Khoa Du lịch học

PGS.TS Trần Đức Thanh

       1. Sơ lược lí lịch                                                                                                                                                       English version

  • Họ tên: Trần Đức Thanh
  • Nơi công tác hiện nay: Khoa Du lịch học
  • Thời gian công tác tại Trường: từ 1975
  • Cử nhân chuyên ngành Bản đồ Địa lí, trường ĐHTHQG Kiep, Liên Xô, 1975
  • Tiến sĩ chuyên ngành Địa lí Kinh tế và Chính trị, ĐHQGHN, 1995
  • Chức danh khoa học: Phó Giáo sư (2003) 
  • Chức vụ hiện nay: Chủ tịch Hội đồng Khoa học và Đào tạo, Chủ nhiệm Bộ môn Địa lí và Văn hoá du lịch
  • Các chức vụ đã kinh qua:
  • Chủ nhiệm Bộ môn, Phó chủ nhiệm khoa, Chủ nhiệm khoa Du lịch học, Trưởng phòng Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Đảm bảo Chất lượng Giáo dục, trường ĐHKHXH&NV
  • Chủ nhiệm (kiêm chức) khoa Quản trị Du lịch trường Đại học Dân lập Đông ĐôLiên hệ:
  • Điện thoại cơ quan: (04) 38584605 / Di động 0988.79.34.89

+ Thư điện tử: thanhtdhn@yahoo.com, thanhtd@vnu.edu.vn
+ Facebook: www.facebook.com/thanhtdhnf

  1. Nghiên cứu và giảng dạy

2.1.  Các hoạt động nổi bật

  • Khởi thảo và triển khai chương trình đào tạo địa lý du lịch đầu tiên ở trường ĐH Tổng hợp Hà Nội (1992), tiền thân của ngành du lịch học tại ĐHQG Hà Nội
  • Khởi thảo và triển chương trình đào tạo đại học ngành du lịch ở ĐH Tổng hợp Hà Nội (1993) trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG Hà Nội (1995)
  • Khởi thảo và triển chương trình đào tạo cao học ngành du lịch ở trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG Hà Nội
  • Trưởng nhóm chuyên gia xây dựng chương trình đào tạo tiến sỹ du lịch ở trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG Hà Nội (2014)
  • Chuyên gia kiểm định chất lượng giáo dục 10 trường đại học tham gia kiểm định đợt đầu tiên (2005)
  • Khởi tháo và triển khai đề án thành lập Trung tâm Đảm bảo chất lượng Giáo dục tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trung tâm đầu tiên trong các trường thuộc ĐHQG Hà Nội

2.2. Các lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy chính

  • Bản đồ kinh tế xã hội
  • Du lịch học (lí luận, phương pháp nghiên cứu)
  • Địa lí du lịch
  • Du lịch sinh thái
  • Du lịch cộng đồng
  • Quản trị tài nguyên con người
  • Phát triển du lịch bền vững

2.3. Quá trình nghiên cứu, giảng dạy

  • 1975-1987 Giảng viên Bộ môn Địa mạo-Bản đồ (1975-1980), Bộ môn bản đồ học (1980-1987) trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
  • 1987-1992 Chuyên gia giáo dục tại Algérie
  • 1992-1995 Giảng viên Bộ môn Bản đồ học trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
  • 1995-nay Giảng viên khoa Du lịch học trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

2.4. Đã và đang hướng dẫn NCS, HVCH

Đã hướng dẫn NCS, HVCH về các lĩnh vực địa lí, du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng, du lịch bền vững, quản trị nhân lực trong du lịch, phát triển du lịch bền vững, bảo vệ môi trường du lịch…

