Lịch sử chuyên nghiên cứu, bàn luận về những vấn đề trong quá khứ, để từ những kiến thức của quá khứ có thể rút ra những quy luật, những bài học kinh nghiệm cần thiết cho cuộc sống hiện tại và tương lai.

Nhà sử học là người nghiên cứu về những vấn đề của quá khứ để từ đó hiểu biết, tạo dựng những sự kiện đã qua, rồi phân tích, đánh giá và chia sẻ những kiến thức mà mình tích luỹ được cho cộng đồng xã hội. Nghiên cứu lịch sử là một việc làm đầy khó khăn, thách thức. Không phải ai cũng có thể trở thành một nhà sử học, nếu không có kiến thức và niềm say mê. Nhưng khi trở thành một nhà sử học giỏi, bạn sẽ có một kiến thức uyên bác, có danh tiếng và được cộng đồng tôn vinh.

Năm 1956, Khoa Lịch sử được thành lập và là một trong những khoa đầu tiên của Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, nay là Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Cho đến nay, khoa Lịch sử đã đào tạo trên 7.000 Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ trong và ngoài nước, trong đó có hơn 100 Nghiên cứu sinh đã bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ, gần 300 học viên Cao học bảo vệ thành công luận văn Thạc sĩ.

Các chuyên ngành đào tạo của khoa: Khảo cổ học, Lịch sử Việt Nam cổ trung đại, Lịch sử Việt Nam cận hiện đại, Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Lịch sử Thế giới, Lí luận sử học, Nhân học, Văn hoá học.

1.   Một số thông tin về chương trình đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:

              + Tiếng Việt: Lịch sử

              + Tiếng Anh: History

-      Mã số ngành đào tạo: 52220310

  • Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:

              + Tiếng Việt: Cử nhân ngành Lịch sử

              + Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in History

  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội.

2.  Mục tiêu của chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo cử nhân ngành Lịch sử trang bị cho sinh viên hệ thống những kiến thức cơ bản về các học phần thuộc khối kiến thức chung, khối kiến thức theo lĩnh vực và khối ngành; kiến thức cơ bản, hệ thống về tiến trình lịch sử Việt Nam và lịch sử thế giới, về một số học phần bổ trợ, về một chuyên ngành của khoa học lịch sử và các phương pháp nghiên cứu lịch sử để có thể học tiếp lên bậc cao hơn và tự học để hoàn thiện và nâng cao năng lực làm việc.  

3.  Thông tin tuyển sinh:

  • Hình thức tuyển sinh: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Số TT

Mã học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần học trước

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

Khối kiến thức chung (không tính các học phần  từ 10-12)

32

 

 

 

 

 

PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

24

6

 

 

 

PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

36

9

 

PHI1004

 

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

20

10

 

PHI1005

 

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

 

POL1001

 

INT1004

Tin học cơ sở 2

Introduction to Informatics 2

3

17

28

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 1

Foreign Language 1

4

16

40

4

 

 

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

     

 

 

 

FLF2201

Tiếng Nga cơ sở 1

General  Russian 1

     

 

 

 

FLF2301

Tiếng Pháp cơ sở 1

General  French 1

     

 

 

 

FLF2401

Tiếng Trung cơ sở 1

General  Chinese 1

     

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 2

Foreign Language 2

5

20

50

5

 

 

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

General  English 2

     

 

FLF2101

 

FLF2202

Tiếng Nga cơ sở 2

General  Russian 2

     

 

FLF2201

 

FLF2302

Tiếng Pháp cơ sở 2

General  French 2

     

 

FLF2301

 

FLF2402

Tiếng Trung cơ sở 2

General  Chinese 2

     

 

FLF2401

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 3

Foreign Language 3

5

20

50

5

 

 

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

General  English 3

     

 

FLF2102

 

FLF2203

Tiếng Nga cơ sở 3

General  Russian 3

     

 

FLF2202

 

FLF2303

Tiếng Pháp cơ sở 3

General  French 3

     

 

FLF2302

 

FLF2403

Tiếng Trung cơ sở 3

General  Chinese 3

     

 

FLF2402

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 4(***)

Foreign Language 4(***)

5

20

50

5

 

 

FLF2104

Tiếng Anh cơ sở 4(***)

General  English 4(***)

     

 

FLF2103

 

FLF2204

Tiếng Nga cơ sở 4(***)

General  Russian 4(***)

     

 

FLF2203

 

FLF2304

Tiếng Pháp cơ sở 4(***)

General  French 4(***)

     

 

FLF2303

 

FLF2404

Tiếng Trung cơ sở 4(***)

General  Chinese 4(***)

     

 

FLF2403

 

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

 

 

Kĩ năng bổ trợ

Soft Skills

3

 

 

 

 

II

 

Khối kiến thức theo lĩnh vực

26

 

 

 

 

II.1

 

Các học phần bt buộc

20

 

 

 

 

 

MNS1053

Các phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methods

3

36

9

 

 

 

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

20

5

5

PHI1004

 

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới(*)

History of World Civilization(*)

3

42

3

 

 

 

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam (*)

Fundamentals of Vietnamese Culture(*)

3

42

3

 

 

 

SOC1051

Xã hội học đại cương (*)

General Sociology(*)

3

39

6

 

 

 

PSY1051

Tâm lí học đại cương(*)

General Psychology(*)

3

45

 

 

 

 

PHI1054

Logic học đại cương

General Logics

3

31

14

 

 

II.2

 

Các học phần t chn

6/10

 

 

 

 

 

INE1014

Kinh tế học đại cương

General Economics

2

20

10

 

 

 

EVS1001

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

26

4

 

 

 

MAT1078

Thống kê cho khoa học xã hội

Statistics for Social Sciences

2

20

10

 

 

 

LIN1050

Thực hành văn bản tiếng Việt Practicing on Vietnamese Texts

2

20

10

 

 

 

LIB1050

Nhập môn Năng lực thông tin

Introduction to Information Literacy

2

20

10

 

 

III

 

Khối kiến thức theo khối ngành

18

 

 

 

 

III.1

 

Các học phần bt buộc

12

 

 

 

 

 

PHI 1101

Tôn giáo học đại cương

General Religious Studies

3

39

6

 

 

 

ANT1101

Các dân tộc và chính sách dân tộc ở Việt Nam (*)

Ethnicity and ethnic policies in Vietnam (*)

3

36

9

 

 

 

POL1052

Chính trị học đại cương

General Politics

3

39

6

 

 

 

ITS1101

Thể chế chính trị thế giới (*)

Political Institutions of the World (*)

3

30

15

 

 

III.2

 

Các học phần t chn

6/18

 

 

 

 

 

HIS1100

Lịch sử Việt Nam đại cương

Overview of Vietnam History

3

42

3

 

 

 

PHI1102

Lịch sử triết học đại cương

History of Philosophy

3

36

9

 

 

 

MNS1103

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Constitution of the Socialist Republic of Vietnam

3

36

9

 

 

 

PHI1105

Phương thức sản xuất châu Á và làng xã ở Việt Nam

The Asian Way of Production and Vietnamese Village Issues

3

36

9

 

 

 

ANT1100

Nhân học đại cương

Introduction to Anthropology

3

39

6

 

 

 

JOU1051

Báo chí truyền thông đại cương

Fundamentals of Mass Communication

3

39

6

 

 

IV

 

Khối kiến thức theo nhóm ngành

13

 

 

 

 

IV.1

 

Các học phần bt buộc

9

 

 

 

 

 

HIS1150

Phương pháp luận sử học

Historical Methodology

2

28

2

 

 

 

HIS3107

Một số phương pháp nghiên cứu  lịch sử 

Some Methods in Historical Research

4

56

4

 

 

 

HIS2010

Cơ sở khảo cổ học (*)

Introduction to Archeology (*)

3

42

3

 

 

IV.2

 

Các học phần t chn

4/8

 

 

 

 

 

HIS2015

Đường lối đổi mới theo định hướng XHCN của Đảng CSVN

Socialist-Oriented Renovation Policies of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

 

 

HIS2016

Sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước Đông  Bắc Á

Socio-Economic Development in the East- Asian Countries

2

28

2

 

 

 

HIS2017

Sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước Đông Nam Á

Socio-Economic Development in the Southeast Asian Countries

2

28

2

 

 

 

HIS3018

Các tôn giáo thế giới

World Religions

2

28

2

 

 

V

 

Khối kiến thức ngành 

70

 

 

 

 

V.1

 

Các học phần chung của ngành

49

 

 

 

