Tổ chức Đoàn thể

ĐHQGHN có 36 nhà giáo được công nhận đạt chức danh Giáo sư và Phó Giáo sư năm 2016

Tin từ Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước (HĐCDGSNN) ngày 10/10 cho biết Hội đồng đã hoàn thành việc bỏ phiếu xét công nhận các chức danh Giáo sư, Phó giáo sư năm 2016.

Theo kết quả bỏ phiếu tín nhiệm, có 64 người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, 638 người đạt tiêu chuẩn Phó Giáo sư. Tổng số người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, Phó Giáo sư năm nay là 702 người, nhiều hơn so với năm 2015.

Trong đó, ĐHQGHN có 08 người đạt tiêu chuẩn Giáo sư, 28 người đạt tiêu chuẩn Phó Giáo sư.

Cụ thể:

- Trường ĐH Giáo dục có thêm 02 Phó Giáo sư;

- Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn có thêm 03 Giáo sư và 07 Phó Giáo sư;

- Trường ĐH Khoa học Tự nhiên có thêm 02 Giáo sư và 09 Phó Giáo sư;

- Trường ĐH Kinh tế có thêm 02 Phó Giáo sư;

- Trường ĐH Công nghệ có thêm 01 Giáo sư và 02 Phó Giáo sư;

- Trường ĐH Ngoại ngữ có thêm 02 Phó Giáo sư;

- Khoa Luật có thêm 01 Giáo sư và 01 Phó Giáo sư;

- Khoa Y Dược có thêm 02 Phó Giáo sư;

- Viện Đảm bảo Chất lượng Giáo dục có thêm 01 Giáo sư;

- Cơ quan Đại học Quốc gia Hà Nội có thêm 01 Phó Giáo sư.

Năm 2015, ĐHQGHN có 04 nhà giáo được công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư và 19 nhà giáo được công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư.

Tính đến đầu năm 2016, ĐHQGHN có 57 Giáo sư và 349 Phó Giáo sư.

08 NHÀ GIÁO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

ĐƯỢC CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHỨC DANH GIÁO SƯ ĐỢT NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 55/QĐ-HĐCDGSNN ngày 10/10/2016 của Chủ tịch Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước)

STT

STT theo Quyết định

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Ngành chuyên môn

Nơi làm việc

Quê quán

Mã số Giấy chứng nhận

1

3

Đào Văn Dũng

1955

Nam

Cơ học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Nam Trực, Nam Định

407/GS

2

24

Tạ Hòa Phương

1949

Nam

Khoa học Trái đất

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

428/GS

3

28

Nguyễn Bá Diến

1956

Nam

Luật học

Khoa Luật

Yên Thành, Nghệ An

432/GS

4

37

Phạm Quang Minh

1962

Nam

Sử học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Ninh Giang, Hải Dương

441/GS

5

46

Nguyễn Quý Thanh

1965

Nam

Xã hội học

Viện Đảm bảo Chất lượng giáo dục

Nam Từ Liêm, HN

450/GS

6

48

Hoàng Bá Thịnh

1956

Nam

Xã hội học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Việt Yên, Bắc Giang

452/GS

7

51

Trần Nho Thìn

1951

Nam

Văn học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Phúc Thọ, Hà Nội

455/GS

8

52

Bạch Gia Dương

1950

Nam

Vật lý

Trường ĐH Công nghệ

Hà Đông, Hà Nội

456/GS

 

28 NHÀ GIÁO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

ĐƯỢC CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHỨC DANH PHÓ GIÁO SƯ ĐỢT NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 55/QĐ-HĐCDGSNN ngày 10/10/2016 của Chủ tịch Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước)