Học viên cao học đã bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ

  1. Phan Thị Nhung. Quy hoạch lãnh thổ du lịch tỉnh Hà Tây. Bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, 2002
  2. Trần Anh Tuấn. Nghiên cứu và đánh giá thắng cảnh nhân văn để khai thác tài nguyên du lịch ở Hồ Tây và các vùng lân cận. Bảo vệ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 2002
  3. Trần Thị Hoa. Quản lí di tích du lịch trong việc phát triển du lịch ở địa phương. Nghiên cứu trường hợp Di sản thế giới Hạ Long. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2006
  4. Trương Thị Hương Nhung. Đẩy mạnh vai trò quản lí nhà nước về du lịch trong thời kì hội nhập. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2006
  5. Đào Thị Thanh Mai. Xác định hiệu quả kinh tế của du lịch Việt Nam theo TSA. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2006
  6. Nguyễn Thị Ngọc Hà. Dịch vụ chăm số khách hàng của Saigontourist. Nghiên cứu trường hợp khách sạn Kim Đô. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2006
  7. Đào Minh Ngọc. Phát triển du lịch cuối tuần ở tỉnh Hậu Giang. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2007
  8. Nguyễn Thị Bích Hạnh. Nghiên cứu việc ban hành và thực thi các văn bản pháp luật trong kinh doanh lữ hành ở Việt Nam. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2007
  9. Lê Thu Hương. Xây dựng mô hình du lịch cho người nghèo ở Vườn QG Cúc Phương. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2007
  10. Vũ Hương Lan. Lao động trẻ em trong kinh doanh du lịch ở Việt Nam. Thực tiễn Sapa. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2007
  11. Trương Văn Đạo. Xác định giá trị tài nguyên du lịch của vườn QG Cúc Phương qua phương pháp chi phí lữ hành và phương pháp đánh giá ngẫu nhiên. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2008
  12. Phạm Thị Hường. Xác định nhu cầu du lịch của người dân Hà Nội. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2008
  13. Nguyễn Thị Nga. Quản lí du lịch bằng luật pháp. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2008
  14. Trần Đức Thắng. Phát triển du lịch sinh thái để nâng cao mức sống của người dân vùng đệm Vườn QG Cúc Phương. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2008
  15. Hoàng Quốc Việt. Hướng dẫn du khách khiếm thích bằng ngôn ngữ kí hiệu Hoa Kì (ASL). Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 2008
  16. Vũ Thị Hằng. Nghiên cứu thực trạng quản trị nguồn nhân lực tại các khách sạn 4 sao ở Hạ Long. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 9/2009
  17. Trần Doanh Tuyến. Quản trị rủi ro trong khách sạn (Nghiên cứu trường hợp khách sạn Nikko Hà Nội). Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 14/1/2010
  18. Nguyễn Thuỳ Vân. Đánh giá điều kiện tự nhiên vịnh Bái Tử Long – Quảng Ninh phục vụ phát triển du lịch. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 15/1/2010
  19. Phạm Vũ Trúc Quỳnh. Xác định nhu cầu du lịch thể thao đối với khách du lịch tại Vịnh Hạ Long. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 15/1/2010
  20. Pham Van Hieu, Strategy Management for a Newly Established Hotel in Hanoi. A Case Study at Muong Thanh Hanoi Hotel. Dissertation for diploma of master degree in Hospitality management of Toulouse Le Mirail University France July 2010
  21. Trinh Thi Huong, Revenue Management in the Food and Beverage Department in Luxury Hotel during Economic Crisis. Dissertation for diploma of master degree in Hospitality management of Toulouse Le Mirail University France July 2010
  22. Nguyen Ngoc Tan, Sustainable Development of Hospitality Industry in Sam Son Thanh Hoa. Dissertation for diploma of master degree in Hospitality management of Toulouse Le Mirail University France July 2010
  23. Bùi Văn Mạnh. Nghiên cứu hoạt động xúc tiến du lịch Ninh Bình giai đoạn 2003-2009. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, tháng 3 năm 2011
  24. Trần Đức Thành. Thu hút khách du lịch quốc tế đến chuỗi nhà hàng Myway. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, tháng 3 năm 2011.
  25. Lê Thị Mai Lan. Quản trị kinh doanh tại khách sạn Nam Cường Hải Dương. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, tháng 3 năm 2011
  26. Phạm Cao Thái. Luật pháp và thi hành luật trong hoạt động lữ hành. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN tháng, 3 năm 2011
  27. Đào Thị Ngọc Lan. Nghiên cứu hoạt động xúc tiến du lịch Hải Dương giai đoạn 2005-2010. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 22 tháng 3 năm 2012