 

V.1.1

 

Các học phần bt buộc

40

 

 

 

 

 

HIS2061

 

Lịch sử Việt Nam cổ- trung đại (*)

Ancient and Medieval History of  Vietnam (*)

4

56

4

 

 

 

HIS2019

Lịch sử Việt Nam cận đại(*)

Modern History of Vietnam (*)

3

42

3

 

HIS2061

 

HIS2104

Lịch sử Việt Nam hiện đại (*)

Contemporary History of Vietnam (*)

4

56

4

 

HIS2019

 

HIS2064

Lịch sử Thế giới cổ- trung đại (*)

Ancient and Medieval History of the World (*)

4

56

4

 

 

 

HIS2006

Lịch sử Thế giới cận đại (*)

History of the World  (*)

3

42

3

 

HIS2064

 

HIS2065

Lịch sử Thế giới hiện đại (*)

Contemporary History of the World (*)

4

56

4

 

HIS2006

 

HIS2020

Lịch sử sử học (*)

History of the Historiography (*)

4

56

4

 

 

 

HIS3078

Sử liệu học và các nguồn sử liệu  lịch sử Việt Nam

The Study of Historical  Documents and Hitorical Sources in Vietnam

3

42

3

 

 

 

HIS3201

Các khuynh hướng tư tưởng ở Việt Nam thời cận đại (***)

Tendencies of Thoughts in Modern Vietnam (***)

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3137

ASEAN và mối quan hệ Việt Nam - ASEAN (***)

ASEAN and Vietnam – ASEAN Relations (***)

3

42

3

 

HIS2065

 

SIN3055

Hán Nôm cơ sở

Basic Sino - Nom

4

56

4

 

 

 

HIS2022

 

Niên luận

Annual Essay

2

 

 

30

HIS2104

HIS2065

HIS3107

V.1.2

 

Các học phần t chn

9/15

 

 

 

 

 

HIS3125

Làng xã Việt Nam trong lịch sử

Vietnamese Villages in History

3

42

3

 

HIS2061

 

HIS3135

Các tôn giáo ở Việt Nam

Religions in Vietnam

3

42

3

 

HIS2104

 

HIS3126

Mĩ thuật và kiến trúc cổ Việt Nam

Ancient Art and  Architecture in Vietnam

3

42

3

 

HIS2010

 

HIS3127

Nguyễn Ái Quốc và sự truyền bá Chủ nghĩa Mác- Lênin  vào Việt Nam 

Nguyen Ai Quoc and the Dissemination of Marxist-Leninist Ideology into Vietnam

3

42

3

 

HIS2019

 

HIS3110

Đường lối văn hóa của Đảng Cộng sản Việt Nam trong tiến trình cách mạng 

Cultural Policies of the Vietnamese Communist Party in the Revolutions

3

42

3

 

HIS1002

V.2

 

Kiến thức hướng chuyên ngành

10

 

 

 

 

V.2.1

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử Việt Nam

10

 

 

 

 

 

V.2.1.1

 

Các học phần bt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3002

Chế độ ruộng đất trong lịch sử cổ trung đại Việt Nam

Land Regimes in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3003

Tiếp xúc văn hóa Đông-Tây ở Việt Nam thời cận đại

East-West Acculturation in modern Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3128

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam

The People’s National Democratic Revolution of Vietnam

2

28

2

 

HIS2104

V.2.1.2

 

Các học phần t chn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3001

Đô thị cổ Việt Nam

Ancient Cities of Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3008

Nhà nước và pháp luật Việt Nam thời kì cổ trung đại

States and Laws in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3007

Lịch sử chống ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam thời cổ trung đại

Wars of Resistance against Foreign Invasion in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3009

Cơ cấu kinh tế- xã hội Việt Nam thời cận đại

Socio-Economic Structure of Modern Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3010

Các khuynh hướng tư tưởng giải phóng dân tộc ở Việt Nam thời cận đại

Tendencies of Liberation Thoughts in Modern Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3098

Nghệ thuật quân sự Việt Nam thời hiện đại 1945-1975

Military Art of Contemporary Vietnam

2

28

2

 

HIS2104

 

HIS3004

Nông thôn, nông nghiệp Việt Nam thời hiện đại

Villages and Agriculture of Contemporary Vietnam

2

28

2

 

HIS210

 

HIS 3097

Biến đổi kinh tế- xã hội Việt Nam 1945-2000

Vietnam’s Socio - Economic Transformation, 1945-2000

2

28

2

 

HIS2104

 

V.2.2

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử Thế giới

10

 

 

 

 

V.2.2.1

 

Các học phần bt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3082

Quan hệ thương mại truyền thống ở khu vực Biển Đông Traditional Trade Relations in the East Sea

2

28

2

 

HIS2064

 

HIS3020

Một số vấn đề về quan hệ kinh tế và hợp tác khu vực Đông Á

Economic Relations and Regional Cooperations in East Asia: Main Issues

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3024

Đặc điểm quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh

Main Features of International Relations after the Cold War

2

28

2

 

HIS2065

V.2.2.2

 

Các học phần t chn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3015

Đặc điểm lịch sử cổ trung đại Phương Đông

Main Features of the Orientin the Ancient and Medieval Times

2

28

2

 

HIS2064

 

HIS3099

Các học thuyết chính trị- xã hội ở Trung Quốc thời cổ trung đại

Socio-Political Theories in Ancient and Medieval China

2

28

2

 

HIS2064

 

HIS3129

Văn minh thế giới và sự tiến hóa của nhân loại - Các lý thuyết và quan điểm

World Civilization and the Human Evolution – Theories

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3100

Sự hình thành, phát triển của các công ty Đông Ấn châu Âu và tác động đối với châu Á thế kỉ XVI-XVII

The Foundation and Development of the European East India Companies and their Impacts on Asian Societies, XVI-XVII Centuries

2

28

2

 

HIS2006

 

HIS3025

Chính sách đối ngoại của Hoa Kì từ sau Chiến tranh Thế giới thứ hai

The U.S Foreign Policies after World War II

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3026

Sự hình thành và phát triển của liên minh Châu Âu (EU)

The Formation and Development of the European Union

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3027

Liên bang Nga- sự hình thành, phát triển và quan hệ với Việt Nam

The USSR (Russia): Its Foundation, Development  and Relations with Vietnam

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3028

Một số vấn đề về lịch sử Trung Đông

Issues on the History of the Middle East

2

28

2

 

HIS2065

V.2.3

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử  Đảng Cộng sản VN

10

 

 

 

 

V.2.3.1

 

 Các học phần bt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3029

Một số vấn đề về nghiên cứu lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Issues on the Study of the History of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

 

 

HIS3031

Đường lối đối ngoại của Đảng qua các thời kì lịch sử

The Foreign Policies of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3101

Một số vấn đề cơ bản trong đường lối quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam

Issues on the Military Policies of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

V.2.3.2

 

Các học phần t chn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3102

Một số vấn đề về cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Issues on the Movement for the Formation of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3103

Đảng CSVN lãnh đạo công cuộc chuẩn bị, tiến lên tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945

The Vietnamese Communist Party's Leading Role in the Preparation for the August Revolution of 1945

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3037

Vai trò hậu phương của miền Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước

The Role of North Vietnam in the anti-American War

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3104

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo công cuộc xây dựng bộ máy chính quyền thời kì 1945-1975

The Vietnamese Communist Party's Leading Role in the Establishment of the Government, 1945-1975

2

28

2

 

HIS1002

 

 

HIS3105

Một số vấn đề cơ bản trong quan hệ  quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ II

Issues on International Relations after World War II

2

28

2

 

HIS1002

 

 

HIS3106

Chính sách ruộng đất của Đảng Cộng sản Việt Nam qua các thời kì cách mạng

Land Policies of the Vietnamese Communist Partythroughout Revolutionary Periods

2

28

2

 

HIS1002

 

 

HIS3111

Công tác vận động quần chúng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình cách mạng

The VietnameseCommunist Party's People Mobilization in the Revolutions.

