.

ORS3296

Tiến trình văn học Trung Quốc

History of Chinese Literature

2

15

15

 

 

79.

ORS3144

Ngôn ngữ tộc người Trung Quốc

Languages of China’s ethnicity

2

15

15

 

 

80.

ORS3145

Kinh tế, xã hội Đài Loan

Economy-Socieaty of Taiwan

2

15

15

 

 

81.

ORS3297

Quan hệ kinh tế Trung Quốc –ASEAN

Economic Relation of China-ASEAN

2

15

15

 

 

82.

ORS3149

Thể chế chính trị - xã hội Trung Quốc

Political, Social System of China

2

15

15

 

 

83.

ORS3150

Khu vực mậu dịch tự do Trung Quốc – ASEAN

ASEAN-China Free Trade Area

2

15

15

 

 

V.1.3

 

Ấn Độ học

51

 

 

 

 

V.1.3.1

Các học phần bắt buộc

41

84.

ORS3209

Nhập môn Nghiên cứu Ấn Độ

Introduction to Indian Studies

2

30

 

 

 

85.

ORS3004

Lịch sử Ấn Độ

History of India

3

30

15

 

 

86.

ORS3298

Văn hóa  Ấn Độ

Culture of India

2

20

10

 

 

87.

ORS3210

Địa lý Ấn Độ

Geography of India

2

20

10

 

 

88.

ORS3299

Tiếng Anh nâng cao 1

Upper English 1

4

15

45

 

FLF1106

 

89.

ORS3300

Tiếng Anh nâng cao 2

Upper English 2

4

15

45

 

 

90.

ORS3301

Tiếng Anh nâng cao 3

Upper English 3

4

15

45

 

 

91.

ORS3302

Tiếng Anh nâng cao 4

Upper English 4

4

15

45

 

 

92.

ORS3303

Tiếng Anh chuyên ngành (Lịch sử)

Specialization in English (History)

4

15

45

 

 

93.

ORS3304

Tiếng Anh chuyên ngành (Văn hóa)

Specialization in English (Culture)

4

15

45

 

 

94.

ORS3305

Tiếng Anh chuyên ngành (Kinh tế)

Specialization in English (Economics)

4

15

45

 

 

95.

ORS3306

Tiếng Anh chuyên ngành (Chính trị-Xã hội)

Specialization in English (Politics and Sociology)

4

15

45

 

 

 V.1.3.2

Các học phần tự chọn

10/20

96.

ORS3307

Phong tục tập quán Ấn Độ

Habits and Customs of India

2

20

10

 

 

97.

ORS3308

Quan hệ đối ngoại của Ấn Độ và quan hệ Việt Nam - Ấn Độ

International Relations of India and the Relationship between Vietnam and India

2

20

10

 

 

98.

ORS3309

Triết học Ấn Độ

Philosophy of India

2

20

10

 

 

99.

ORS3310

Kinh tế  Ấn Độ

Economy of India

2

20

10

 

 

100.

ORS3311

Tiến trình văn học Ấn Độ

Literary Process of India

2

20

10

 

 

101.

ORS3312

Chính trị  Ấn Độ

Politics of India

2

20

10

 

 

102.

ORS3020

Xã hội Ấn Độ

Society of India

2

20

10

 

 

103.

ORS3027

Nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật biểu diễn Ấn Độ

Plastic Arts and Performing Arts of India

2

20

10

 

 

104.

ORS3022

Tôn giáo Ấn Độ

Religions of India

2

20

10

 

 

105.

ORS3024

Ngôn ngữ tộc người Ấn Độ

Languages and Peoples of India

2

20

10

 

 

V.1.4

 

Thái Lan học

51

 

 

 

 

   V.1.4.1

Các học phần bắt buộc

41

106.

ORS3220

Nhập môn nghiên cứu Thái Lan

Introduction to Thai Studies

2

30

 

 

 

107.

ORS3313

Lịch sử Thái Lan

Thai History

2

30

 

 

 

108.

ORS3222

Văn hóa Thái Lan

Thai Culture

3

45

 

 

 

109.

ORS3223

Địa lý Thái Lan

Thai Geography

2

30

 

 

 

110.

ORS3314

Tiếng Thái nâng cao 1

Advanced Thai 1

4

60

 

 

FLF1906

111.

ORS3315

Tiếng Thái nâng cao 2

Advanced Thai 2

4

15

45

 

 

112.