  28. Trần Thị Thuỷ. Hoạt động xúc tiến du lịch cấp tỉnh ở Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp Nghệ An. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN, 23 tháng 3 năm 2012
  29. Vũ Thị Hải Bình. Nghiên cứu các điều kiện phát triển du lịch sinh thái Hà Giang” Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN 2012
  30. Nguyễn Thị Thanh Thuỷ. Nghiên cứu phát triển các loại hình du lịch trên vịnh Hạ LongBảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN2012
  31. Phạm Minh Nguyệt Sức hấp dẫn của sản phẩm du lịch Hà Nội đối với khách du lịch đến từ một số quốc gia ASEAN. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN 2012
  32. Nguyễn Thị Hạnh. Phát triển du lịch Sơn La. Bảo vệ tại Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển. 12/2012.
  33. Ngô Xuân Hào. Tổ chức lãnh thổ du lịch Phú Quốc. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN. 2013.
  34. Nguyễn Thị Minh Nguyệt . Phát triển nguồn nhân lực du lịch tỉnh Tiền GiangBảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN. 2013
  35. Pham Thi Hong Hau. Strenthening the Capacity of the Human Resource for Tourism Development in Binhthuan Province. Master Thesis submitted at the IMC University of Applied Sciences Krems, Austria
  36. Trịnh Ngọc Anh Phát triển du lịch cộng đồng tại vườn quốc gia U Minh thượng. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN. 2013
  37. Đặng Việt Hà. Nghiên cứu mở rộng thị trường du lịch quốc tế của các doanh nghiệp lữ hành trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN 3/6/2013
  38. Đoàn Quang Đồng. Nghiên cứu chiến lược phát triển chuỗi nhà hàng Kiều Giang.  Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN. 3/6/2013
  39. Hồ Đoàn Thuỳ Mỹ Châu. Đánh giá tài nguyên du lịch nhằm phát triển du lịch bền vững tỉnh Tiền Giang. Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN. 3/6/2013
  40. Tạ Tường Vi. Nghiên cứu sự tham gia của cộng đồng vào hoạt động du lịch tại địa đạo Củ Chi theo phương pháp KAP.Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN. 2013
  41. Ngô Đặng Thị Thu Hằng. Hoạt động bảo vệ môi trường du lịch ven biển Hàm Tiến, Mũi Né – Bình Thuận Bảo vệ tại Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN 2013
  42. Nguyễn Thu Thảo. Nghiên cứu phát triển hoạt động du lịch ở Hạ Long theo các tiêu chí phát triển du lịch bền vững toàn cầu. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày24/3/2013
  43. Phạm Minh Nguyệt. Sức hấp dẫn của sản phẩm du lịch Hà Nội đối với khách du lịch từ một số quốc gia ASEAN. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 30/3/2013
  44.  Nguyễn Thị Thùy. Quản lý nhà nước về du lịch tại huyện đảo Vân Đồn. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 30/3/2013
  45. Vũ Thị Hải Bình. Nghiên cứu các điều kiện phát triển du lịch sinh thái Hà Giang. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 03/06/2013
  46. Nguyễn Thị Ngọc Lan Nghiên cứu thị trường khách du lịch quốc tế đến Điện Biên. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 1/3/2014
  47. Hoàng Thị Hương Phát triển nguồn nhân lực du lịch Tỉnh Thái Bình. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 7/3/2014
  48. Nguyễn Trương Minh Trường Phát triển nguồn nhân lực du lịch tại khách sạn 4 sao ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 8/3/2014
  49. Tạ Trang Nhung. Trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp lữ hành trên địa bàn Hà Nội. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 21/03/2014
  50.  Bùi Thị Minh Hằng. Nghiên cứu tổ chức du lịch sự kiện của các doanh nghiệp du lịch tại Hưng Yên. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 29/03/2014
  51.  Trần Đình Tuấn. Phát triển du lịch sáng tạo ở Việt Nam. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 19/06/2014
  52.  Nguyễn Thị Bích Ngọc. Nghiên cứu ứng dụng năng lượng xanh nhằm phát triển bền vững khu du lịch Cát Bà. Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 19/06/2014
  53. Võ Minh Tín  Xúc tiến du lịch Ninh Thuận Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 31/01/2015
  54.  Từ Ánh Nguyệt. Nghiên cứu xúc tiến du lịch tỉnh Kiên Giang Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 31/01/2015
  55. La Nhật Anh. Đánh giá chất lượng dịch vụ lưu trú tại các khách sạn 4 sao ở thành phố Huế (Nghiên cứu trường hợp khách sạn Saigon Morin và khách sạn Camellia)Bảo vệ tại trường ĐHKHXH&NV ngày 16/04/2015
  56. Các công trình đã công bố