2

28

2

 

HIS1002

 

 

HIS3130

Các cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam

Political Platforms of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

V.2.4

 

Hướng  ngành Văn hóa học

10

 

 

 

 

V.2.4.1

 

Các học phần bt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3041

Một số vấn đề lí luận văn hóa học và lịch sử  văn hóa

Issues ofthe Cultural Studies and Cultural History

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3042

Tiếp xúc và giao lưu văn hoá Việt Nam

Cultural Exchanges and Acculturation in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3047

Một số vấn đề về tín ngưỡng, tôn giáo và lễ hội ở Việt Nam

Issues on Beliefs, Religions and Festivals in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

V.2.4.2

 

 Các học phần t chn

4/14

 

 

 

 

 

HIS3048

Văn hoá và Môi trường

Culture and Environment

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3131

Di sản và quản lý di sản văn hoá ở Việt Nam

Heritage and Management of Cultural Heritage in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3132

Văn hóa làng xã ở Việt Nam

Village Culture in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3046

Văn hóa dân gian Việt Nam

VietnameseFolk Cultures

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3043

Đô thị và văn hóa đô thị ở Việt Nam

Cities and Urban Culture in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3133

Giới và nghiên cứu giới trong văn hoá ở Việt Nam

Gender and Gender Studies in Vietnam Culture

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3045

Văn hóa vùng và đặc trưng văn hóa tộc người ở Việt Nam

Regional Cultures and Charateritics of Ethnic Cultures in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

V.2.5

 

Hướng chuyên ngành Khảo cổ học

10

 

 

 

 

V.2.5.1

 

Các học phần bt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3134

 Lý thuyết khảo cổ học Archeology Theories

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3112

Thời đại đồ đá Việt Nam

Vietnam Stone Age

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3113

Thời đại kim khí Việt Nam

Vietnam Metal Age

2

28

2

 

HIS2010

V.2.5.2

 

Các học phần t chn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3050

Các phương pháp nghiên cứu Khảo cổ học

Methods in Archaelogy Study

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3054

Con người - Kĩ thuật - Môi trường

Human, Technology and Environment

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3114

Khảo cổ học lịch sử người Việt

Vietnamese Historical Archaelogy

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3055

Khảo cổ học Champa

The Champa Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3115

 Khảo cổ học Óc Eo

The Oc Eo Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3058

Gốm sứ học và lịch sử gốm sứ Việt Nam

Ceramics and the History of Vietnamese Ceramics

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3059

Khảo cổ học Trung Quốc

China Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3062

Lịch sử Khảo cổ học Việt Nam

The History of Vietnam Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

V.2.6

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử đô thị

10

 

 

 

 

  V.2.6.1

 

Các học phần bt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3116

Các khuynh hướng nghiên cứu lịch sử đô thị trên thế giới và Việt Nam

Tendencies of Urban History Studies in the World and in Vietnam

2

28

2

 

HIS3107

 

HIS3117

Quản lý và phát triển đô thị trong lịch sử Việt Nam

Urban Management and Development in Vietnamese History

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3118

Chuyển biến xã hội đô thị Việt Nam thời kỳ cận – hiện đại

Urban Societal Transformation in Modern and Contemporary Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 V.2.6.2

 

Các học phần t chn

4/14

 

 

 

 

 

HIS3119

Các vấn đề về khảo cổ học đô thị ở Việt Nam

Issues of Urban Archaeology in Vietnam

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3120

Một số đô thị tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam

Some Typical Cities in Vietnam History

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3121

Thiết chế đô thị Việt Nam thời kỳ cổ - trung đại

Urban Structure in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3122

Quan hệ Thành thị - Nông thôn trong lịch sử Việt Nam

Urban – Rural Relations in Vietnamese History

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3123

Diện mạo đô thị Việt Nam thế kỷ XIX-XX

Feature of Vietnamese Urbanity during the XIX-XX Centuries

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3124

Lịch sử  văn minh đô thị thế giới

History of World Urban Civilization

2

28

2

 

HIS1053

 

ANT3026

Nhân học đô thị

Urban Anthropology

2

28

2

 

 

V.3

 

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

11

 

 

 

 

 

HIS4050

Thực tập chuyên môn

Fieldwork

2

 

20

10

HIS2010

 

HIS4052

Thực tập tốt nghiệp

Graduation Fieldwork

2

 

20

10

Các học phần của từng Kiến thức hướng ngành tương ứng

 

HIS4153

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

7

 

 

 

 

Tổng số

159

 

 

 

 

 

1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1. Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

- Hiểu và vận dụng được hệ thống tri thức khoa học cơ bản của các học phần: Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong học tập và nghiên cứu các khoa học lịch sử;

- Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về các khoa học cơ bản thuộc lĩnh vực Xã hội và Nhân văn trong học tập và nghiên cứu các khoa học lịch sử;

- Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về các học phần thuộc khối ngành Lịch sử, Triết học, Chính trị học trong học tập và nghiên cứu các khoa học lịch sử;

- Có kiến thức cơ bản lý luận sử học bao gồm những diễn giải bản thể lịch sử với tư cách là đối tượng của sử học, lý thuyết về con đường tiếp cận lịch sử và khai thác thông tin lịch sử, các thời đại và khuynh hướng sử học thế giới và Việt Nam. Biết phân tích chỉ ra những yếu tố tích cực hay hạn chế của các trường phái sử học hiện đại; biết phê phán các loại hình sử liệu đặc thù;

- Có hiểu biết cơ bản về khoa học khảo cổ như một lĩnh vực liên ngành nghiên cứu quá khứ nhân loại. Hiểu rõ bản chất của khoa học khảo cổ và tính liên ngành, đa ngành của những nghiên cứu khảo cổ học, xác định rõ mục đích, đối tượng của khảo cổ học và những quan điểm khác nhau về khảo cổ học;

- Có kiến thức hệ thống, nâng cao về tiến trình lịch sử Việt Nam và lịch sử Thế giới thời kỳ cổ trung đại, thời kỳ cận đại, thời kỳ hiện đại;

- Có tri thức về một số vấn đề của lịch sử Việt Nam và lịch sử Thế giới như Làng xã Việt Nam trong lịch sử, Sự phát triển kinh tế-xã hội các nước Đông Nam Á, Sự phát triển kinh tế-xã hội các nước Đông Bắc Á...;

- Có kiến thức nâng cao, chuyên sâu về Các khuynh hướng tư tưởng ở Việt Nam thời cận đại, ASEAN và quan hệ Việt Nam-ASEAN;

 - Hiểu biết cơ bản quá trình hình thành và phát triển của chữ Hán, chữ Nôm trong lịch sử, văn hóa của Việt Nam. Có khả năng phiên âm và dịch nghĩa một số loại hình văn bản Hán nôm cơ bản về lịch sử, văn hóa Việt Nam;

- Có khả năng sử dụng ngoại ngữ cơ bản với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

- Có kiến thức nâng cao các hướng chuyên ngành (tùy vào hướng ngành sinh viên đăng ký học):

- Hướng chuyên ngành Lịch sử Việt Nam:

+ Kiến thức chuyên sâu về chế độ ruộng đất trong lịch sử cổ và trung đại Việt Nam;  Tiếp xúc văn hóa Đông-Tây ở Việt Nam thời cận đại; Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam…;

+ Khả năng vận dụng những kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Việt Nam và liên ngành các khoa học lịch sử.

- Hướng chuyên ngành Lịch sử thế giới:

+ Kiến thức chuyên sâu về Quan hệ thương mại truyền thống ở khu vực Biển Đông; Một số vấn đề về quan hệ kinh tế và hợp tác khu vực Đông Á; Đặc điểm quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh …;

+ Khả năng vận dụng những kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Thế giới và liên ngành các khoa học lịch sử.

- Hướng chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam:

+ Kiến thức chuyên sâu về Một số vấn đề về nghiên cứu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; Đường lối đối ngoại của Đảng qua các thời kỳ lịch sử; Một số vấn đề cơ bản trong đường lối quân sự  của Đảng Cộng sản Việt Nam …;

+ Khả năng vận dụng những kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và liên ngành các khoa học lịch sử.

- Hướng chuyên ngành Văn hóa học:

+ Kiến thức chuyên sâu về Một số vấn đề lí luận văn hóa học và lịch sử  văn hóa; Tiếp xúc và giao lưu văn hoá Việt Nam; Một số vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo và lễ hội ở Việt Nam…;

+ Khả năng vận dụng những kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Văn hóa học và liên ngành các khoa học lịch sử.

- Hướng chuyên ngành Khảo cổ học:

+ Kiến thức chuyên sâu về Các lý thuyết Khảo cổ học; Thời đại đồ đá Việt Nam; Thời đại kim khí Việt Nam…

+ Khả năng vận dụng những kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Khảo cổ học và liên ngành các khoa học lịch sử.

