“Triết học bắt đầu từ sự ngạc nhiên” (Aristote)

Đã bao giờ bạn tự đặt câu hỏi cho mình “Ta là ai”, “Ta sẽ trở thành người như thế nào”, “Học để làm gì nhỉ”… hay chưa?! Khi để mình suy tư về bản chất của chính mình, ấy là khi bạn đang tư duy về triết học rồi đấy! Triết học có thể xuất hiện ở những thắc mắc thật hồn nhiên của các bé lên ba tuổi, khi luôn miệng đặt những câu hỏi đôi lúc “làm khó” cho người lớn, và ở cả những vấn đề rất “to tát” như “ý nghĩa cuộc sống nằm ở đâu”, “bản chất thế giới này là gì”, “quy luật của xã hội sẽ tiến triển thế nào”… Triết học – nếu như bạn chủ động lựa chọn – sẽ là bạn đồng hành giúp các bạn tự trả lời những câu hỏi quan trọng nhất trong suốt hành trình sống của chính mình. Nếu bạn ưa thích khám phá ra những gì là bản chất nhất, những quy luật chung nhất và sâu sắc nhất của con người, của xã hội và thế giới, ngành Triết học sẽ là lựa chọn tốt cho bạn.

Khoa Triết học thuộc Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội là một cơ sở đào tạo những người nghiên cứu và giảng dạy Triết học uy tín và chất lượng cao trong cả nước. Tại đây, sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức từ cơ bản, cơ sở tới chuyên sâu của Triết học, qua đó, nắm vững lập trường, quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, vận dụng để giải quyết những vấn đề của thực tiễn và hội nhập được với Triết học quốc tế.

1. Một số thông tin về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo:

          + Tiếng Việt: Triết học

          + Tiếng Anh: Philosophy

- Mã số ngành đào tạo: 52220301

- Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:

          + Tiếng Việt: Cử nhân ngành Triết học

          + Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Philosophy

- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội.

2.  Mục tiêu của chương trình đào tạo

- Mục tiêu chung: Đào tạo những cử nhân với kiến thức, kĩ năng, thái độ để làm việc trong lĩnh vực triết học.

- Mục tiêu cụ thể:

Chương trình đào tạo cử nhân ngành Triết học trang bị cho sinh viên hệ thống những kiến thức cơ bản, cơ sở, chuyên sâu của ngành Triết học; khả năng ngoại ngữ và kiến thức cập nhật về triết học trên thế giới và ở Việt Nam. Giúp sinh viên nắm vững lập trường, quan điểm, phương pháp tư duy khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, từ đó có thể vận dụng tương đối tốt vào việc nhận thức và giải quyết những vấn đề hiện thực xã hội; đồng thời, có khả năng hội nhập với khoa học triết học thế giới.

3.  Thông tin tuyển sinh

- Hình thức tuyển sinh: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Giảng dạy triết học

Giảng dạy các khoa học Triết học: Triết học; Những nguyên lí chủ nghĩa Mác Lênin, Lịch sử triết học, Logic học, Tôn giáo học, Đạo đức Mĩ học…

Yêu cầu:

  • Phẩm chất đạo đức tốt, lập trường tư tưởng vững vàng.
  • Nhiệt tình, mong muốn truyền bá kiến thức, sự hiểu biết tới mọi người.
  • Tư duy trừu tượng tốt, nắm chắc các kiến thức triết học và có phông kiến thức cơ bản của các khoa học.
  • Khả năng truyền đạt lưu loát và dễ hiểu những vấn đề lí luận trừu tượng và kiến thức bao quát.

Các đơn vị tuyển dụng:

  • Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh và hệ thống trường chính trị tại các địa phương.
  • Khoa Giáo dục lí luận, Khoa Triết học, Khoa lí luận chính trị tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước.

Triển vọng phát triển nghề nghiệp:

Trở thành những chuyên gia có trình độ cao trong lĩnh vực mình giảng dạy (về học vị là Tiến sĩ, Tiến sĩ khoa học Triết học, về học hàm là Phó giáo sư, Giáo sư Triết học).

Nghiên cứu, truyền thông triết học

Nghiên cứu cơ bản và chuyên sâu vào các lĩnh vực khác nhau của Triết học như: Triết học phương Đông, Triết học phương Tây, Logic học, Tôn giáo học, Đạo đức, Mĩ học, Triết học xã hội, Triết học văn hoá, Triết học giáo dục, Triết học chính trị… Làm biên tập cho các Tạp chí lí luận, các nhà xuất bản, tham gia phụ trách các vấn đề lí luận cho các Tạp chí, tuyên truyền, phổ biến lí luận, chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước tới đông đảo quần chúng.

Yêu cầu:

  • Say mê tìm hiểu, nghiên cứu những vấn đề chuyên sâu của Triết học;
  • Kiên trì, vượt khó, làm việc bền bỉ;
  • Cẩn thận, nghiêm túc trong công việc;
  • Tư duy hệ thống, có năng lực về lí luận, trừu tượng hoá, khái quát hoá tốt. Có khả năng phát hiện vấn đề lí luận.

Các đơn vị tuyển dụng:

Viện Triết học, Viện Nghiên cứu Tôn giáo, các Viện nghiên cứu trực thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Viện TTKHXH… Ban Tuyên giáo trung ương và địa phương, Tạp chí Triết học, Tạp chí Cộng sản, Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo, Tạp chí Giáo dục lí luận, NXB Chính trị Quốc gia, NXB Lí luận chính trị, NXB Giáo dục v.v…

Triển vọng phát triển nghề nghiệp:

Trở thành những chuyên gia đầu ngành về nghiên cứu Triết học, Tôn giáo học. Tham gia vào đội ngũ cố vấn lí luận cho Đảng, Nhà nước (Hội đồng Lí luận trung ương) về đường lối, phương hướng phát triển đất nước trong thời kì hội nhập và đổi mới. Là những người tiên phong trong việc tuyên truyền đường lối chủ trương đúng đắn của Đảng, Nhà nước, định hướng dư luận xã hội.

Lãnh đạo quản lí

Tham gia công tác lãnh đạo quản lí trong các tổ chức chính trị – xã hội, trong các cơ quan hành chính nhà nước như Quản lí hành chính, Quản lí công, Hoạch định chính sách…

Yêu cầu:

  • Tự tin, quyết đoán;
  • Tinh thần tự chịu trách nhiệm lớn;
  • Khả năng vận dụng, ứng dụng nhuần nhuyễn lí luận vào việc góp phần xử lí các vấn đề lớn của thực tiễn.

Các đơn vị tuyển dụng:

Các tổ chức trong hệ thống chính trị như các cơ quan Đảng, chính quyền các cấp (Mặt trận Tổ quốc, Văn phòng chính phủ…), C­­­ác cơ quan hành chính nhà nước; Công đoàn, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên…

Triển vọng phát triển nghề nghiệp:

Platon và Khổng Tử đều thống nhất với nhau rằng một xã hội lí tưởng phải là một xã hội được quản lí bởi các nhà Triết học. Nhận định ấy còn có thể hiểu là các nhà lãnh đạo giỏi đều phải có tầm nhìn Triết học, và ngược lại, nếu bạn có tri thức Triết học, rất có thể bạn sẽ trở thành nhà lãnh đạo trong tương lai.

Các cơ hội việc làm khác:

Triết học nghĩa gốc là “yêu mến sự thông thái”. Thời cổ đại cho tới cận đại ở phương Tây, các nhà triết học thường là những cuốn Từ điển Bách khoa toàn thư sống, hay có thể hiểu nôm na là Mr “Biết Tuốt”. Tri thức triết học là tri thức tổng hợp của rất nhiều ngành khoa học. Tới nay, khái niệm triết học được thống nhất là hệ thống những nguyên lí, quy luật chung, phổ biến nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy, về vị trí và vai trò của con người trong thế giới.