3.1. Sách phục vụ đào tạo đại học, sau đại học(chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo)

  1. Trần Đức Thanh (1999a). Nhập môn khoa học du lịch. Nxb ĐHQGHN, 1999 (tái bản 5 lần)
  2. Trần Đức Thanh (2001). Đo vẽ địa hình. Nxb ĐHQGHN
  3. Trần Đức Thanh (chủ biên), Lê Thu Hương, Trần Đức Thắng, Trần Thị Mai Hoa, Phạm Thj Hương (2014) Một số vấn đề phát triển du lịch sinh thái cộng đồng và an sinh xã hội tại vườn quốc gia Cúc Phương ISBN 978-604-621-446-3

3.2. Các bài viết  (bài đăng tạp chí chuyên ngành; kỉ yếu hội thảo quốc gia, quốc tế)

1.                  Trần Đức Thanh (1987). Về nguyên tắc phiên âm và viết nguyên dạng địa danh nước ngoài trên bản đồ tiếng Việt. Bản tin Đo đạc- Bản đồ, số 2/1987, trg 1-15, 1987

2.                  Trần Đức Thanh (1992). Hà Nội trong CHXHCN Việt Nam. Atlat Hà Nội. UBND Hà Nội

3.                  Trần Đức Thanh (1993a). Về những nội dung chính của bản đồ du lịch ngoại ô. Tạp chí Đo đạc và Bản đồ, số 2/1993 trg 28-31

4.                  Trần Đức Thanh (1993b). Đọc và viết địa danh nước ngoài trên bản đồ tiếng Việt. Tạp chí Khoa học ĐHTH Hà Nội, số 3/1993 trg 14-17, 1993

5.                  Trần Đức Thanh (1993c). Bản đồ công nghiệp. Atlat Daklak. UBND Daklak, 1993

6.                  Trần Đức Thanh (1993d). Bản đồ tiểu thủ công nghiệp. Atlat Daklak. UBND Daklak, 1993

7.                  Trần Đức Thanh (1993e). Công tác đào tạo cử nhân địa lí du lịch có định hướng hướng dẫn du lịch. Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục. Số 9/1993, trg 27, 1993

8.                  Trần Đức Thanh (1993f). Một số ý kiến ban đầu về nội dung bản đồ du lịch thành phố. Tạp chí Trắc địa – Bản đồ. Số 4/1993, trg 17-19, 1993

9.                  Trần Đức Thanh (1994a). Điều tra khảo sát để xây dựng bản đồ khu du lịch cố đô Hoa Lư. Thông báo khoa học ĐHSP, 3/1994, trg 34-39, 1994

10.               Trần Đức Thanh (1994b). Bàn về một số vấn đề thành lập bản đồ du lịch phục vụ du khách. Tạp chí Địa chính. Số 2/49 năm, 1994. Trg 22-23, 1994

11.              Trần Đức Thanh, Lê Đức Tâm (1994). Bản đồ du lịch Hạ Long (đồng tác giả). Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước, 1994

12.               Trần Đức Thanh (1994c). Cơ sở toán học của bản đồ du lịch Hà Nội. Thông báo khoa học ĐHSP. Số 3/1994. Trg 29-33, 1994

13.               Trần Đức Thanh (1994d). Giảng dạy và nghiên cứu bản đồ học du lịch – Một hướng mới của bản đồ học ứng dụng. Tạp chí Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp. Số 9/1994. Trg 17-18, 1994

14.               Trần Đức Thanh (1994e). Phân loại bản đồ du lịch. Tạp chí Khoa học ĐHTH Hà Nội ,số 4/1994. Trg 27-31, 1994

15.              Trần Đức Thanh (1995a). Thử bàn về quan điểm tổng hợp trong quy hoạch du lịch. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Số 1/1995. Trg 60-63, 1995

16.               Trần Đức Thanh (1995b). Xây dựng cơ sở toán học cho các bản đồ phục vụ quy hoạch du lịch cấp tỉnh ở Việt Nam. Thông báo khoa học ĐHSP. Số 3/1995. Trg 60-63, 1995

17.               Trần Đức Thanh (1997). Kiểm kê hệ thống lãnh thổ du lịch Ninh Bình phục vụ việc quản lí, khai thác bằng công cụ GIS. Tạp chí Khoa học ĐHQG. Số 2/1997. Trg 21-26, 1997

18.               Trần Đức Thanh (1999). Về các khu vui chơi giải trí ở Hà Nội. Tạp chí Văn hoá Nghệ thuật. Số 2/1999. Trg 25-29, 1998

19.               Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải  (1999). Using TCM & CVM to evaluate the tourism benefit of Cuc Phuong National Park. In Economy & Environment. Case study in Vietnam. Edited by Francisco Herminia & David Glover . International Development Research Center (IDRC), Singapore, 1999. Pp 121-151.