- Hướng chuyên ngành Lịch sử đô thị:

+ Kiến thức chuyên sâu về các phương pháp nghiên cứu Lịch sử Đô thị; Hướng nghiên cứu chuyên sâu về đô thị thời cổ đại, đô thị thời trung đại, đô thị thời thực dân - cận đại và đô thị thời hiện đại (cả trên phạm vi thế giới và ở Việt Nam);

+ Khả năng vận dụng những kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Đô thị và và liên ngành các khoa học lịch sử.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

2. Về kỹ năng

2.1. Kỹ năng chuyên môn

2.1.1. Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

2.1.2. Kỹ năng phát hiện, xử lý và phát huy giá trị di tích khảo cổ học

- Nhận biết các đặc trưng cơ bản của một di tích khảo cổ học, từ đó có thể phát hiện các di tích khảo cổ học mới trong quá trình công tác. Có các kỹ năng cần thiết về chọn hướng, hoạch định hố và tổ chức khai quật cũng như các kỹ năng riêng biệt khi phát hiện và xử lý các loại hình di tích đặc biệt trong hố khai quật. Hiểu về phương pháp công tác quần chúng, biết động viên nhân dân làm công tác khảo cổ, đem khảo cổ phục vụ cho yêu cầu cụ thể của địa phương, tham gia thực hiện công tác “Khảo cổ học cộng đồng”;

2.1.3. Kĩ năng vận dụng lý thuyết để thực hiện công trình nghiên cứu đạt chất lượng khoa học cao

- Biết lập luận khoa học để xác định rõ đối tượng nghiên cứu lịch sử, tính chất của nhận thức lịch sử, nắm được và có khả năng áp dụng một cách thuần thục quy trình nghiên cứu về mặt lý thuyết để có thể ứng dụng khi thực hành nghiên cứu lịch sử đạt chất lượng cao;

- Nắm vững phương pháp và những lý thuyết nghiên cứu cơ bản về khoa học lịch sử nói chung, về một hướng ngành lịch sử nói riêng (tùy vào hướng ngành sinh viên đăng ký học). Trên cơ sở đó biết cách triển khai thực hiện sáng tạo các đề tài nghiên cứu khoa học và tiếp cận các hướng ngành khác của khoa học lịch sử cũng như của khoa học xã hội và nhân văn nói chung;

- Kỹ năng xác định, phân tích và giải quyết vấn đề của khoa học lịch sử: Có khả năng xác định vấn đề, đặt câu hỏi nghiên cứu/ giả thuyết nghiên cứu; Có khả năng xác định mức độ ưu tiên đối với từng câu hỏi nghiên cứu/ giả thuyết nghiên cứu; Có khả năng lựa chọn và vận dụng sáng tạo các phương pháp nghiên cứu lịch sử trong phân tích và giải quyết vấn đề thuộc hướng ngành được đào tạo; Có khả năng phân bổ thời gian, nguồn lực để giải quyết vấn đề.

2.1.4. Kỹ năng điều tra, khảo sát:

- Khảo sát trên tài liệu

+ Biết cách tra cứu tài liệu bằng công cụ tìm kiếm, trong thư viện;

+ Biết cách sắp xếp và phân loại thông tin;

+ Biết cách đánh giá độ tin cậy của thông tin;

+ Có khả năng xác định các vấn đề nghiên cứu còn tồn đọng, các vấn đề chưa/ít được quan tâm nghiên cứu;

+ Biết cách liệt kê, trích dẫn tài liệu tham khảo.

- Khảo sát trên thực tế:

+ Hiểu các phương pháp thực hiện khảo sát thực tế đối với từng hướng ngành cụ thể;

+ Có khả năng tiến hành khảo sát cá nhân/theo nhiều nhóm khác nhau;

+ Có khả năng vận dụng linh hoạt các công cụ hỗ trợ để thực hiện khảo sát.

2.1.5. Khái quát hoá các kết quả nghiên cứu thực nghiệm/lý thuyết.

2.2. Kỹ năng bổ trợ

2.2.1. Kỹ năng làm việc, giải quyết độc lập, sáng tạo

2.2.2. Kỹ năng làm việc nhóm

- Thành lập nhóm;

- Xác định vai trò thành viên hay lãnh đạo nhóm;

- Xác định kế hoạch làm việc của nhóm;

- Triển khai kế hoạch làm việc, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện;

- Thay đổi nhóm để thích ứng với hoàn cảnh.

2.2.3. Kỹ năng giao tiếp

- Xây dựng ý tưởng, lập luận;

- Giao tiếp cá nhân trực tiếp;

- Thuyết trình trước đám đông;

- Giao tiếp bằng văn bản;

- Giao tiếp qua các phương tiện kỹ thuật công nghệ.

2.2.4. Các kỹ năng về ngoại ngữ và tin học

- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

- Thành thạo kỹ năng tin học văn phòng.

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân

- Nhận thức và ứng xử theo các nguyên tắc và chuẩn mực đạo đức;

- Trung thực và giữ uy tín.

3.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, tự giác và tận tụy trong công việc;

- Trung thực trong nghiên cứu và trong khai thác, trích dẫn các kết quả nghiên cứu;

- Ý thức được trách nhiệm và thể hiện trách nhiệm trong công việc.

3.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

  - Cầu thị, khát khao khám phá và học hỏi từ thực tế cuộc sống, có trách nhiệm với cộng đồng và xã hội;

  - Bảo vệ lợi ích của Tổ quốc.

4. Những vị trí công tác mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp:

  • Làm công tác nghiên cứu ở các viện, trung tâm nghiên cứu, các cơ quan nhà nước, đoàn thể xã hội có yêu cầu chuyên môn liên quan trực tiếp đến kiến thức lịch sử;
  • Làm công tác giảng dạy lịch sử tại các trường đại học, cao đẳng, phổ thông trung học;
  • Làm công tác quản lý tư liệu lịch sử, quản lý bảo tàng, di tích lịch sử,…;
  • Làm công tác lịch sử,  văn hoá ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể xã hội (ở trong và ngoài nước);
  • Làm những công việc liên quan đến những vấn đề khác nhau thuộc khối khoa học xã hội và nhân văn;

*Các loại hình cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp có khả năng và cơ hội làm việc phù hợp:

  • Các trường đại học, cao đẳng, phổ thông có giảng dạy lịch sử và học phần Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam;
  • Các Viện Nghiên cứu thuộc Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (Viện Sử học, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á, Viện nghiên cứu Đông Bắc Á, Viện Nghiên cứu Châu Mỹ, Viện Nghiên cứu Châu Âu, Viên Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông, Viện Dân tộc học…), Viện Lịch sử quân sự Việt Nam, Viện Lịch sử Đảng…;
  • Các cơ quan Nhà nước và đoàn thể có sử dụng kiến thức lịch sử (các cơ quan trung ương của hệ thống chính trị, các cơ quan báo chí, UBND các cấp, bảo tàng, các trung tâm nghiên cứu lịch sử-văn hoá, các đơn vị quản lý di tích lịch sử, các nhà xuất bản, tạp chí chuyên ngành lịch sử…).

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp có thể học tiếp lên bậc cao hơn và tự học để hoàn thiện và nâng cao năng lực làm việc.

Nhà khảo cổ học

Người làm khảo cổ dường như không ở nơi họ ở. Nhà của họ chính là nhà dân. Họ đi điền dã, khai quật tại các di chỉ khảo cổ thuộc nhiều vùng miền. Khai quật khảo cổ để tìm kiếm những dấu vết vật chất, phần nào tái hiện lịch sử của người Việt. Từ những di tích, di vật phát quật tại các công trường khảo cổ, nhà nghiên cứu sẽ xác định niên đại, tính chất và đặc trưng văn hoá. Qua đó họ phục dựng di tích cũng như xây dựng các phương án tổng thể nhằm bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử – văn hoá – giáo dục của các di tích đó trong điều kiện xây dựng nền văn hoá Việt Nam đương đại.

Những công việc và nhiệm vụ phải thực hiện:

Nghiên cứu những tài liệu khảo cổ học; Lập kế hoạch khai quật khảo cổ; Tham gia khảo sát di tích trước khi tổ chức khai quật; Tiến hành khai quật theo nghiệp vụ; Xử lí hiện trường di tích và thu thập hiện vật; Xử lí hiện vật; Phục dựng lại hiện vật; Đánh giá niên đại, giá trị di tích và di vật.

Các yêu cầu về năng lực, tính cách:

Có lòng yêu nghề, trung thực và khách quan; Năng lực nghiên cứu độc lập, theo nhóm và lãnh đạo nhóm.