Chính vì thế, sau khi học Triết học, bạn có thể bổ túc thêm kiến thức của bất cứ ngành nghề nào mình lựa chọn, kể cả việc kinh doanh hay tham gia vào lĩnh vực truyền thông đại chúng như Phóng viên, biên tập viên báo chí truyền hình; Kinh doanh, đầu tư; Luật sư; Phê bình nghệ thuật; Quản lí khoa học công nghệ…

STT

học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

Khối kiến thức chung

(không tính các học phần từ 10-12)

32

 

 

 

 

 

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

24

6

 

 

 

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

36

9

 

PHI1004

 

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh  

Ho Chi Minh Ideology                                                                 

2

20

10

 

PHI1005

 

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

 

POL1001

 

INT1004

Tin học cơ sở 2 

Introduction to Informatics 2

3

17

28

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 1

Foreign Language 1

4

16

40

4

 

 

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

 

 

 

 

 

 

FLF2201

Tiếng Nga cơ sở 1

General  Russian 1

 

 

 

 

 

 

FLF2301

Tiếng Pháp cơ sở 1

General  French 1

 

 

 

 

 

 

FLF2401

Tiếng Trung cơ sở 1

General  Chinese 1

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 2

Foreign Language 2

5

20

50

5

 

 

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

General  English 2

 

 

 

 

FLF2101

 

 

FLF2202

Tiếng Nga cơ sở 2

General  Russian 2

 

 

 

 

FLF2201

 

FLF2302

Tiếng Pháp cơ sở 2

General  French 2

 

 

 

 

FLF2301

 

FLF2402

Tiếng Trung cơ sở 2

General  Chinese 2

 

 

 

 

FLF2401

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 3

Foreign Language 3

5

20

50

5

 

 

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

General  English 3

 

 

 

 

FLF2102

 

FLF2203

Tiếng Nga cơ sở 3

General  Russian 3

 

 

 

 

FLF2202

 

FLF2303

Tiếng Pháp cơ sở 3

General  French 3

 

 

 

 

FLF2302

 

FLF2403

Tiếng Trung cơ sở 3

General  Chinese 3

 

 

 

 

FLF2402

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 4(***)

Foreign Language 4(***)

5

20

50

5

 

 

FLF2104

Tiếng Anh cơ sở 4(***)

General  English 4(***)

 

 

 

 

FLF2103

 

FLF2204

Tiếng Nga cơ sở 4(***)

General  Russian 4(***)

 

 

 

 

FLF2203

 

FLF2304

Tiếng Pháp cơ sở 4(***)

General  French 4(***)

 

 

 

 

FLF2303

 

FLF2404

Tiếng Trung cơ sở 4(***)

General  Chinese 4(***)

 

 

 

 

FLF2403

 

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng - an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

 

 

Kỹ năng bổ trợ

Soft Skills

3

 

 

 

 

II

 

Khối kiến thức theo lĩnh vực

26

 

 

 

 

II.1

 

Các học phần bắt buộc

20

 

 

 

 

 

MNS1053

Các phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methods

3

36

9

 

 

 

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

20

5

5

PHI1004

 

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới

History of World Civilization

3

42

3

 

 

 

HIS1056

Cơ sở văn hoá Việt Nam (*)

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

 

 

 

SOC1051

Xã hội học đại cương (*)

General Sociology

3

39

6

 

 

 

PSY1051

Tâm lý học đại cương (*)

General Psychology

3

45

 

 

 

 

PHI1054

Logic học đại cương (*)

General Logics

3

31

14

 

PHI1004

II.2

 

Các học phần tự chọn

6/10

 

 

 

 

 

INE1014

Kinh tế học đại cương

General Economics

2

20

10

 

 

 

EVS1001

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

26

4

 

 

 

MAT1078

Thống kê cho khoa học xã hội

Environment and Development

2

20

10

 

 

 

LIN1050

Thực hành văn bản tiếng Việt

Perceiving and Writing Practice of Vietnamese Texts

2

20

10

 

 

 

LIB1050

Nhập môn năng lực thông tin

Introduction to Information Literacy

2

20

10

 

 

III

 

Khối kiến thức theo khối ngành

18

 

 

 

 

III.1

 

Các học phần bắt buộc

  12

 

 

 

 

 

POL1052

Chính trị học đại cương(*)

General Politics

3

39

6

 

 

 

ITS1101

Thể chế chính trị thế giới (*)

Political Institutions of the World

3

30

15

 

 

 

PHI1101

Tôn giáo học đại cương (*)

General Religious Studies

3

39

6

 

PHI1004

 

ANT1101

Các dân tộc và chính sách dân tộc ở Việt Nam

Ethnicity and ethnic policies in Vietnam

3

36

9

 

 

III.2

 

Các học phần tự chọn

6/18

 

 

 

 

 

HIS1100

Lịch sử Việt Nam đại cương

Overview of Vietnam History

3

42

3

 

 

 

PHI1102

Lịch sử triết học đại cương

History of Philosophy

3

36

9

 

 

 

MNS1103

Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam

Constitution of the Socialist Republic of Vietnam

3

36

9

 

 

 

PHI1105

Phương thức sản xuất châu Á và làng xã ở Việt Nam

The Asian Way of Production and Vietnamese Village Issues

3

36

9

 

PHI1004

 

ANT1100

Nhân học đại cương

Introduction to Anthropology

3

39

6

 

 

 

JOU1051

Báo chí truyền thông đại cương

Fundamentals of Mass Communication

3

39

6

 

 

IV

 

Khối kiến thức theo nhóm ngành

20

 

 

 

 

IV.1

 

Các học phần bắt buộc

16

 

 

 

 

 

PHI2001

Triết học Mác – Lênin

Marxist- Leninist Philosophy

4

52

8

 

PHI1005

 

PHI2002

Logic học biện chứng (*)

Dialectical logics

3

39

6

 

PHI1054

 

PHI1100

Mỹ học đại cương (*)

General Aesthetics

3

39

6

 

PHI1004

 

PHI1052

Đạo đức học đại cương (*)

General Ethics

3

39

6

 

PHI1004

 

PHI1165

Các trào lưu xã hội chủ nghĩa đương đại (***)

Contemporary Socialist Movements (***)

3

36

9

 

 

IV.2

 

Các học phần tự chọn

4/14

 

 

 

 

 

PHI3069

 Phương pháp giảng dạy triết học

Method in Philosophy Teaching

2

16

10

4

PHI1004

 

PHI2012

Triết học trong khoa học tự nhiên

Philosophy in Natural Sciences

2

26

4

 

PHI1004

 

PHI2015

Triết học nghệ thuật

Art Philosophy

2

26

4

 

PHI1100

 

PHI2013

Triết học văn hoá

Cultural Philosophy

2

26

4

 

PHI1004

 

PHI2014

Triết học chính trị

Political Philosophy

2

26

4

 

PHI1004

 

PHI2016

Triết học tôn giáo

Religious Philosophy

2

26

4

 

PHI1101

 

PHI2017

Triết học logic

Logics Philosophy

2

26

4

 

PHI1054

V

 

Khối kiến thức ngành

63

 

 

 

 

V.1

 

Các học phần chung cho các hướng chuyên ngành

33

 

 

 

 

 

PHI3110

Lịch sử triết học phương Đông cổ - trung đại (*)

History of Ancient – Middle Age Oriental Philosophy

4

50

10

 

 

 

PHI2011

Lịch sử tư tưởng và tư tưởng triết học Việt Nam (*)

History of Vietnamese Ideologies and Philosophy Thoughts

4

50

10

 

PHI3110

 

PHI3122

Lịch sử triết học phương Tây cổ đại (***)

History of Ancient Western Philosophy

3

36

9

 

 

 

PHI3123

Lịch sử triết học phương Tây trung - cận đại (***)

History of West European Philosophy in the Middle Age and Modern Time

4

52

8

 

PHI3122

 

PHI2007

Lịch sử triết học cổ điển Đức (***)

History of Classical German Philosophy

4

50

10

 

PHI3123

 

PHI2010

Triết học Phương Tây hiện đại (*)

Modern West European Philosophy

3

39

6

 

PHI2007

 

PHI1157

Lịch sử triết học Mác – Lênin

History of Marxist- Leninist Philosophy

2

26

4

 

PHI2007

 

PHI3026

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

History of Socialist thoughts

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI2009

Tác phẩm kinh điển triết học Mác - Lênin (*)

The Classical Works of Marxist- Leninist Philosophy

4

52

8

 

PHI2007

 

PHI3201

Triết học của thế giới đương đại - những vấn đề và triển vọng (***)

Philosophy of the Contemporary World: Issues and Potentials (***)

3

36

9

 

PHI1004

V.2

 

Các học phần hướng chuyên ngành

(Sinh viên chọn 1 trong 7 hướng chuyên ngành dưới đây)

18

 

 

 

 

V.2.1

 

Hướng chuyên ngành Lịch sử triết học và tôn giáo phương Đông

18

 

 

 

 

V.2.1.1

 

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3111

Lịch sử triết học phương Đông qua các tác phẩm tiêu biểu

History of Eastern Philosophy through Selected Classic Works

3

39

6

 

PHI3110

 