ORS3316

Tiếng Thái nâng cao 3

Advanced Thai 3

4

15

45

 

 

113.

ORS3317

Tiếng Thái nâng cao 4

Advanced Thai 4

4

 

60

 

 

114.

ORS3318

Tiếng Thái chuyên ngành 

(Văn hóa – Xã hội 1)

Intensive Thai (Culture - Society 1)

4

15

45

 

 

115.

ORS3319

Tiếng Thái chuyên ngành

(Văn hóa – Xã hội 2)

Intensive Thai (Culture - Society 2)

4

 

60

 

 

116.

ORS3320

Tiếng Thái chuyên ngành

(Kinh tế)

Intensive Thai (Economics)

4

15

45

 

 

117.

ORS3321

Tiếng Thái chuyên ngành

(Chính trị)

Intensive Thai (Politics)

4

15

45

 

 

   V.1.4.2

Các học phần tự chọn

10/20

118.

ORS3030

Lịch sử Đông Nam Á

Southeast Asian History

2

30

 

 

 

119.

ORS3322

Văn hóa Đông Nam Á

Southeast Asian Culture

2

30

 

 

 

120.

ORS3323

Quan hệ quốc tế của Thái Lan và Quan hệ Thái Lan - Việt Nam

Thailand’s International Relations and Vietnam – Thailand Relationship

2

30

 

 

 

121.

ORS3324

Thái Lan trên con đường phát triển hiện đại

Thailand’s Development in Contemporary

2

30

 

 

 

122.

ORS3325

Thực hành thuyết trình bằng tiếng Thái Lan

Thai language for Presentation

2

30

 

 

 

123.

ORS3326

Phật giáo ở Thái Lan

Buddhism in Thailand

2

30

 

 

 

124.

ORS3327

Nhà nước và hệ thống chính trị Thái Lan

Thailand’s Government and Political System

2

30

 

 

 

125.

ORS3032

Kinh tế Đông Nam Á

Southeast Asian Economy

2

30

 

 

 

126.

ORS3328

Tiến trình văn học Thái Lan

History of Thai Literature

2

30

 

 

 

127.

ORS3329

Nghệ thuật Thái Lan

Thai Arts

2

30

 

 

 

 V.1.5

 

Korea học

51

 

 

 

 

   V.1.5.1

Các học phần bắt buộc

41

128.

ORS3234

Nhập môn nghiên cứu Korea

Introduction of Korea Studies

2

20

10

 

 

129.

ORS3235

Địa lý Hàn Quốc

Geography of Korea

2

20

10

 

 

130.

ORS3236

Lịch sử Korea

Korean History

3

39

6

 

 

131.

ORS3330

Văn hóa Korea

Korean Culture

2

20

10

 

 

132.

ORS3331

Tiếng Hàn nâng cao 1

Advanced Korean Language 1

4

15

45

 

FLF1706

 

133.

ORS3332

Tiếng Hàn nâng cao 2

Advanced Korean Language 2

4

15

45

 

 

134.

ORS3333

Tiếng Hàn nâng cao 3

Advanced Korean Language 3

4

15

45

 

 

135.

ORS3334

Tiếng Hàn nâng cao 4

Advanced Korean Language 4

4

15

45

 

 

136.

ORS3335

Tiếng Hàn chuyên ngành 1 (Lịch sử)

Intensive Korean for History

4

15

45

 

 

137.

ORS3336

Tiếng Hàn chuyên ngành 2 (Văn hóa)

Intensive Korean for Culture

4

15

45

 

 

138.

ORS3337

Tiếng Hàn chuyên ngành 3 (Kinh tế)

Intensive Korean for Business

4

15

45

 

 

139.

ORS3338

Tiếng Hàn chuyên ngành  4 (Chính trị - xã hội)

Intensive Korean for Social – Politics

4

15

45

 

 

V.1.5.2

Các học phần tự chọn

10/24

140.

ORS3339

Đối dịch Hàn - Việt

Translation Theory of Korean – Vietnamese

2

20

10

 

 

141.

ORS3340

Lý thuyết Hàn ngữ học hiện đại

Modern Theory of Korean Language

2

20

10

 

 

142.

ORS3341

Quan hệ quốc tế Hàn Quốc

Internatonal Relations of Korea

2

20

10

 

 

143.

ORS3342

Thể chế chính trị Hàn Quốc

Politics of Korea

2

20

10

 

 

144.

ORS4067

Thuyết trình về Hàn Quốc học

Presentation of Korea Studies

2

20

10

 

 

145.