Các đơn vị tuyển dụng:

Viện Khảo cổ học, Bảo tàng Lịch sử Việt Nam, Các Bảo tàng ở các tỉnh – thành phố, Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch các tỉnh – thành phố…

Triển vọng về nghề:

Tại các trung tâm đào tạo và nghiên cứu khảo cổ học còn thiếu khá nhiều cán bộ khảo cổ học.

Nhà sử học

Với đặc trưng nghiên cứu về quá khứ của một quốc gia, dân tộc trên nhiều phương diện, nhà sử học có thể làm việc trong môi trường đa dạng. Bằng cách khai thác các nguồn tư liệu, nhà sử học sẽ phục dựng lại những sự kiện lịch sử trong quá khứ, phân tích, đánh giá, tìm ra mối liên hệ, vai trò của quá khứ với hiện tại. Ngoài công việc nghiên cứu, nhà sử học còn góp phần chuyển tải các kiến thức lịch sử tới cộng đồng, tư vấn trong việc nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển kinh tế – xã hội của đất nước.

Những công việc và nhiệm vụ phải thực hiện:

Xác định chủ đề nghiên cứu, định hướng nghiên cứu; Lập kế hoạch nghiên cứu cụ thể; Tìm kiếm và khai thác tư liệu; Xử lí tư liệu; Phục dựng lại các sự kiện trên cơ sở các tư liệu đã có; Phân tích, đánh giá vị trí, vai trò của sự kiện;

Các yêu cầu về năng lực, tính cách:

Có lòng yêu nghề; Kiên trì, cần mẫn và thận trọng; Có tính trung thực và khách quan trong nghiên cứu.

Cơ quan tuyển dụng:

Viện Sử học, các Viện và trung tâm nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, các cơ quan Đảng và Chính phủ, các Bộ, Ban và Ngành, các trường Đại học – Cao đẳng, các trường Trung học Phổ thông, Phổ thông Cơ sở, các báo, tạp chí, cơ quan phát thanh – truyền hình, các Hội khoa học…

Triển vọng về nghề:

Bất cứ quốc gia nào cũng đều phải quan tâm đến lịch sử, bởi nó là nền tảng phát triển của quốc gia. Vì vậy, nghề sử và tương lai của nhà sử học mang tính bền vững, có nhiều cơ hội phát triển. Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, các nhà sử học có nhiều cơ hội đi học tập và trao đổi khoa học ở nhiều nước trên thế giới.

Nhà nghiên cứu văn hoá

Nhà nghiên cứu văn hoá có môi trường làm việc rất đa dạng từ nghiên cứu các thành tố văn hoá của từng vùng, miền, tộc người cho đến các lí thuyết về tiếp xúc và giao lưu văn hoá trong và ngoài nước; đưa ra những kiến giải về sự vận động, biến đổi của văn hoá trong thời kì hội nhập văn hoá quốc tế. Họ có thể cập nhật các thông tin văn hoá từ những nguồn tư liệu thành văn, tư liệu truyền miệng, các phương tiện thông tin đại chúng, tư liệu điền dã… để mô tả lại các hoạt động văn hoá, phân tích, đánh giá vai trò và tác động của chúng đối với sự phát triển của lịch sử văn hoá Việt Nam. Với các chủ đề nghiên cứu đa dạng, nhà nghiên cứu văn hoá bên cạnh việc nghiên cứu tổng quan những kiến thức chung về văn hoá, họ thường đi sâu vào các lĩnh vực văn hoá cụ thể.

Những công việc và nhiệm vụ thực hiện:

Xác định rõ chủ đề nghiên cứu; Tổng quan về lịch sử nghiên cứu vấn đề; Lập kế hoạch nghiên cứu; Khai thác và xử lí tư liệu; Tiến hành khảo sát địa bàn nghiên cứu; Nghiên cứu, phân tích, đánh giá các hoạt động văn hoá (có thể sử dụng các phương pháp của nhân học văn hoá và xã hội học văn hoá trong nghiên cứu).

Cơ quan tuyển dụng:

Các đơn vị nghiên cứu văn hoá trực thuộc Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch, các Viện và trung tâm nghiên cứu văn hoá thuộc Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, các trường đại học; các Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch thuộc các tỉnh – thành phố, các trung tâm nghiên cứu văn hoá ở các tỉnh – thành phố, các bảo tàng ở các tỉnh – thành phố, các tạp chí nghiên cứu, các toà soạn báo (báo hình, báo nói, báo mạng)…

Triển vọng nghề nghiệp:

Người làm công tác văn hoá sẽ có cơ hội tiếp cận việc làm đa dạng bởi tính liên ngành của nó, cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp. Trong bối cảnh giao lưu văn hoá giữa Việt Nam với thế giới hiện nay diễn ra ngày càng mạnh mẽ, các nhà nghiên cứu văn hoá có thêm nhiều cơ hội học tập, giao lưu và trao đổi học thuật với quốc tế.

Các cơ hội việc làm khác:

  • Các Trường THCS, THPT, tiểu học;
  • Các đơn vị nghiên cứu tại trung ương và địa phương;
  • Các trung tâm lưu trữ, thư viện, bảo tàng;
  • Các báo, tạp chí, đài phát thanh – truyền hình;
  • Tham gia nhiều vị trí của các cơ quan Trung ương (các cơ quan Đảng, Chính phủ, các bộ, ban, ngành), các sở, ban, ngành ở các địa phương.

Số TT

Mã học phần

Tên học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

Khối kiến thức chung

(Không tính các học phần từ số 9 đến số 11)

27

 

 

 

 

 

PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

24

6

 

 

 

PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

36

9

 

PHI1004

 

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

20

10

 

PHI1005

 

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

 

POL1001

 

INT1004

Tin học cơ sở 2

Introduction to Informatics 2

3

17

28

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 1

Foreign Language 1

4

16

40

4

 

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

 

 

 

 

 

FLF2201

Tiếng Nga cơ sở 1

General  Russian 1

 

 

 

 

 

FLF2301

Tiếng Pháp cơ sở 1

General  French 1

 

 

 

 

 

FLF2401

Tiếng Trung cơ sở 1

General  Chinese 1

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 2

Foreign Language 2

5

20

50

5

 

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

General  English 2

 

 

 

 

FLF2101

FLF2202

Tiếng Nga cơ sở 2

General  Russian 2

 

 

 

 

FLF2201

FLF2302

Tiếng Pháp cơ sở 2

General  French 2

 

 

 

 

FLF2301

FLF2402

Tiếng Trung cơ sở 2

General  Chinese 2

 

 

 

 

FLF2401

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 3

Foreign Language 3

5

20

50

5

 

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

General  English 3

 

 

 

 

FLF2102

FLF2203

Tiếng Nga cơ sở 3

General  Russian 3

 

 

 

 

FLF2202

FLF2303

Tiếng Pháp cơ sở 3

General  French 3

 

 

 

 

FLF2302

FLF2403

Tiếng Trung cơ sở 3

General  Chinese 3

 

 

 

 

FLF2402

 

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

 

 

Kĩ năng bổ trợ

Soft Skills

3

 

 

 

 

II

 

Khối kiến thức theo lĩnh vực

26

 

 

 

 

II.1

 

Các học phần bắt buộc

20

 

 

 

 

 

MNS1053

Các phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methods

3

36

9

 

 

 

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

20

5

5

PHI1004

 

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới

History of World Civilization

3

42

3

 

 

 

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

 

 

 

SOC1051

Xã hội học đại cương

General Sociology

3

39

6

 

 

 

PSY1051

Tâm lí học đại cương

General Psychology

3

45

 

 

 

 

PHI1054

Logic học đại cương

General Logics

3

31

14

 

 

II.2

 

Các học phần tự chọn

6/10

 

 

 

 

 

INE1014

Kinh tế học đại cương

General Economics

2

20

10

 

 

 

EVS1001

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

26

4

 

 

 

MAT1078

Thống kê cho khoa học xã hội

Statistics for Social Sciences

2

20

10

 

 

 

LIN1050

Thực hành văn bản tiếng Việt Practicing on Vietnamese Texts

2

20

10

 

 

 

LIB1050

Nhập môn Năng lực thông tin

Introduction to Information Literacy

2

20

10

 

 

III

 

Khối kiến thức theo khối ngành

18

 

 

 

 

III.1

 

Các học phần bắt buộc

12

 

 

 

 

 

PHI1101

Tôn giáo học đại cương

General Religious Studies

3

39

6

 

PHI1004

 

 

ANT1101

Các dân tộc và chính sách dân tộc ở Việt Nam

Ethnicity and ethnic policies in Vietnam

3

36

9

 