PHI3010

Nho giáo ở Việt Nam

Confucianism in Vietnam

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3005

Vấn đề dung thông tam giáo ở Việt Nam

Issue of Harmonization of Three Religions in Vietnam

3

39

6

 

PPHI2011

 

 

PHI3007

Sự tiếp biến tư tưởng Đông - Tây ở Việt Nam cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20

Continuation and evolution of East-West Ideologies in Vietnam in the late 19th and the early 20th centuries

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3202

Các trào lưu cải cách ở Đông Á (***)

Reformation Movements in East Asia (***)

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3125

Một số giá trị triết học trong tín ngưỡng bản địa Việt Nam (***)

Some Philosophical Values in Vietnamese Native Beliefs

2

26

4

 

PHI2011

V.2.1.2

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI 3011

Phật giáo ở Việt Nam

Buddhism in Vietnam

2

26

4

 

PHI3110

 

PHI3008

Khái luận tư tưởng triết học và tôn giáo Nhật Bản

Introduction to Japanese Philosophical and Religious Thoughts

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3112

Sự du nhập tư tưởng Kitô giáo ở Việt Nam

The Introduction of Christian Ideas into Vietnam

2

24

6

 

PHI2011

 

PHI3012

Triết học Trung Hoa thế kỷ 20

Chinese Philosophy in the 20th century

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3009

Tư tưởng triết học của Phan Bội Châu

Phan Boi Chau`s Philosophical Ideology

2

26

4

 

PHI2011

V.2.2

 

 Hướng chuyên ngành Lịch sử triết học và tôn giáo phương Tây

18

 

 

 

 

V.2.2.1

 

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3113

Phương pháp nghiên cứu lịch sử triết học qua một số tác phẩm tiêu biểu

Methods in Researching History of Philosophy through some representative works

3

39

6

 

PHI3123

 

PHI3114

Vấn đề con người trong lịch sử triết học

Methods in Researching History of Philosophy through some representative works

3

39

6

 

PHI3123

 

PHI3013

Vấn đề đối tượng của triết học

Issues on the Subject of Philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3115

Các trào lưu triết học Kitô giáo hiện nay

Contemporary Christian Philosophies

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI2020

Triết học so sánh

Comparative Philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3126

Lịch sử triết học giáo dục phương Tây (***)

History of Western education philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3072

Vấn đề “tha hóa” trong lịch sử triết học

The Issues of “Alienation” in History of Philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3116

Quan hệ triết học và thần học trong lịch sử triết học

The Relation between Philosophy and Theology in History of Philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3117

Phép biện chứng trong lịch sử triết học

Dialectics in history of philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI2018

Triết học lịch sử

Dialectics in history of philosophy

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3118

Những vấn đề triết học về toàn cầu hóa

Philosophical Issues of Globalization

2

26

4

 

PHI3123

V.2.3

 

Hướng chuyên ngành Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

18

 

 

 

 

V.2.3.1

 

Các học phần  bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3073

Lịch sử phép biện chứng mácxít và vai trò tư duy lý luận đối với việc nhận thức xã hội

History of Marxist Dialectics and The Role of Theoretical Thinking in Social Cognition

4

52

8

 

PHI2001

 

PHI3074

Tư tưởng của C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin về sở hữu và cách mạng khoa học kỹ thuật

K. Marx and F. Engels' Ideologies on Property Ownership and Scientific and Technological Revolution

4

52

8

 

PHI2001

 

PHI3024

Triết học Mác về lịch sử

Marxism Philosophy on History

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3203

Biện chứng giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trong tư tưởng Hồ Chí Minh (***)

The Dialectics of National Independence and Socialism in Ho Chi Minh’s Thoughts (***)

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3015

Con người và phát triển con người

Human and Human Development

2

26

4

 

PHI2001

V.2.3.2

 

Các học phần tự  chọn

4/12

 

 

 

 

 

PHI3019

Mối liên hệ giữa các phạm trù của phép biện chứng duy vật

Inter-categorical Relations   in Material Dialetics

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3020

Tư tưởng của C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin về nhà nước

K. Marx and F. Engels and Lenin's Ideologies on State

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3023

Lịch sử chủ nghĩa Mác giai đoạn sau Lênin

History of Post-Lenin Marxism

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3021

Tư tưởng biện chứng trong Chính sách kinh tế mới của Lênin 

Dialectical Ideology in Lenin's New Economic Policy NEP

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3022

Phép biện chứng duy vật với sự phát triển lý luận về con đường lên xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

Material Dialectics and Development of Theories on the Road to Socialism in Vietnam

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3025

Các lý thuyết đương đại về phát triển xã hội

Contemporary Theories on Social Development

2

26

4

 

PHI2001

V.2.4

 

Hướng chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

18

 

 

 

 

V.2.4.1

 

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3119

Học thuyết của chủ nghĩa Mác -Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa 

Marxist-Leninist Theory about Capitalist Mode of Production

3

 

36

9

 

PHI3026

 

PHI3120

Tác phẩm kinh điển Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội

Classic Works of Marxist – Leninist Philosophy on Scientific Socialism

4

52

8

 

PHI3026

 

 

PHI3077

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Class-Social Structure in the Process of Building Socialism in Vietnam

3

36

9

 

PHI3026

 

PHI3208

Vấn đề con người trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay (***)

The Issue of Human in the Process of Building Socialism in Vietnam Today (***)

2

26

4

 

PHI3026

 

PHI3127

Phong trào công nhân quốc tế (***)

International Workers’ Movements (***)

2

24

6

 

PHI3026

V.2.4.2

 

Các học phần tự  chọn

4/8

 

 

 

 

 

PHI3078

Đời sống văn hoá tinh thần trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Spiritual Cultural Life in the Process of Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

 

PHI3080

Vấn đề gia đình và xây dựng gia đình trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Family in the Process OF Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

 

PHI3121

Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

Nation and Religion in the Process of Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

 

 

PHI3082

Dân chủ và đổi mới hệ thống chính trị trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Democracy and Political Reformation in the Process of Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

V.2.5

 

Hướng chuyên ngành Mỹ học – Đạo đức học

18

 

 

 

 

V.2.5.1

 

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3083

Lịch sử Mỹ học qua các tác phẩm tiêu biểu

History of Aesthetics through some representative works

3

36

9

 

PHI1100*

 

PHI3084

Vấn đề đạo đức trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

Ethical Issues in Market Economy in Vietnam

3

36

9

 

PHI1052*

 

PHI3085

Lịch sử đạo đức học và một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức

History of Ethics and Ho Chi Minh's Ideologies on Ethics

4

52

8

 

PHI1052*

 

PHI3205

Đạo đức Phật giáo với đạo đức Việt Nam hiện nay (***)

Buddhist Ethics and Vietnamese Ethics Today

2

26

4

 

PHI1052*

 

PHI3045

Chủ nghĩa nhân văn với sự phát triển của mỹ học

Humanism and the Development of Aesthetics

2

26

4

 

PHI1100*

V.2.5.2

 

Các học phần tự chọn

4/8

 

 

 

 

 

PHI3043

Quan hệ giữa triết học và nghệ thuật

The Relation between Philosophy and Arts

2

26

4

 

PHI1100*

 

PHI3039

Tác phẩm của Cantơ và Hêghen về Mỹ học

Works on Aesthetics of I. Kant and Hegel

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3044

Một số phạm trù Mỹ học phương Đông

Some Categories in Oriental Aesthetics

2

26

4

 

PHI3110*

 

PHI3046

Đạo đức Nho giáo với đạo đức Việt Nam hiện nay

Confucian Ethics and Vietnamese Ethics Today

2

26

4

 

PHI1052*

V.2.6

 

Hướng chuyên ngành Logic học

18

 

 

 

 

V.2.6.1

 

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3090

Lịch sử Logic học qua các tác phẩm kinh điển logic học 

History of Logics through Classic Works

4

52

8

 

PHI2002*

 

PHI3091

Sự hình thành quan điểm mácxít về nội dung và hình thức của tư duy

The Development of Marxist views on Content and Form in Thinking

3

39

6

 

PHI2002*

 

PHI3092

Logic trong luật pháp

Logics in Law

3

39

6

 

PHI2002*

 

PHI3207

Sự biến đổi của tư duy người Việt trong thời kỳ đổi mới và hội nhập (***)

Changes in Vietnamese Thinking in the Time of Reformation and Integration (***)

2

26

4

 

PHI2002*

 

PHI3067

Logic học hiện đại và các giá trị nhận thức của nó

Mordern Logics and Its Values to Cognition

2

26

4

 

PHI2002*

V.2.7.2

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3061

Logic phi cổ điển

Non-classical Logics

2

26

4

 