ORS3059

Kinh tế Hàn Quốc

Economy of Korea

2

20

10

 

 

146.

ORS3344

Văn học Hàn Quốc

Korean Literature

2

20

10

 

 

147.

ORS3345

Tư tưởng và tôn giáo Hàn Quốc

Religious and Ideology of Korea

2

20

10

 

 

148.

ORS3346

Quan hệ liên Triều

The Relation of North and South Korea

2

20

10

 

 

149.

ORS3347

Hán Hàn cơ sở

Elementary Sino-Korean

2

20

10

 

 

150.

ORS3348

Văn hóa đại chúng Hàn Quốc

Popular culture of Korea

2

20

10

 

 

151.

ORS3349

Phong tục tập quán Hàn Quốc

Customs and habits of Korea

2

20

10

 

 

V.2

 

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

152.

ORS4051

Niên luận

Annual report

2

4

 

26

 

153.

ORS4069

Thực tập, thực tế 

Internship

2

4

 

26

 

154.

ORS4052

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

5

 

 

 

 

 

 

 

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp chung cho sinh viên toàn ngành

 

 

 

 

 

155.

ORS1105

Phương Đông trong toàn cầu hóa

The Orient in Globalization

3

36

9

 

 

 

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp ứng với hướng chuyên ngành đang học

 

 

 

 

 

 

 

 Nhật Bản học

 

 

 

 

 

156.

ORS4060

Xã hội Nhật Bản hiện đại

Contemporary Japanese Society

2

15

15

 

 

 

 

Trung Quốc học

 

 

 

 

 

157.

ORS4071

Trung Quốc đương đại

Contemporary China

2

15

15

 

 

 

 

Ấn Độ học

 

 

 

 

 

158.

ORS4070

Ấn Độ đương đại

Contemporary India

2

24

4

2

 

 

 

Thái Lan học

 

 

 

 

 

159.

ORS4066

Ngôn ngữ và tộc người Thái ở Đông Nam Á

Thai minority groups and language in Southeast Asia

2

30

 

 

 

 

 

 

Korea học

 

 

 

 

 

160.

ORS3343

Xã hội Hàn Quốc

Society of Korea

2

20

10

 

 

 

 

Tổng cộng

139

 

 

 

 

Việc làm ổn định

Với vốn ngoại ngữ được học trong 4 năm và kiến thức nền rộng về quốc gia được học, mặc dù là một Khoa của trường có tính chất đào tạo – nghiên cứu lí thuyết cơ bản, nhưng sinh viên của Khoa khi ra trường có thể đảm nhiệm công tác vô cùng đa dạng: nghiên cứu, làm báo, quản lí du lịch, quản lí kinh doanh, làm phiên dịch, giảng dạy, làm trong các bộ phận đối ngoại của Đảng và Chính phủ.

Các đơn vị tuyển dụng chính

– Các đơn vị thành viên của Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (Viện NCTQ, Viện NC ĐNA…).

– Các doanh nghiệp nước ngoài như Toto, Canon, LG Electronics…

– Các doanh nghiệp Việt Nam có quan hệ với đối tác nước ngoài.

– Các trường Đại học có ngành Đông Phương hoặc có đào tạo một trong các ngoại ngữ trên (ĐH KHXH&NV TP HCM, Đại học Huế, ĐH Đà Nẵng, ĐH Đà Lạt, ĐH Hà Nội…).

– Các cơ quan/tổ chức Đảng: Ban đối ngoại TW Đảng.

– Các Bộ ngành của Chính phủ: Bộ Ngoại giao, Bộ Nội vụ, Sở Ngoại vụ Hà Nội…

– Các Đại sứ quán tại Việt Nam như: ĐSQ Iran, ĐSQ Libi…

– Các tờ báo viết và báo mạng…

– Công ty du lịch (Buffalo, Cty Du lịch Chợ Lớn, Saigon Tourist…)

Chuyện kể của Marco Polo về Trung Quốc khiến châu Âu hiểu biết hơn về quốc gia phương Đông khổng lồ này. Nhưng phương Đông không chỉ có Trung Quốc.