 

 

POL1052

Chính trị học đại cương

General Politics

3

39

6

 

 

 

ITS1101

Thể chế chính trị thế giới

Political Institutions of the World

3

30

15

 

 

III.2

 

Các học phần tự chọn

6/18

 

 

 

 

 

HIS1100

Lịch sử Việt Nam đại cương

Overview of Vietnam History

3

42

3

 

 

 

PHI1102

Lịch sử triết học đại cương

History of Philosophy

3

36

9

 

 

 

MNS1103

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Constitution of the Socialist Republic of Vietnam

3

36

9

 

 

 

PHI1105

Phương thức sản xuất châu Á và làng xã ở Việt Nam

The Asian Way of Production and Vietnamese Village Issues

3

36

9

 

PHI1004

 

 

ANT1100

Nhân học đại cương

Introduction to Anthropology

3

39

6

 

 

 

JOU1051

Báo chí truyền thông đại cương

Fundamentals of Mass Communication

3

39

6

 

 

IV

 

Khối kiến thức theo nhóm ngành

11

 

 

 

 

IV.1

 

Các học phần bắt buộc

9

 

 

 

 

 

HIS1150

Phương pháp luận sử học

Historical Methodology

2

28

2

 

 

 

HIS3107

Một số phương pháp nghiên cứu  lịch sử 

Some Methods in Historical Research

4

56

4

 

 

 

HIS2010

Cơ sở khảo cổ học

Introduction to Archeology

3

42

3

 

 

IV.2

 

Các học phần tự chọn

2/8

 

 

 

 

 

HIS2015

Đường lối đổi mới theo định hướng XHCN của Đảng CSVN

Socialist-Oriented Renovation Policies of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

 

 

HIS2016

Sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước Đông  Bắc Á

Socio-Economic Development in the East- Asian Countries

2

28

2

 

 

 

HIS2017

Sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước Đông Nam Á

Socio-Economic Development in the Southeast Asian Countries

2

28

2

 

 

 

HIS3018

Các tôn giáo thế giới

World Religions

2

28

2

 

 

V

 

Khối kiến thức ngành 

57

 

 

 

 

V.1

 

Các học phần chung của ngành

38

 

 

 

 

V.1.1

 

Các học phần bắt buộc chung của ngành

35

 

 

 

 

 

HIS2061

Lịch sử Việt Nam cổ- trung đại

Ancient and Medieval History of  Vietnam

4

56

4

 

 

 

HIS2019

Lịch sử Việt Nam cận đại

Modern History of Vietnam

3

42

3

 

HIS2061

 

HIS2104

Lịch sử Việt Nam hiện đại

Contemporary History of Vietnam

4

56

4

 

HIS2019

 

HIS2064

Lịch sử Thế giới cổ- trung đại

Ancient and Medieval History of the World

4

56

4

 

 

 

HIS2006

Lịch sử Thế giới cận đại Modern History of the World

3

42

3

 

HIS2064

 

HIS2065

Lịch sử Thế giới hiện đại

Contemporary History of the World

4

56

4

 

HIS2006

 

HIS2020

Lịch sử sử học

History of the Historiography

4

56

4

 

 

 

HIS3078

Sử liệu học và các nguồn sử liệu  lịch sử Việt Nam

The Study of Historical  Documents and Hitorical Sources in Vietnam

3

42

3

 

 

 

SIN3055

Hán Nôm cơ sở

 Basic Sino-Nom

4

56

4

 

 

 

HIS 2022

Niên luận

Annual Essay

2

 

 

 

HIS2104

HIS2065

HIS3107

V.1.2.

 

Các học phần tự chọn chung của ngành

3/12

 

 

 

 

  1.  

HIS3125

Làng xã Việt Nam trong lịch sử

Vietnamese Villages in History

3

42

3

 

HIS2061

 

HIS3126

Mĩ thuật và kiến trúc cổ Việt Nam

Ancient Arts and  Architecture in Vietnam

3

42

3

 

HIS2010

 

HIS3127

Nguyễn Ái Quốc và sự truyền bá Chủ nghĩa Mác- Lênin  vào Việt Nam 

Nguyen Ai Quoc and the Dissemination of Marxist-Leninist Ideology into Vietnam

3

42

3

 

HIS2019

 

HIS3110

Đường lối văn hóa của Đảng Cộng sản Việt Nam trong tiến trình cách mạng 

Cultural Policies of the Vietnamese Communist Party in the Revolutions

3

42

3

 

HIS1002

V.2

 

Kiến thức hướng chuyên ngành (SV chọn 1 trong 6 hướng chuyên ngành)  

10

 

 

 

 

V.2.1

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử Việt Nam

10

 

 

 

 

 

V.2.1.1

 

Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3002

Chế độ ruộng đất trong lịch sử cổ trung đại Việt Nam

Land Regimes in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3003

Tiếp xúc văn hóa Đông-Tây ở Việt Nam thời cận đại

East-West Acculturation in modern Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3128

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam

The People’s National Democratic Revolution of Vietnam

2

28

2

 

HIS 2104

V.2.1.2

 

Các học phần tự chọn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3001

Đô thị cổ Việt Nam

Ancient Cities of Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3008

Nhà nước và pháp luật Việt Nam thời kì cổ trung đại

States and Laws in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3007

Lịch sử chống ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam thời cổ trung đại

Wars of Resistance against Foreign Invasion in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3009

Cơ cấu kinh tế- xã hội Việt Nam thời cận đại

Socio-Economic Structure of Modern Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3010

Các khuynh hướng tư tưởng giải phóng dân tộc ở Việt Nam thời cận đại

Tendencies of Liberation Thoughts in Modern Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3098

Nghệ thuật quân sự Việt Nam thời hiện đại 1945-1975

Military Art of Contemporary Vietnam

2

28

2

 

HIS2104

 

HIS 3004

Nông thôn, nông nghiệp Việt Nam thời hiện đại

Villages and Agriculture of Contemporary Vietnam

2

28

2

 

HIS2104

 

HIS 3097

Biến đổi kinh tế- xã hội Việt Nam 1945-2000

Vietnam’s Socio - Economic Transformation, 1945-2000

2

28

2

 

HIS2104

V.2.2

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử Thế giới

10

 

 

 

 

V.2.2.1

 

Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3082

Quan hệ thương mại truyền thống ở khu vực Biển Đông Traditional Trade Relations in the East Sea

2

28

2

 

HIS2064

 

HIS3020

Một số vấn đề về quan hệ kinh tế và hợp tác khu vực Đông Á

Economic Relations and Regional Cooperations in East Asia: Main Issues

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3024

Đặc điểm quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh

Main Features of International Relations after the Cold War

2

28

2

 

HIS2065

V.2.2.2

 

Các học phần tự chọn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3015

Đặc điểm lịch sử cổ trung đại Phương Đông

Main Features of the Orientin the Ancient and Medieval Times

2

28

2

 

HIS2064

 

HIS3099

Các học thuyết chính trị- xã hội ở Trung Quốc thời cổ trung đại

Socio-Political Theories in Ancient and Medieval China

2

28

2

 

HIS2064

 

HIS3129

Văn minh thế giới và sự tiến hóa của nhân loại - Các lý thuyết và quan điểm

World Civilization and the Human Evolution – Theories

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3100

Sự hình thành, phát triển của các công ty Đông Ấn châu Âu và tác động đối với châu Á thế kỉ XVI-XVII

The Foundation and Development of the European East India Companies and their Impacts on Asian Societies, XVI-XVII Centuries

2

28

2

 

HIS2006

 

HIS3025

Chính sách đối ngoại của Hoa Kì từ sau Chiến tranh Thế giới thứ hai

The U.S Foreign Policies after World War II

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3026

Sự hình thành và phát triển của liên minh Châu Âu (EU)

The Formation and Development of the European Union

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3027

Liên bang Nga- sự hình thành, phát triển và quan hệ với Việt Nam

The USSR (Russia): Its Foundation, Development  and Relations with Vietnam

2

28

2

 

HIS2065

 

HIS3028

Một số vấn đề về lịch sử Trung Đông

Issues on the History of the Middle East

2

28

2

 

HIS2065

V.2.3

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử  Đảng Cộng sản VN

10

 

 

 

 

  V.2.3.1

 

 Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3029

Một số vấn đề về nghiên cứu lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Issues on the Study of the History of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3031

Đường lối đối ngoại của Đảng qua các thời kì lịch sử

The Foreign Policies of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3101

Một số vấn đề cơ bản trong đường lối quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam

Issues on the Military Policies of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

V.2.3.2

 

Các học phần tự chọn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3102

Một số vấn đề về cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Issues on the Movement for the Formation of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3103

Đảng CSVN lãnh đạo công cuộc chuẩn bị, tiến lên tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945

The Vietnamese Communist Party's Leading Role in the Preparation for the August Revolution of 1945

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3037

Vai trò hậu phương của miền Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước

The Role of North Vietnam in the anti-American War

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3104

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo công cuộc xây dựng bộ máy chính quyền thời kì 1945-1975

The Vietnamese Communist Party's Leading Role in the Establishment of the Government, 1945-1975

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3105

Một số vấn đề cơ bản trong quan hệ  quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ II

Issues on International Relations after World War II

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3106

Chính sách ruộng đất của Đảng Cộng sản Việt Nam qua các thời kì cách mạng

Land Policies of the Vietnamese Communist Partythroughout Revolutionary Periods

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3111

Công tác vận động quần chúng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình cách mạng

The Vietnamese Communist Party's People Mobilization in the Revolutions.