PHI2002*

 

PHI3066

Vấn đề khái niệm trong logic học

The Issue of Concepts in Logics

2

26

4

 

PHI2002*

 

PHI3058

Phương pháp Logic - Lịch sử trong nghiên cứu văn hóa học

Logic–historical Method in Cultural Studies

2

26

4

 

PHI2002*

 

PHI3068

Phương pháp logic - lịch sử và phương pháp đi từ trừu tượng đến cụ thể

Logic–Historical Method and Abstract–Concretize Method

2

26

4

 

PHI2002*

 

PHI3094

Vấn đề phương pháp của bộ “Tư bản” và vận dụng nó trong nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội

Methodology in “Das Kapital” and Its Application into Socio-Economical Research

2

26

4

 

PHI2002*

V.2.7

 

Hướng chuyên ngành Tôn giáo học

18

 

 

 

 

V.2.7.1

 

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

 

PHI3048

Quan niệm của C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin về tôn giáo và phương pháp luận nghiên cứu tôn giáo

K. Marx, F. Engels and V. I. Lenin's Views on Religion and Methodology in Religious Studies

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3086

Phật giáo và tín ngưỡng bản địa Việt Nam

Buddhism and Native Beliefs in Vietnam

4

52

8

 

PHI2011

 

PHI3087

Công giáo và Islam với dân tộc  Việt nam

Islam and Islam in Vietnam

4

52

8

 

PHI2011

 

PHI3206

Tôn giáo học so sánh (***)

Comparative Religious Studies

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3089

Đạo Tin lành ở Việt nam: lịch sử và hiện tại

Protestantism in Vietnam: History and Contemporary

2

26

4

 

PHI2011

V.2.6.2

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3052

Quan niệm ngoài mácxít về tôn giáo

Islam and Islam in Vietnam

2

26

4

 

PHI3123

 

PSY3201

Tâm lý học tôn giáo

Religious Psychology

2

26

4

 

PSY1051*

 

PHI3088

Mối quan hệ giữa tôn giáo và chính trị

The Relation between Religion and politics

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3096

Lịch sử các tổ chức tôn giáo

History of Religious Organizations

2

26

4

 

PHI3123

 

PHI3055

Quan điểm của các nhà tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ 10 đến nửa đầu thế kỷ 20 về tôn giáo

The Views of Vietnamese Thinkers from the 10th Century to the Early 20th Century on Religion

2

26

4

 

PHI2011*

V.3

 

Thực tập, khóa luận tốt nghiệp

12

 

 

 

 

 

PHI4050

Niên luận

Annual Project

2

10

 

20

PHI3123

 

PHI4051

Thực tập tốt nghiệp

Internship

3

 

 

45

PHI3123

 

PHI4152

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation thesis

7

 

 

 

PHI4050

 

 

Tổng cộng

159

 

 

 

 

 

Số TT

học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

Khối kiến thức chung

(không tính các học phần từ 9-11)

27

 

 

 

 

 

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

24

6

 

 

 

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

36

9

 

PHI1004

 

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh     

Ho Chi Minh Ideology       

2

20

10

 

PHI1005

 

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

 

POL1001

 

INT1004

Tin học cơ sở  2

Introduction to Informatics 2

3

17

28

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 1

Foreign Language 1

4

16

40

4

 

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

 

 

 

 

 

FLF2201

Tiếng Nga cơ sở 1

General  Russian 1

 

 

 

 

 

FLF2301

Tiếng Pháp cơ sở 1

General  French 1

 

 

 

 

 

FLF2401

Tiếng Trung cơ sở 1

General  Chinese 1

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 2

Foreign Language 2

5

20

50

5

 

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

General  English 2

 

 

 

 

FLF2101

 

FLF2202

Tiếng Nga cơ sở 2

General  Russian 2

 

 

 

 

FLF2201

FLF2302

Tiếng Pháp cơ sở 2

General  French 2

 

 

 

 

FLF2301

FLF2402

Tiếng Trung cơ sở 2

General  Chinese 2

 

 

 

 

FLF2401

 

 

Ngoại ngữ cơ sở 3

Foreign Language 3

5

20

50

5

 

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

General  English 3

 

 

 

 

FLF2102

FLF2203

Tiếng Nga cơ sở 3

General  Russian 3

 

 

 

 

FLF2202

FLF2303

Tiếng Pháp cơ sở 3

General  French 3

 

 

 

 

FLF2302

FLF2403

Tiếng Trung cơ sở 3

General  Chinese 3

 

 

 

 

FLF2402

 

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

 

 

Kĩ năng bổ trợ

Soft skills

3

 

 

 

 

II

 

Khối kiến thức theo lĩnh vực

26

 

 

 

 

II.1

 

Các học phần bắt buộc

20

 

 

 

 

 

MNS1053

Các phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methods

3

36

9

 

 

 

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

20

5

5

PHI1004

 

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới

History of World Civilization

3

42

3

 

 

 

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

 

 

 

SOC1051

Xã hội học đại cương

General Sociology

3

39

6

 

 

 

PSY1051

Tâm lí học đại cương

General Psychology

3

45

 

 

 

 

PHI1054

Lôgic học đại cương

General Logics

3

31

14

 

 

II.2

 

Các học phần tự chọn

6/10

 

 

 

 

 

INE1014

Kinh tế học đại cương

General Economics

2

20

10

 

 

 

EVS1001

Môi trường và phát triển

Environment and Development

2

26

4

 

 

 

MAT1078

Thống kê cho khoa học xã hội

Statistics for Social Sciences

2

20

10

 

 

 

LIN1050

Thực hành văn bản tiếng Việt

Practicing on Vietnamese Texts

2

20

10

 

 

 

LIB1050

Nhập môn năng lực thông tin

Introduction to Information Literacy

2

20

10

 

 

III

 

Khối kiến thức theo khối ngành

18

 

 

 

 

III.1

 

Các học phần bắt buộc

  12

 

 

 

 

 

POL1052

Chính trị học đại cương

General Politics

3

39

6

 

 

 

ITS1101

Thể chế chính trị thế giới

Political Institutions of the World

3

30

15

 

 

 

PHI1101

Tôn giáo học đại cương

General Religious Studies

3

39

6

 

PHI1004

 

ANT1101

Các dân tộc và chính sách dân tộc ở Việt Nam

Ethnicity and ethnic policies in Vietnam

3

36

9

 

 

III.2

 

Các học phần tự chọn

6/18

 

 

 

 

 

HIS1100

Lịch sử Việt Nam đại cương

Overview of Vietnam History

3

42

3

 

 

 

PHI1102

Lịch sử triết học đại cương

History of Philosophy

3

36

9

 

 

 

MNS1103

Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam

Constitution of the Socialist Republic of Vietnam

3

36

9

 

 

 

PHI1105

Phương thức sản xuất châu Á và làng xã ở Việt Nam

The Asian Way of Production and Vietnamese Village Issues

3

36

9

 

PHI1004

 

 

ANT1100

Nhân học đại cương

Introduction to Anthropology

3

39

6

 

 

 

JOU1051

Báo chí truyền thông đại cương

Fundamentals of Mass Communication

3

39

6

 

 

IV

 

Khối kiến thức theo nhóm ngành

17

 

 

 

 

IV.1

 

Các học phần bắt buộc

13

 

 

 

 

 

PHI2001

Triết học Mác – Lênin

Marxist - Leninist Philosophy

4

52

   8

 

PHI1005

 

PHI2002

Lôgic học biện chứng

Dialectical logics

3

39

6

 

PHI1054

 

PHI1100

Mỹ học đại cương

General Aesthetics

3

39

6

 

PHI1004

 

PHI1052

Đạo đức học đại cương

General Ethics

  1.  