Phương Đông bí hiểm, phương Đông nguyên hương liệu, phương Đông có các nền văn hoá kì vĩ. Ở đó có “Kim tự tháp”, “Vạn Lí trường thành”, có “văn minh sông Ấn – Hằng” – quê hương của Phật giáo, “văn minh Đông Nam Á”. Phương Đông cũng năng động, trẻ trung, đa dạng và giàu sức sáng tạo với Nhật, Hàn Quốc, Đông Nam Á. Nếu bạn muốn thoả mãn sự tò mò, óc ham hiểu biết của mình về các quốc gia phương Đông trong suốt chiều dài lịch sử của nó, hẳn bạn không thể bỏ qua Khoa Đông phương học. Đây là cơ sở đào tạo bậc đại học uy tín cung cấp cho bạn các kiến thức toàn diện về khu vực phương Đông.

Khoa có 5 chuyên ngành: Nhật Bản học, Trung Quốc học, Đông Nam Á và Úc học, Hàn Quốc học, Ấn Độ học.

Tại Khoa Đông phương học, bạn được học tập các kiến thức toàn diện bao gồm: lịch sử, văn hoá, văn học, địa lí, kinh tế, chính trị – ngoại giao của các nước đó. Đặc biệt, bạn được học những ngoại ngữ độc đáo (tiếng Thái, tiếng Malayu, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Hindi và tiếng Ba Tư tại nước bản địa) để làm giàu hành trang lập nghiệp sau này.

Chương trình học: Hiện đại, cập nhật, có hệ thống. Đó là những nét chính về chương trình của Khoa. Không chỉ có giáo trình chuẩn, Khoa còn liên tục nhận được hỗ trợ về giáo trình, tài liệu nghiên cứu từ các trường ĐH trong khu vực. Ngành Hàn Quốc của Khoa đảm nhiệm việc phối hợp với Hàn Quốc xây dựng chương trình đào tạo chuẩn về Hàn Quốc học tại Việt Nam. Sinh viên ngành Nhật được học trực tuyến (e-learning) với GS của ĐH Tokyo…

Học bổng trợ cấp, học bổng du học, các đợt thực tập nước ngoài là điểm hấp dẫn nổi bật của Khoa. Khoa có quan hệ hợp tác với hàng chục trường Đại học trong khu vực (ĐH Bắc Kinh, ĐH Tokyo, ĐH Seoul, ĐH Chulalonkon…). Hàng năm, sinh viên của Khoa đều nhận được nhiều suất học bổng trợ cấp của các trường đối tác, các Đại sứ quán hoặc doanh nghiệp nước ngoài. Đặc biệt, các suất học bổng đi du học với thời gian rất đa dạng, với các cấp học từ trao đổi, học đại học đến học nghiên cứu sinh.

1.    Một số thông tin về chương trình đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:

       + Tiếng Việt:  Đông phương học

       + Tiếng Anh:  Oriental Studies  

  • Mã số ngành đào tạo: 52220213
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:

       + Tiếng Việt: Cử nhân ngành Đông phương học

       + Tiếng Anh: The Degree of Bachelor  in Oriental studies

  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo:  Trường  Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội.

2.   Mục tiêu của chương trình đào tạo

2.1 Mục tiêu chung

-  Đào tạo những cử nhân nắm vững kiến thức cơ bản về khoa học xã hội & nhân văn, kiến thức tương đối toàn diện và hệ thống về Đông Phương học theo các hướng chuyên ngành Ấn Độ học, Korea học, Nhật Bản học, Trung Quốc học, Thái Lan học; có kĩ năng thực hành về quan hệ quốc tế và năng lực giao tiếp xã hội, sử dụng được một ngoại ngữ chuyên ngành (Anh, Hàn, Nhật, Trung, Thái...) trong giao tiếp và trong công tác chuyên môn. Cử nhân Đông Phương học có thể làm việc cho trường, viện nghiên cứu, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở Việt Nam và khu vực, các tổ chức quốc tế ...

2.2 Mục tiêu cụ thể:

-  Cung cấp kiến thức tổng quan về khu vực học, Đông phương học và kiến thức chuyên sâu về Nhật Bản học, Korea học, Trung Quốc học, Thái Lan học, Ấn Độ học ;

-  Xây dựng kỹ năng nghiên cứu, giảng dạy khu vực học, Đông phương học và kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, văn hóa các nước phương Đông như  Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ... ;

-  Củng cố năng lực làm việc tại các trường, viện nghiên cứu, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở Việt Nam và khu vực, các tổ chức quốc tế ...;

-  Cung cấp khả năng tiếp tục học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực khu vực học, Đông phương học.

3.  Thông tin tuyển sinh

 - Hình thức tuyển sinh:  Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.