2

28

2

 

HIS1002

 

HIS3130

Các cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam

Political Platforms of the Vietnamese Communist Party

2

28

2

 

HIS1002

V.2.4

 

Hướng chuyên ngành Văn hóa học

10

 

 

 

 

V.2.4.1

 

Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3041

Một số vấn đề lí luận văn hóa học và lịch sử  văn hóa

Issues ofthe Cultural Studies and Cultural History

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3042

Tiếp xúc và giao lưu văn hoá Việt Nam

Cultural Exchanges and Acculturation in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3047

Một số vấn đề về tín ngưỡng, tôn giáo và lễ hội ở Việt Nam

Issues on Beliefs, Religions and Festivals in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

V.2.4.2

 

 Các học phần tự chọn

4/14

 

 

 

 

 

HIS3048

Văn hoá và Môi trường

Culture and Environment

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3131

Di sản và quản lý di sản văn hoá ở Việt Nam

Heritage and Management of Cultural Heritage in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3132

Văn hóa làng xã ở Việt Nam

Village Culture in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3046

Văn hóa dân gian Việt Nam

VietnameseFolk Cultures

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3043

Đô thị và văn hóa đô thị ở Việt Nam

Cities and Urban Culture in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3133

Giới và nghiên cứu giới trong văn hoá ở Việt Nam

Gender and Gender Studies in Vietnam Culture

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3045

Văn hóa vùng và đặc trưng văn hóa tộc người ở Việt Nam

Regional Cultures and Charateritics of Ethnic Cultures in Vietnam

2

28

2

 

HIS1056

V.2.5

 

Hướng chuyên ngành Khảo cổ học

10

 

 

 

 

V.2.5.1

 

Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3134

 Lý thuyết khảo cổ học

Archeology Theories

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3112

Thời đại đồ đá Việt Nam

Vietnam Stone Age

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3113

Thời đại kim khí Việt Nam Vietnam Metal Age

2

28

2

 

HIS2010

V.2.5.2

 

Các học phần tự chọn

4/16

 

 

 

 

 

HIS3050

Các phương pháp nghiên cứu Khảo cổ học

Methods in Archaelogy Study

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3054

Con người - Kĩ thuật - Môi trường

Human, Technology and Environment

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3114

Khảo cổ học lịch sử người Việt

Vietnamese Historical Archaelogy

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3055

Khảo cổ học Champa

The Champa Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3115

 Khảo cổ học Óc Eo

The Oc Eo Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3058

Gốm sứ học và lịch sử gốm sứ Việt Nam

Ceramics and the History of Vietnamese Ceramics

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3059

Khảo cổ học Trung Quốc

China Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

 

HIS3062

Lịch sử Khảo cổ học Việt Nam

The History of Vietnam Archaeology

2

28

2

 

HIS2010

V.2.6

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử đô thị

10

 

 

 

 

  V.2.6.1

 

Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

HIS3116

Các khuynh hướng nghiên cứu lịch sử đô thị trên thế giới và Việt Nam

Tendencies of Urban History Studies in the World and in Vietnam

2

28

2

 

HIS3107

 

HIS3117

Quản lý và phát triển đô thị trong lịch sử Việt Nam

Urban Management and Development in Vietnamese History

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3118

Chuyển biến xã hội đô thị Việt Nam thời kỳ cận – hiện đại

Urban Societal Transformation in Modern and Contemporary Vietnam

2

28

2

 

HIS2019

 V.2.6.2

 

Các học phần tự chọn

4/14

28

2

 

 

 

HIS3119

Các vấn đề về khảo cổ học đô thị ở Việt Nam

Issues of Urban Archaeology in Vietnam

2

28

2

 

 HIS2010

 

HIS3120

Một số đô thị tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam

Some Typical Cities in Vietnam History

2

28

2

 

HIS2061

 

HIS3121

Thiết chế đô thị Việt Nam thời kỳ cổ - trung đại

Urban Structure in Ancient and Medieval Vietnam

2

28

2

 

 HIS2061

 

HIS3122

Quan hệ Thành thị - Nông thôn trong lịch sử Việt Nam

Urban – Rural Relations in Vietnamese History

2

28

2

 

HIS1056

 

HIS3123

Diện mạo đô thị Việt Nam thế kỷ XIX-XX

Feature of Vietnamese Urbanity during the XIX-XX Centuries

2

28

2

 

HIS2019

 

HIS3124

Lịch sử  văn minh đô thị thế giới

History of World Urban Civilization

2

28

2

 

HIS1053

 

ANT3026

Nhân học đô thị

Urban Anthropology

2

28

2

 

 

V.3

 

Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp/Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

 

HIS4050

Thực tập chuyên môn

Fieldwork

2

 

20

10

HIS2010

 

HIS4052

Thực tập tốt nghiệp

Graduation Fieldwork

2

 

20

10

Các học phần của từng Kiến thức hướng chuyên ngành tương ứng

 

HIS4053

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

5

 

 

 

 

 

 

Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp

5

 

 

 

 

 

HIS4059

Quá trình dân tộc - lãnh thổ của Việt Nam

The Process of National and Territorial Formation of Vietnam

3

39

6

 

 

 

HIS4060

Việt Nam trong các mối quan hệ khu vực và quốc tế

Vietnam in Regional and International Interactions

2

28

2

 

 

Tổng số

139

 

 

 

 

1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1.  Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

1.1.1. Hiểu và vận dụng được hệ thống tri thức khoa học cơ bản của các học phần Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong học tập và nghiên cứu các khoa học lịch sử.

1.1.2. Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về các khoa học cơ bản thuộc lĩnh vực Xã hội và Nhân văn trong học tập và nghiên cứu các khoa học lịch sử.

1.1.3. Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về các học phần thuộc khối ngành Lịch sử, Triết học,  Chính trị học trong học tập và nghiên cứu các khoa học lịch sử.

1.1.4. Có kiến thức cơ bản lí luận sử học bao gồm những diễn giải bản thể lịch sử với tư cách là đối tượng của sử học, lí thuyết về con đường tiếp cận lịch sử và khai thác thông tin lịch sử, các thời đại và khuynh hướng sử học thế giới và Việt Nam.

1.1.5. Có hiểu biết cơ bản về khoa học khảo cổ như một lĩnh vực liên ngành nghiên cứu quá khứ nhân loại dựa trên những tài liệu vật thật.

1.1.6. Có kiến thức cơ bản và hệ thống về tiến trình lịch sử Việt Nam và lịch sử Thế giới thời kì cổ trung đại, thời kì cận đại, thời kì hiện đại.

1.7. Có tri thức về một số vấn đề của lịch sử Việt Nam và lịch sử Thế giới như Làng xã Việt Nam trong lịch sử, Sự phát triển kinh tế-xã hội các nước Đông Nam Á, Sự phát triển kinh tế-xã hội các nước Đông Bắc Á... 

1.1.8. Hiểu biết cơ bản quá trình hình thành và phát triển của chữ Hán, chữ Nôm trong lịch sử, văn hóa của Việt Nam. Có khả năng phiên âm và dịch nghĩa một số loại hình văn bản Hán nôm cơ bản về lịch sử, văn hóa Việt Nam.