39

6

 

PHI1004

 

 

Các học phần tự chọn

4/14

 

 

 

 

 

PHI3069

Phương pháp giảng dạy triết học

Method in Philosophy Teaching

2

16

10

4

PHI1004

 

PHI2012

Triết học trong khoa học tự nhiên

Philosophy in Natural Sciences

2

26

4

 

PHI1004

 

PHI2015

Triết học nghệ thuật

Art Philosophy

2

24

6

 

PHI1100

 

PHI2013

Triết học văn hoá

Cultural Philosophy

2

26

4

 

PHI1004

 

PHI2014

Triết học chính trị

Political Philosophy

2

26

4

 

PHI1004

 

PHI2016

Triết học tôn giáo

Religious Philosophy

2

24

6

 

PHI1101

 

PHI2017

Triết học lôgic

Logics Philosophy

2

24

6

 

PHI1054

V

 

Khối kiến thức ngành

51

 

 

 

 

V.1

 

Các học phần chung cho  các hướng chuyên ngành

27

 

 

 

 

 

PHI3110

Lịch sử triết học phương Đông cổ - trung đại

History of Ancient – Middle Age Oriental Philosophy

4

52

8

 

 

 

PHI2011

Lịch sử tư tưởng và tư tưởng triết học Việt Nam

History of Vietnamese Ideologies and Philosophy Thoughts

4

52

8

 

PHI3110

 

PHI1155

Lịch sử triết học phương Tây cổ - trung đại

History of Ancient – Middle Age Western Philosophy

4

52

8

 

 

 

PHI1156

Lịch sử triết học phương Tây cận đại

History of West European Philosophy in the Modern Time  

4

48

12

 

PHI1155

 

PHI2010

Triết học phương Tây hiện đại

Modern West European Philosophy

3

39

6

 

PHI1156

 

PHI1157

Lịch sử triết học Mác - Lênin

History of Marxist- Leninist Philosophy

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3026

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

History of Socialist thoughts

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI2009

Tác phẩm kinh điển triết học Mác - Lênin

The Classical Works of Marxist- Leninist Philosophy

4

52

8

 

PHI1156

V.2

 

Các học phần hướng chuyên ngành

(Sinh viên chọn 1 trong 7 hướng chuyên ngành sau)

14

 

 

 

 

V.2.1

 

 Lịch sử triết học và tôn giáo phương Đông

14

 

 

 

 

V.2.1.1

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3111

Lịch sử triết học phương Đông qua các tác phẩm tiêu biểu

History of Eastern Philosophy through Selected Classic Works

3

39

6

 

PHI3110

 

PHI3010

Nho giáo ở Việt Nam

Confucianism in Vietnam

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3005

Vấn đề dung thông tam giáo ở Việt Nam

Issue of Harmonization of Three Religions in Vietnam

3

39

6

 

PHI2011

 

PHI3007

Sự tiếp biến tư tưởng Đông - Tây ở Việt Nam cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20

Continuation and evolution of East-West Ideologies in Vietnam in the late 19th and the early 20th centuries

2

26

4

 

PHI2011

V.2.1.2

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3011

Phật giáo ở Việt Nam

Buddhism in Vietnam

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3008

Khái luận tư tưởng triết học và tôn giáo Nhật Bản

Introduction to Japanese Philosophical and Religious Thoughts

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3112

Sự du nhập tư tưởng Kitô giáo ở Việt Nam

The Introduction of Christian Ideas into Vietnam

2

24

6

 

PHI2011

 

PHI3012

Triết học Trung Hoa thế kỷ 20

Chinese Philosophy in the 20th century

2

26

4

 

PHI2011

 

PHI3009

Tư tưởng triết học của Phan Bội Châu

Phan Boi Chau`s Philosophical Ideology

2

26

4

 

PHI2011

 

 

Lịch sử triết học và tôn giáo phương Tây

14

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3113

Phương pháp nghiên cứu lịch sử triết học qua một số tác phẩm tiêu biểu

Methods in Researching History of Philosophy through some representative works

3

39

6

 

PHI1156

 

PHI3114

Vấn đề con người trong lịch sử triết học

Human Issues in History of Philosophy

3

39

6

 

PHI1156

 

PHI3013

Vấn đề đối tượng của triết học

Issues on the Subject of Philosophy

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3115

Các trào lưu triết học Kitô giáo hiện nay

Contemporary Christian Philosophies

2

26

4

 

PHI1156

V.2.2.2

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3072

Vấn đề “tha hóa” trong lịch sử triết học

The Issues of “Alienation” in History of Philosophy

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3116

Quan hệ triết học và thần học trong lịch sử triết học

The Relation between Philosophy and Theology in History of Philosophy

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3117

Phép biện chứng trong lịch sử triết học

Dialectics in history of philosophy

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI2018

Triết học lịch sử

Historical Philosophy

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3118

Những vấn đề triết học về toàn cầu hóa

Philosophical Issues of Globalization

2

26

4

 

PHI1156

V.2.3

 

 

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

14

 

 

 

 

V.2.3.1

 

Các học phần  bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3073

Lịch sử phép biện chứng mácxít và vai trò tư duy lý luận đối với việc nhận thức xã hội

History of Marxist Dialectics and The Role of Theoretical Thinking in Social Cognition

4

52

8

 

PHI2001

 

PHI3074

Tư tưởng của C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin về sở hữu và cách mạng khoa học kỹ thuật

K. Marx and F. Engels' Ideologies on Property Ownership and Scientific and Technological Revolution

4

52

8

 

PHI2001

 

PHI3024

Triết học Mác về lịch sử

Marxism Philosophy on History

2

26

4

 

PHI2001

V.2.3.2

 

Các học phần tự chọn

4/12

 

 

 

 

 

PHI3019

Mối liên hệ giữa các phạm trù của phép biện chứng duy vật

Inter-categorical Relations   in Material Dialetics

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3020

Tư tưởng của C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin về nhà nước

K. Marx and F. Engels and Lenin's Ideologies on State

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3023

Lịch sử chủ nghĩa Mác giai đoạn sau Lênin

History of Post-Lenin Marxism

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3021

Tư tưởng biện chứng trong Chính sách kinh tế mới của Lênin 

Dialectical Ideology in Lenin's New Economic Policy NEP

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3022

Phép biện chứng duy vật với sự phát triển lý luận về con đường lên xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

Material Dialectics and Development of Theories on the Road to Socialism in Vietnam

2

26

4

 

PHI2001

 

PHI3025

Các lý thuyết đương đại về phát triển xã hội

Contemporary Theories on Social Development

2

26

4

 

PHI2001

 

 

 Chủ nghĩa xã hội khoa học

14

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3119

Học thuyết của chủ nghĩa Mác - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa 

Marxist-Leninist Theory about Capitalist Mode of Production

3

36

9

 

PHI3026

 

PHI3120

Tác phẩm kinh điển Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội

Classic Works of Marxist – Leninist Philosophy on Scientific Socialism

4

 

52

8

 

PHI3026

 

PHI3077

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Class-Social Structure in the Process of Building Socialism in Vietnam

3

36

9

 

PHI3026

V.2.4.2

 

Các học phần tự  chọn

4/8

 

 

 

 

 

PHI3078

Đời sống văn hoá tinh thần trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Class-Social Structure in the Process of Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

 

PHI3080

Vấn đề gia đình và xây dựng gia đình trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Family in the Process OF Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

 

PHI3121

Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

Nation and Religion in the Process of Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

 

 

PHI3082

Dân chủ và đổi mới hệ thống chính trị trong quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam

Democracy and Political Reformation in the Process of Building Socialism in Vietnam

2

24

6

 

PHI3026

V.2.5

 

 Mỹ học - Đạo đức học

14

 

 

 

 

V.2.5.1

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3083

Lịch sử Mỹ học qua các tác phẩm tiêu biểu

History of Aesthetics through some representative works

3

36

9

 

PHI1100

 

PHI3084

Vấn đề đạo đức trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

Ethical Issues in Market Economy in Vietnam

3

36

9

 

PHI1052

 

PHI3085

Lịch sử đạo đức học và một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức

History of Ethics and Ho Chi Minh's Ideologies on Ethics

4

52

8

 

PHI1052

V.2.5.2

 

Các học phần tự chọn

4/8

 

 

 

 

 

PHI3043

Quan hệ giữa triết học và nghệ thuật

The Relation between Philosophy and Arts

2

26

4

 

PHI1100

 

PHI3039

Tác phẩm của Cantơ và Hêghen về Mỹ học

Works on Aesthetics of I. Kant and Hegel

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3044

Một số phạm trù Mỹ học phương Đông

Some Categories in Oriental Aesthetics

2

26

4

 

PHI3110

 

PHI3046

Đạo đức Nho giáo với đạo đức Việt Nam hiện nay

Confucian Ethics and Vietnamese Ethics Today

2

26

4

 

PHI1052

V.2.6

 

Lôgic học

14

 

 

 

 

V.2.6.1

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3090

Lịch sử Lôgic học qua các tác phẩm kinh điển lôgic học

History of Logics through Classic Works

4

52

8

 

PHI2002

 

PHI3091

Sự hình thành quan điểm mácxít về nội dung và hình thức của tư duy

The Development of Marxist views on Content and Form in Thinking

3

39

6

 

PHI2002

 

PHI3092

Lôgic trong luật pháp

Logics in Law

3

39

6

 