STT

STT theo Quyết định

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Ngành chuyên môn

Nơi làm việc

Quê quán

Mã số Giấy chứng nhận

1

42

Lê Thanh Hà

1980

Nam

Công nghệ Thông tin

Trường ĐH Công nghệ

Triệu Sơn, Thanh Hóa

3553/PGS

2

44

Phan Xuân Hiếu

1979

Nam

Công nghệ Thông tin

Trường ĐH Công nghệ

Yên Thành, Nghệ An

3555/PGS

3

59

Dương Thị Ly Hương

1972

Nữ

Dược học

Khoa Y Dược

Kinh Môn, Hải Dương

3570/PGS

4

98

Phạm Minh Diệu

1961

Nam

Giáo dục học

Trường ĐH Giáo dục

Hà Trung, Thanh Hóa

3609/PGS

5

123

Phạm Văn Thuần

1974

Nam

Giáo dục học

Trường ĐH Giáo dục

Hải Hậu, Nam Định

3634/PGS

6

128

Dương Hồng Anh

1973

Nữ

Hóa học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Phú Xuyên, Hà Nội

3639/PGS

7

132

Chu Ngọc Châu

1979

Nữ

Hóa học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Hoàn Kiếm, Hà Nội

3643/PGS

8

158

Nguyễn Hữu Thọ

1979

Nam

Hóa học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Lâm Thao, Phú Thọ

3669/PGS

9

224

Nguyễn Thị Hoàng Liên

1974

Nữ

Khoa học Trái đất

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Nho Quan, Ninh Bình

3735/PGS

10

254

Phạm Xuân Hoan

1971

Nam

Kinh tế

ĐHQGHN

Hưng Hà, Thái Bình

3765/PGS

11

267

Nguyễn Trúc Lê

1976

Nam

Kinh tế

Trường ĐH Kinh tế

Đức Thọ, Hà Tĩnh

3778/PGS

12

296

Nhâm Phong Tuân

1980

Nam

Kinh tế

Trường ĐH Kinh tế

Lục Nam, Bắc Giang

3807/PGS

13

312

Đặng Minh Tuấn

1979

Nam

Luật học

Khoa Luật

Từ Sơn, Bắc Ninh

3823/PGS

14

319

Hà Lê Kim Anh

1977

Nữ

Ngôn ngữ học

Trường ĐH Ngoại ngữ

Kim Động, Hưng Yên

3830/PGS

15

321

Phan Thị Nguyệt Hoa

1976

Nữ

Ngôn ngữ học

Trường ĐH Ngoại ngữ

Đức Thọ, Hà Tĩnh

3832/PGS

16

324

Đỗ Thúy Nhung

1967

Nữ

Ngôn ngữ học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Ý Yên, Nam Định

3835/PGS

17

356

Trần Anh Đức

1979

Nam

Sinh học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Hà Nội

3867/PGS

18

360

Trần Văn Hiếu

1981

Nam

Sinh học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Diên Khánh, Khánh Hòa

3871/PGS

19

386

Phạm Thị Thu Hoa

1967

Nữ

Tâm lý học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Thiệu Hóa, Thanh Hóa

3897/PGS

20

390

Bùi Thị Hồng Thái

1983

Nữ

Tâm lý học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Nam Trực, Nam Định

3901/PGS

21

412

Phó Đức Tài

1972

Nam

Toán học

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Hoàn Kiếm, Hà Nội

3923/PGS

22

434

Hoàng Văn Luân

1962

Nam

Triết học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Ý Yên, Nam Định

3945/PGS

23

446

Đào Thanh Trường

1980

Nam

Xã hội học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Duy Tiên, Hà Nam

3957/PGS

24

458

Đinh Hồng Hải

1970

Nam

Văn hóa

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Thanh Chương, Nghệ An

3969/PGS

25

485

Phạm Xuân Thạch

1976

Nam

Văn học

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

Hà Tĩnh

3996/PGS

26

500

Nguyễn Hoàng Nam

1979

Nam

Vật lý

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Tuy Phước, Bình Định

4011/PGS

27

504

Nguyễn Thế Toàn

1973

Nam

Vật lý

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên

Xuân Trường, Nam Định

4015/PGS

28

601

Đặng Đức Nhu

1977

Nam

Y học

Khoa Y Dược

Xuân Trường, Nam Định

4112/PGS

 

TAGS:
Tác giả: Thiên Hương - VNU Media ; xuất bản: 13/10/2016 09:40
Họ tên của bạn
Địa chỉ Email  
Tiêu đề
Nội dung
Mã xác nhận
Gửi nhận xét
  • Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động