1.1.9. Kiến thức nâng cao các hướng chuyên ngành thuộc ngành lịch sử (tùy vào hướng chuyên ngành sinh viên đăng kí học)

a) Hướng chuyên ngành Lịch sử Việt Nam

  • Có kiến thức chuyên sâu về chế độ ruộng đất trong lịch sử cổ và trung đại Việt Nam;  Tiếp xúc văn hóa Đông-Tây ở Việt Nam thời cận đại; Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam…;
  • Vận dụng được những Có kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Việt Nam và liên ngành các khoa học lịch sử.

b) Hướng chuyên ngành  Lịch sử Thế giới

  • Có kiến thức chuyên sâu về Quan hệ thương mại truyền thống ở khu vực Biển Đông; Một số vấn đề về quan hệ kinh tế và hợp tác khu vực Đông Á; Đặc điểm quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh …;
  • Vận dụng được những Có kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Thế giới và liên ngành các khoa học lịch sử.

c) Hướng chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

  • Có kiến thức chuyên sâu về Một số vấn đề về nghiên cứu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; Đường lối đối ngoại của Đảng qua các thời kì lịch sử; Một số vấn đề cơ bản trong đường lối quân sự  của Đảng Cộng sản Việt Nam…;
  • Vận dụng được những Có kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và liên ngành các khoa học lịch sử.

d) Hướng chuyên ngành Văn hóa học

  • Có kiến thức chuyên sâu về Một số vấn đề lí luận văn hóa học và lịch sử  văn hóa; Tiếp xúc và giao lưu văn hoá Việt Nam; Một số vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo và lễ hội ở Việt Nam …;
  • Vận dụng được những Có kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Văn hóa học và liên ngành các khoa học lịch sử.

e) Hướng chuyên ngành Khảo cổ học

  • Có kiến thức chuyên sâu về Các lý thuyết Khảo cổ học; Thời đại đồ đá Việt Nam; Thời đại kim khí Việt Nam…;
  • Vận dụng được những Có kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Khảo cổ học và liên ngành các khoa học lịch sử.

f) Hướng chuyên ngành Lịch sử đô thị

  •  Có kiến thức chuyên sâu về các phương pháp nghiên cứu Lịch sử Đô thị; Hướng nghiên cứu chuyên sâu về đô thị thời cổ đại, đô thị thời trung đại, đô thị thời thực dân - cận đại và đô thị thời hiện đại (cả trên phạm vi thế giới và ở Việt Nam);
  •  Vận dụng được hệ Có kiến thức này trong học tập và nghiên cứu các vấn đề thuộc hướng chuyên ngành Lịch sử Đô thị và và liên ngành các khoa học lịch sử.

1.1.10.  Có khả năng sử dụng ngoại ngữ cơ bản với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

2. Về kỹ năng

2.1 Kỹ năng chuyên môn

- Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

2.1.1. Kỹ năng phát hiện và xử lý di tích khảo cổ học

Nhận biết các đặc trưng cơ bản của một di tích khảo cổ học, từ đó có thể phát hiện các di tích khảo cổ học mới trong quá trình công tác. Có các kĩ năng cần thiết về tổ chức khai quật cũng như các kĩ năng riêng biệt khi phát hiện và xử lí các loại hình di tích đặc biệt trong hố khai quật.

2.1.2. Kĩ năng vận dụng lý thuyết để thực hiện công trình nghiên cứu đạt chất lượng khoa học  tốt.

- Biết lập luận khoa học để xác định rõ đối tượng nghiên cứu lịch sử, tính chất của nhận thức lịch sử, nắm được quy trình nghiên cứu về mặt lí thuyết để có thể ứng dụng khi thực hành nghiên cứu lịch sử;

- Nắm được phương pháp và những lí thuyết nghiên cứu cơ bản về một hướng chuyên ngành lịch sử. Trên cơ sở đó biết cách tiếp cận các hướng chuyên ngành khác của khoa học lịch sử cũng như của khoa học xã hội và nhân văn nói chung;

- Kĩ năng xác định, phân tích và giải quyết vấn đề của khoa học lịch sử:

+ Có khả năng xác định vấn đề, đặt câu hỏi nghiên cứu/ giả thuyết nghiên cứu;

+ Có khả năng lựa chọn và vận dụng các phương pháp nghiên cứu lịch sử trong phân tích và giải quyết vấn đề thuộc hướng chuyên ngành được đào tạo;

+ Có khả năng phân bổ thời gian, nguồn lực để giải quyết vấn đề.

2.1.3. Kĩ năng điều tra, khảo sát

  • Khảo sát trên tài liệu:

+ Biết cách tra cứu tài liệu bằng công cụ tìm kiếm, trong thư viện;

+ Biết cách sắp xếp và phân loại thông tin;

+ Biết cách đánh giá độ tin cậy của thông tin;

+ Biết cách liệt kê, trích dẫn tài liệu tham khảo.

  • Khảo sát trên thực tế:

+ Hiểu các phương pháp thực hiện khảo sát thực tế đối với từng hướng chuyên ngành cụ thể;

+ Có khả năng tiến hành khảo sát cá nhân/theo nhiều nhóm khác nhau;

+ Có khả năng vận dụng các công cụ hỗ trợ để thực hiện khảo sát.

2.1.4. Khái quát hoá các kết quả nghiên cứu thực nghiệm/lí thuyết.

2.2. Kĩ năng bổ trợ

2.2.1. Kĩ năng làm việc, giải quyết vấn đề độc lập, sáng tạo

2.2.2. Kĩ năng làm việc nhóm

  • Thành lập nhóm;
  • Xác định vai trò thành viên hay lãnh đạo nhóm;
  • Xác định kế hoạch làm việc của nhóm;
  • Triển khai kế hoạch làm việc, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện;
  •  Thay đổi nhóm để thích ứng với hoàn cảnh.

2.2.3. Kĩ năng giao tiếp

  • Xây dựng ý tưởng, lập luận;
  • Giao tiếp cá nhân trực tiếp;
  • Giao tiếp bằng văn bản;
  • Giao tiếp qua các phương tiện kĩ thuật công nghệ.

2.2.4. Các kĩ năng về ngoại ngữ và tin học

  • Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;
  • Kĩ năng tin học: thành thạo kĩ năng tin học văn phòng.

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân

  • Nhận thức và ứng xử theo các nguyên tắc và chuẩn mực đạo đức;
  • Trung thực và giữ uy tín.

3.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

  • Có ý thức tổ chức kỉ luật, tự giác và tận tụy trong công việc;
  • Trung thực trong nghiên cứu và trong khai thác, trích dẫn các kết quả nghiên cứu;
  • Ý thức được trách nhiệm và thể hiện trách nhiệm trong công việc.

3.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

  • Cầu thị, khát khao khám phá và học hỏi từ thực tế cuộc sống, có trách nhiệm với cộng đồng và xã hội;
  • Bảo vệ lợi ích của Tổ quốc.

4. Những vị trí công tác mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

  • Làm công tác nghiên cứu ở các viện, trung tâm nghiên cứu, các cơ quan nhà nước, đoàn thể xã hội có yêu cầu chuyên môn liên quan trực tiếp đến kiến thức lịch sử;
  • Làm công tác giảng dạy lịch sử tại các trường đại học, cao đẳng, phổ thông trung học;
  • Làm công tác quản lí tư liệu lịch sử, quản lí bảo tàng, di tích lịch sử,…;
  • Làm công tác lịch sử,  văn hoá ở các cơ quan nhà nước, đoàn thể xã hội;
  • Làm những công việc liên quan đến những vấn đề khác nhau thuộc khối khoa học xã hội và nhân văn;

*Các loại hình cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp có khả năng và cơ hội làm việc phù hợp:

  • Các trường đại học, cao đẳng, phổ thông có giảng dạy lịch sử và học phần Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam;
  • Các Viện Nghiên cứu thuộc Viện Khoa học xã hội Việt Nam (Viện Sử học, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á, Viện nghiên cứu Đông Bắc Á, Viện Nghiên cứu Châu Mĩ, Viện Nghiên cứu Châu Âu, Viên Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông, Viện Dân tộc học…), Viện Lịch sử quân sự Việt Nam, Viện Lịch sử Đảng…;
  • Các cơ quan Nhà nước và đoàn thể có sử dụng kiến thức lịch sử (các cơ quan trung ương của hệ thống chính trị, các cơ quan báo chí, UBND các cấp, bảo tàng, các trung tâm nghiên cứu lịch sử-văn hoá, các đơn vị quản lí di tích lịch sử, các nhà xuất bản, tạp chí chuyên ngành lịch sử… ).

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Lịch sử có thể học tiếp lên bậc cao hơn và tự học để hoàn thiện và nâng cao năng lực làm việc.