PHI2002

 

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3061

Lôgic phi cổ điển

Non-classical Logics

2

26

4

 

PHI2002

 

PHI3066

Vấn đề khái niệm trong lôgic học

The Issue of Concepts in Logics

2

26

4

 

PHI2002

 

PHI3058

Phương pháp Lôgic - Lịch sử trong nghiên cứu văn hóa học

Logic–historical Method in Cultural Studies

2

26

4

 

PHI2002

 

PHI3068

Phương pháp Lôgic - Lịch sử và phương pháp đi từ trừu tượng đến cụ thể

Logic–Historical Method and Abstract–Concretize Method

2

26

4

 

PHI2002

 

PHI3093

Vấn đề phương pháp của bộ “Tư bản” và vận dụng nó trong nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội

History of Logics through Classic Works

2

26

4

 

PHI2002

V.2.7

 

 Tôn giáo học

14

 

 

 

 

V.2.7.1

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

PHI3048

Quan niệm của C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin về tôn giáo và phương pháp luận nghiên cứu tôn giáo

K. Marx, F. Engels and V. I. Lenin's Views on Religion and Methodology in Religious Studies

2

26

4

 

PHI1101

 

PHI3086

Phật giáo và tín ngưỡng bản địa Việt Nam

Buddhism and Native Beliefs in Vietnam

4

52

8

 

PHI2011

 

PHI3087

Công giáo và Islam với dân tộc Việt Nam

Islam and Islam in Vietnam

4

52

8

 

PHI2011

V.2.7.2

 

Các học phần tự chọn

4/10

 

 

 

 

 

PHI3052

Quan niệm ngoài mácxít về tôn giáo

Non-Marxist Views on Religion

2

26

4

 

PHI1156

 

PSY3012

Tâm lý học tôn giáo

Religious Psychology

2

26

4

 

PHI1101

 

PHI3088

Mối quan hệ giữa tôn giáo và chính trị

The Relation between Religion and politics

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3096

Lịch sử các tổ chức tôn giáo

History of Religious Organizations

2

26

4

 

PHI1156

 

PHI3055

Quan điểm của các nhà tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ 10 đến nửa đầu thế kỷ 20 về tôn giáo

The Views of Vietnamese Thinkers from the 10th Century to the Early 20th Century on Religion

2

26

4

 

PHI2011

V.3

 

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp     

10

 

 

 

 

 

PHI4050

Niên luận

Annual Project

2

10

 

20

PHI2001

 

PHI4051

Thực tập tốt nghiệp

Internship

3

5

 

40

PHI4050

 

PHI4052

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation thesis or Equivalents

5

 

 

 

PHI4050

 

 

Học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

PHI4053

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Dialectical materialism and Historical materialism

3

30

 

15

PHI4050

 

PHI4054

Triết học phương Đông và Triết học phương Tây

Eastern Philosophy and Western Philosophy

2

20

 

10

PHI4050

 

 

Tổng cộng

139

 

 

 

 

 

1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1. Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

1.1.1. Kiến thức chung:

- Nắm vững kiến thức cơ bản, chuyên sâu và nâng cao của Chủ nghĩa Mác – Lênin với tư cách là thế giới quan và phương pháp luận khoa học của nhận thức và hoạt động thực tiễn;

- Hiểu biết cơ bản và nâng cao những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng và triết học chính trị - xã hội của chủ nghĩa Mác;

- Nắm vững và vận dụng tốt những kiến thức phương pháp luận cơ bản của Triết học Mác - Lênin vào hoạt động khoa học và thực tiễn;

- Có kiến thức chuyên sâu về những nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Có khả năng sử dụng ngoại ngữ cơ bản với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

1.1.2. Kiến thức theo lĩnh vực

- Hiểu sâu và rộng những kiến thức chủ yếu của các khoa học Xã hội & Nhân văn cơ bản;

- Nắm vững kiến thức cơ bản về các phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và vận dụng chúng thành thạo vào học tập và nghiên cứu khoa học của cá nhân;

- Hiểu những kiến thức của khoa học tự nhiên để vận dụng xử lý các vấn đề nghiên cứu trong khoa học xã hội;

- Có kiến thức đại cương về lịch sử thế giới và tiến trình lịch sử Việt Nam qua các thời kỳ chi tiết;

- Nắm vững những kiến thức cơ sở về kinh tế, xã hội, nhà nước và pháp luật, có khả năng vận dụng chúng vào nghiên cứu, lý giải các vấn đề triết học thực tiễn;

- Có kiến thức về môi trường tự nhiên và xã hội, xây dựng được ý thức tự giác bảo vệ môi trường, có thể vận động, tuyên truyền những người xung quanh cùng thực hiện;

- Có hiểu biết nền tảng về khoa học tâm lý, về xã hội học, và có thể hiểu được mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau của chúng với triết học qua các thời kỳ;

- Có tri thức đầy đủ về các hình thức và quy luật của tư duy, vận dụng thành thạo các thao tác lôgíc vào hoạt động nhận thức và nghiên cứu khoa học.

1.1.3. Kiến thức theo khối ngành

- Hiểu biết những kiến thức liên ngành về các vấn đề chính trị, thể chế chính trị xã hội, văn hóa, khoa học công nghệ;

- Có kiến thức chuyên sâu về các đặc điểm dân tộc, có khả năng so sánh với một số dân tộc Đông Nam Á, nắm vững quan điểm đường lối và chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam;

- Có kiến thức cơ sở tương đối chuyên sâu về tôn giáo học, các tôn giáo lớn trên thế giới và Việt Nam, một số tín ngưỡng bản địa;

- Có hiểu biết sâu hơn về chế độ phong kiến Việt Nam và phương Đông thông qua việc nắm vững lý luận macxit về “phương thức sản xuất châu Á”.

1.1.4. Kiến thức theo nhóm ngành

- Có kiến thức nền tảng và nâng cao về một số phân ngành của triết học như: đạo đức học, mỹ học, lịch sử sơ lược và những vấn đề hiện đại của chúng;

- Hiểu biết những kiến thức nền tảng và nâng cao của triết học Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học;

- Hiểu biết sâu về lịch sử ra đời, quá trình phát triển, các nguyên tắc, phạm trù, quy luật cơ bản của logic học biện chứng;

- Có kiến thức nghiệp vụ sư phạm trong giảng dạy triết học, có thể trợ giảng và trực tiếp giảng dạy một số tiết học đơn giản;

- Nắm vững những kiến thức cơ bản về khía cạnh triết học của một số lĩnh vực khoa học tự nhiên, hiểu sâu mối liên trong lịch sử của chúng với triết học.

1.1.5. Kiến thức ngành

- Kiến thức về lịch sử tư tưởng triết học phương Đông, phương Tây qua một số triết gia tiêu biểu, có thể so sánh quan điểm, học thuyết của một số triết gia tiêu biểu Đông - Tây với nhau;

- Hiểu được những kiến thức cơ bản và nâng cao về lịch sử triết học phương Tây qua một số triết gia tiêu biểu từ cổ đại đến hiện đại;

- Hiểu được những kiến thức cơ bản và nâng cao về lịch sử tư tưởng và tư tưởng triết học Việt Nam, hiểu rõ nguồn gốc các tư tưởng đó và có thể so sánh với tư tưởng của một số nhà tư tưởng Trung Hoa và các nước lân cận;

- Nắm được nội dung và ý nghĩa một số tác phẩm kinh điển tiêu biểu của triết học Mác – Lênin;

- Có kiến thức cơ bản về một số nội dung đặc trưng của lịch sử triết học phương Đông, phương Tây và Việt Nam;

- Có kiến thức cơ bản về các trào lưu cải cách ở Đông Á;

- Nắm vững kiến thức một số nội dung cơ bản của các vấn đề chính trị, xã hội từ cách tiếp cận triết học Mác – Lênin, vận dụng lý giải một số vấn đề thực tiễn Việt Nam hiện nay;

- Có kiến thức lý luận cơ bản về chủ nghĩa xã hội, những vấn đề kinh tế, chính trị đang đặt ra trước Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội;

- Có kiến thức chuyên sâu về một số nội dung, mục tiêu, cách thức xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam;

- Có kiến thức cơ bản và nâng cao về lịch sử và một số nội dung của mỹ học và đạo đức học;

- Có kiến thức nâng cao về triết học so sánh trong lĩnh vực đạo đức, đạo đức của các tôn giáo;

- Nắm vững kiến thức về lịch sử logic học, một số phương pháp cơ bản cũng như sự ứng dụng của lôgic học trong đời sống xã hội;

- Có kiến thức cơ sở và nâng cao về phương thức tư duy của người Việt;

- Có kiến thức cơ sở và nâng cao về thế giới quan và phương pháp luận trong nghiên cứu tôn giáo và kiến thức về một số tôn giáo lớn trên thế giới và ở Việt Nam;

- Có kiến thức về tôn giáo học so sánh;

- Có kiến thức về nghiệp vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học triết học;

- Nắm được một số phương pháp khoa học trong nghiên cứu triết học;

- Cập nhật những vấn đề thời sự của triết học thế giới và ở Việt Nam;

- Hiểu biết những kiến thức của triết học trong thế giới đương đại;

- Có kiến thức chuyên sâu về nội dung tư tưởng xã hội chủ nghĩa hiện nay;

- Có kiến thức chuyên sâu về một số lĩnh vực cơ bản của triết học;

- Có những kiến thức chuyên sâu về lịch sử triết học phương Tây;

- Có những kiến thức chuyên sâu về lịch sử triết học phương Đông.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

2. Về kỹ năng

2.1 Kỹ năng chuyên môn

2.1.1 Các kỹ năng nghề nghiệp:

- Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

- Có khả năng phát hiện và khái quát hoá vấn đề từ thực tiễn;

- Biết đánh giá và phân tích vấn đề trên bình diện lý luận triết học cơ bản;

- Có kỹ năng phát hiện bản chất các vấn đề phát sinh trong thực tiễn;

- Biết vận dụng các vấn đề lý luận vào thực tiễn một cách sáng tạo.

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

- Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận;

- Biết đánh giá và phân tích vấn đề trên bình diện lý luận triết học cơ bản;

- Có  kỹ năng phát hiện bản chất các vấn đề phát sinh trong thực tiễn;

- Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận;

- Biết vận dụng các vấn đề lý luận vào thực tiễn một cách sáng tạo.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức

- Có khả năng phát hiện và  khái quát hoá vấn đề từ thực tiễn;

- Biết đánh giá và phân tích vấn đề trên bình diện lý luận triết học cơ bản.

2.1.4. Khả năng tư duy theo hệ thống

- Có năng lực tư duy lôgíc chặt chẽ, khả năng trừu tượng và khái quát vấn đề cao;

- Biết phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề của lịch sử, hiện tại và tương lai từ đó tìm ra phương thức giải quyết.

- Nắm vững phương pháp giảng dạy và thuyết trình các vấn đề khoa học.

2.1.5. Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

- Biết vận dụng các vấn đề lý luận vào thực tiễn một cách sáng tạo.

2.1.6. Bối cảnh tổ chức

- Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận.

2.1.7. Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn

Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận;

- Biết sử dụng các phương pháp trong triết học để nghiên cứu các vấn đề thực tiễn;

- Biết khám phá các quy luật chung tồn tại trong hiện thực từ phương pháp luận triết học;

- Nắm được cách thức nghiên cứu thực nghiệm.

2.1.8. Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp

- Biết cách ứng dụng kết quả nghiên cứu trong thực tiễn: bổ sung chỉnh sửa bài giảng, giáo trình môn học/chuyên đề đã có hoặc viết mới (từ một tiết, chương, đến toàn bộ bài giảng, giáo trình).

2.2. Kỹ năng bổ trợ

2.2.1. Các kỹ năng cá nhân

- Biết chủ động kiến tạo các cuộc trao đổi về các vấn đề thuộc xã hội, thuộc khoa học chuyên ngành;

- Có khả năng tự tin, mềm dẻo, thuyết phục người khác khi thảo luận khoa học.

2.2.2. Làm việc theo nhóm

- Biết và chủ động tham gia các nhóm trong các hoạt động: học tập, nghiên cứu, hoạt động đoàn thể, xã hội, chính trị;

- Có khả năng thành lập các nhóm nghiên cứu, giảng dạy, hoạt động xã hội;

- Biết cách phát huy vai trò của nhóm trong các hoạt động của cộng đồng.

2.2.3. Quản lí và lãnh đạo

- Biết tổ chức xây dựng chương trình đào tạo chuyên ngành, ngành;

- Có năng lực quản lý đào tạo và nghiên cứu khoa học;

- Có khả năng quản lý các tổ chức chính trị, xã hội, đoàn thể, tổ chức nghề nghiệp.

2.2.4. Kỹ năng giao tiếp

Biết chủ động kiến tạo các cuộc trao đổi về các vấn đề thuộc khoa học chuyên ngành

Có khả năng tự tin, mềm dẻo, thuyết phục người khác khi thảo luận khoa học

2.2.5. Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1 Phẩm chất đạo đức cá nhân

- Trung thực, nhân ái, khiêm tốn, dũng cảm;

- Sáng tạo, say mê, tinh thần tự phê bình và phê bình cao;

- Tinh thần tự học, làm chủ bản thân.

3.2 Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

- Thích ứng tốt với thực tế cuộc sống;

- Kiên trì tìm tòi lý thuyết, thuyết phục để bảo vệ ý kiến, quan điểm của mình;

- Quản lý thời gian và nguồn lực một cách tiết kiệm, sử dụng hiệu quả nhất;

- Lập trường vững vàng và khách quan;

- Cố gắng, linh hoạt, tự tin, chăm chỉ, nhiệt tình và say mê công việc nghiên cứu và giảng dạy chuyên môn nghề nghiệp.

3.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

- Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;

- Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc;

- Đấu tranh cho công bằng, dân chủ, văn minh của xã hội;

- Tinh thần cầu thị, khát khao khám phá và học hỏi từ thực tế cuộc sống, từ nhân dân, có trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

4. Những vị trí công tác mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

- Cử nhân Triết học có năng lực tư duy, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, có thể làm việc trong các lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu các khoa học triết học và các môn lý luận Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; đồng thời, có thể tham gia vào các lĩnh vực hoạt động khác của thực tiễn xã hội, làm việc trong các tổ chức chính trị- xã hội, xã hội- nghề nghiệp.

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Cử nhân Triết học có thể được chuyển tiếp, thi lên bậc sau đại học (bậc thạc sĩ, tiến sĩ) để trở thành những chuyên gia có trình độ cao trong các lĩnh vực: Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử, Lịch sử triết học, Logic học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Mỹ học, Đạo đức học, Tôn giáo học; có thể tiếp tục nghiên cứu ở một số ngành khoa học tự nhiên và xã hội.

1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1. Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

1.1.1. Kiến thức chung

- Nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao về Chủ nghĩa Mác – Lênin với tư cách là thế giới quan và phương pháp luận khoa học trong nhận thức và hoạt động thực tiễn;

- Hiểu biết cơ bản và nâng cao những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử;

- Nắm vững những kiến thức cơ bản về phương pháp luận của Triết học Mác – Lênin;

- Có kiến thức chuyên sâu về một số nội dung trong tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Có kiến thức nâng cao về ngoại ngữ và tin học;

- Có khả năng sử dụng ngoại ngữ cơ bản với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

- Có kiến thức nâng cao về tin học, ứng dụng cơ bản vào giảng dạy và nghiên cứu khoa học.

1.1.2. Kiến thức theo lĩnh vực

- Nắm vững kiến thức cơ bản các khoa học cơ bản thuộc lĩnh vực Xã hội & Nhân văn;

- Nắm vững kiến thức cơ bản về các phương pháp nghiên cứu khoa học khoa học xã hội;

- Có kiến thức chuyên sâu về đặc thù kinh tế, dân tộc, văn hoá, tư tưởng của Việt Nam;

- Hiểu những kiến thức của khoa học tự nhiên trong xử lý các dữ kiện của khoa học xã hội;

- Có kiến thức đại cương về lịch sử thế giới và Việt Nam;

- Nắm vững những kiến thức cơ sở về kinh tế, xã hội, nhà nước và pháp luật;

- Có kiến thức về môi trường tự nhiên và xã hội.

1.1.3. Kiến thức theo khối ngành

- Hiểu biết những kiến thức liên ngành về các vấn đề kinh tế, chính trị, xã hội, văn hóa, khoa học công nghệ;

- Có kiến thức đại cương về lịch sử thế giới và Việt Nam;

- Nắm vững những kiến thức cơ sở về kinh tế, xã hội, nhà nước và pháp luật;

- Có kiến thức về môi trường tự nhiên và xã hội;

- Có kiến thức cơ sở về tôn giáo học, đạo đức học, chính trị học;

- Nắm vững những kiến thức cơ bản về khía cạnh triết học trong một số lĩnh vực trong khoa học tự nhiên.

1.1.4. Kiến thức theo nhóm ngành

- Có kiến thức nền tảng về một số phân nghành của triết học như: đạo đức học, mỹ học, tôn giáo học;

- Hiểu biết những kiến thức trong các lĩnh vực phân ngành của triết học: đạo đức học, mỹ học, triết học Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học, logic học, tôn giáo học, lịch sử triết học.

1.1.5. Kiến thức ngành

- Có kiến thức nâng cao một số khía cạnh của các khoa học cụ thể từ tiếp cận triết học;

- Kiến thức về lịch sử tư tưởng triết học phương Đông, phương Tây qua một số triết gia tiêu biểu;

- Hiểu được những kiến thức cơ bản về lịch sử triết học phương Tây qua một số triết gia tiêu biểu từ cổ đại đến hiện đại;

- Hiểu được những kiến thức cơ bản về lịch sử tư tưởng triết học phương Đông qua một số triết gia tiêu biểu từ cổ đại đến hiện đại;

- Nắm được nội dung một số tác phẩm kinh điển tiêu biểu của triết học Mác – Lênin;

- Có kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lịch sử tư tưởng và tư tưởng triết học Việt Nam;

- Có kiến thức cơ bản về một số nội dung đặc trưng của lịch sử triết học phương Đông, phương Tây và Việt Nam;

- Có kiến thức cơ bản về các trào lưu cải cách ở Đông Á;

- Nắm vững kiến thức một số nội dung cơ bản của các vấn đề chính trị, xã hội từ cách tiếp cận triết học Mác – Lênin;

- Có kiến thức cơ bản trên bình diện lý luận về chủ nghĩa xã hội, những vấn đề đang đặt ra trên con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam;

- Có kiến thức chuyên sâu về một số nội dung trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam;

- Có kiến thức cơ bản về lịch sử và một số nội dung của mỹ học và đạo đức học;

- Có kiến thức nâng cao về triết học so sánh trong lĩnh vực đạo đức;

- Nắm vững kiến thức về lịch sử logic học, một số phương pháp cơ bản cũng như sự ứng dụng của lô gich học trong đời sống xã hội;

- Có kiến thức cơ sở và nâng cao về phương thức tư duy của người Việt;

- Có kiến thức cơ sở và nâng cao về thế giới quan và phương pháp luận trong nghiên cứu tôn giáo và kiến thức về một số tôn giáo lớn trên thế giới và ở Việt Nam;

- Có kiến thức về tôn giáo học so sánh;

- Có kiến thức về nghiệp vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học triết học;

- Có kiến thức nghiệp vụ sư phạm trong giảng dạy triết học;

- Nắm được một số phương pháp khoa học trong nghiên cứu triết học;

- Nắm vững những kiến thức cập nhật của triết học trên thế giới và ở Việt Nam;

- Hiểu biết những kiến thức của triết học trong thế giới đương đại;

- Có kiến thức về nội dung tư tưởng xã hội chủ nghĩa hiện nay;

- Có kiến thức chuyên sâu về một số lĩnh vực cơ bản của triết học;

- Có những kiến thức chuyên sâu về lịch sử triết học phương Tây;

- Có những kiến thức chuyên sâu về lịch sử triết học phương Đông.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

2. Về kỹ năng

2.1. Kỹ năng chuyên môn

2.1.1. Các kỹ năng nghề nghiệp

- Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

- Có khả năng phát hiện và khái quát hoá vấn đề từ thực tiễn;

- Biết đánh giá và phân tích vấn đề trên bình diện lý luận triết học cơ bản;

- Có kỹ năng phát hiện bản chất các vấn đề phát sinh trong thực tiễn;

- Biết vận dụng các vấn đề lý luận vào thực tiễn một cách sáng tạo.

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

- Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận;

- Biết đánh giá và phân tích vấn đề trên bình diện lý luận triết học cơ bản;

- Có  kỹ năng phát hiện bản chất các vấn đề phát sinh trong thực tiễn;

- Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận;

- Biết vận dụng các vấn đề lý luận vào thực tiễn một cách sáng tạo.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức

- Có khả năng phát hiện và  khái quát hoá vấn đề từ thực tiễn;

- Biết đánh giá và phân tích vấn đề trên bình diện lý luận triết học cơ bản.

2.1.4. Khả năng tư duy theo hệ thống

- Có năng lực tư duy lô gích chặt chẽ, khả năng trừu tượng và khái quát vấn đề cao;

- Biết phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề của lịch sử, hiện tại và tương lai từ đó tìm ra phương thức giải quyết;

- Nắm vững phương pháp giảng dạy và thuyết trình các vấn đề khoa học.

2.1.5. Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

- Biết vận dụng các vấn đề lý luận vào thực tiễn một cách sáng tạo.

2.1.6. Bối cảnh tổ chức

- Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận.

2.1.7. Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn

-  Có kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề từ góc độ phương pháp luận;

- Biết sử dụng các phương pháp trong triết học để nghiên cứu các vấn đề thực tiễn;

- Biết khám phá các quy luật chung tồn tại trong hiện thực từ phương pháp luận triết học;

- Nắm được cách thức nghiên cứu thực nghiệm.

2.1.8. Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp

- Biết cách ứng dụng kết quả nghiên cứu trong thực tiễn: bổ sung chỉnh sửa bài giảng, giáo trình môn học/chuyên đề đã có hoặc viết mới (từ một tiết, chương, đến toàn bộ bài giảng, giáo trình).

2.2. Kỹ năng bổ trợ

2.2.1. Các kỹ năng cá nhân

- Biết chủ động kiến tạo các cuộc trao đổi về các vấn đề thuộc xã hội, thuộc khoa học chuyên ngành;

- Có khả năng tự tin, mềm dẻo, thuyết phục người khác khi thảo luận khoa học.

2.2.2. Làm việc theo nhóm

- Biết và chủ động tham gia các nhóm trong các hoạt động: học tập, nghiên cứu, hoạt động đoàn thể, xã hội, chính trị;

- Có khả năng thành lập các nhóm nghiên cứu, giảng dạy, hoạt động xã hội;

- Biết cách phát huy vai trò của nhóm trong các hoạt động của cộng đồng.

2.2.3. Quản lí và lãnh đạo

- Biết tổ chức xây dựng chương trình đào tạo chuyên ngành, ngành;

- Có năng lực quản lý đào tạo và nghiên cứu khoa học;

- Có khả năng quản lý các tổ chức chính trị, xã hội, đoàn thể, tổ chức nghề nghiệp.

2.2.4. Kỹ năng giao tiếp

- Biết chủ động kiến tạo các cuộc trao đổi về các vấn đề thuộc khoa học chuyên ngành;

- Có khả năng tự tin, mềm dẻo, thuyết phục người khác khi thảo luận khoa học.

2.2.5. Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1 Phẩm chất đạo đức cá nhân

- Trung thực, nhân ái, khiêm tốn, dũng cảm;

- Sáng tạo, say mê, tinh thần tự phê bình và phê bình cao;

- Tinh thần tự học, làm chủ bản thân.

3.2 Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

- Thích ứng tốt với thực tế cuộc sống;

- Kiên trì tìm tòi lý thuyết, thuyết phục để bảo vệ ý kiến, quan điểm của mình;

- Quản lý thời gian và nguồn lực một cách tiết kiệm, sử dụng hiệu quả nhất;

- Lập trường vững vàng và khách quan;

- Cố gắng, linh hoạt, tự tin, chăm chỉ, nhiệt tình và say mê công việc nghiên cứu và giảng dạy chuyên môn nghề nghiệp.

3.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

  • Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
  • Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc;
  • Đấu tranh cho công bằng, dân chủ, văn minh của xã hội;

- Tinh thần cầu thị, khát khao khám phá và học hỏi từ thực tế cuộc sống, từ nhân dân, có trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

4. Những vị trí công tác mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

- Cử nhân Triết học có năng lực tư duy, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, có thể làm việc trong các lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu các khoa học triết học và các môn lý luận Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; đồng thời, có thể tham gia vào các lĩnh vực hoạt động khác của thực tiễn xã hội, làm việc trong các tổ chức chính trị- xã hội, xã hội- nghề nghiệp.

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Cử nhân Triết học có thể được chuyển tiếp, thi lên bậc sau đại học (trình độ thạc sĩ, tiến sĩ) để trở thành những chuyên gia có trình độ cao trong các lĩnh vực: Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử, Lịch sử triết học, Logic học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Mỹ học, Đạo đức học, Tôn giáo học; có thể tiếp tục nghiên cứu ở một số ngành khoa học tự nhiên và xã hội.