20.              Trần Đức Thanh (2000a). Ảnh hưởng môi trường của hoạt động lễ hội chùa Hương. Kỉ yếu Hội nghị Khoa học kỉ niệm 5 năm thành lập khoa Du lịch học., 2000. Trg 31-34

21.              Trần Đức Thanh (2000b). Bàn về ý nghĩa của thuật ngữ du lịch. Tạp chí Du lịch Việt Nam, 6/2000 pp 19-20

22.              Trần Đức Thanh (2000c). Những bước đi ban đầu trong việc đào tạo cử nhân du lịch học tại Trường ĐHKHXH&NV. Kỉ yếu Hội nghị Khoa học kỉ niệm 5 năm thành lập khoa Du lịch học, 2000

23.               Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải (2002a). Lực hấp dẫn du lịch. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, 2/2002 Trang 28-29

24.              Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải (2002b). Quantifying the tourism value of Halong. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, No2/2002

25.               Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải (2002c). Hệ thống lãnh thổ du lịch Hà Nội và phụ cận. Thông báo khoa học của các trường đại học, chuyên san về Địa lí học, 2002

26.               Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải (2002d). Hệ thống lãnh thổ du lịch trong quy hoạch du lịch. Tạp chí Địa lí nhân văn, 1/2002. Trg 3-11

27.               Trần Đức Thanh (2003). Bàn về du lịch sinh thái. Tạp chí Du lịch Việt Nam, 6/2003

28.               Trần Đức Thanh (2004a). Đào tạo du lịch học tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Tạp chí du lịch Việt Nam, 2004

29.              Trần Đức Thanh (2004b). Sự phát triển du lịch dưới đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tạp chí du lịch Việt Nam,

30.               Trần Đức Thanh (2006a). Du lịch học – một khoa học mới. Tạp chí khoa học ĐHQGHN.

31.               Trần Đức Thanh (2006b). Những biến đổi cơ bản của cộng đồng vùng đệm VQG Chư Mom ray. Hội thảo quốc tế “Nông thôn trong quá trình chuyển đổi” do ĐHKHXH&NV phối hợp với Đại học Toulouse II, Đại học Nimes et Montpellier III (Cộng hoà Pháp) tổ chức ngày 27-28/11/06, 2006

32.               Trần Đức Thanh (2006c). Đánh giá tài nguyên vật thể phục vụ phát triển du lịch ở tỉnh Thanh Hoá .Tuyển tập các công trình khoa học. Hội nghị Khoa học  Địa lí-Địa chính, ĐHQGHN và Hội Địa lí Việt Nam, 2006. Trang 332-337

33.              Trần Đức Thanh, Bùi Thị Thanh Hương, Trần Thị Mai Hoa (2006) Mô hình dự báo du khách cho du lịch Việt Nam Tuyển tập các công trình khoa học. Hội nghị Khoa học  Địa lí-Địa chính, ĐHQGHN và Hội Địa lí Việt Nam, 2006. Trg 338-341

34.               Trần Đức Thanh (2006d). Hợp tác trong đào tạo đại học du lịch. Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2006

35.               Trần Đức Thanh (2006e). Khoa học Du lịch ở Việt Nam. Tạp chí Du lịch Việt Nam, 2006

36.              Trần Đức Thanh (2006f). Quản lí nhà nước về du lịch trong bối cảnh hội nhập (đồng tác giả). Hội thảo du lịch quốc tế “Nâng cao nhận thức và năng lực phát triển du lịch bền vững trong thời đại toàn cầu hoá” do PATA Việt Nam tổ chức ngày 28-29/11/06 tại Quảng Ninh, 2006

37.               Trần Đức Thanh (2007). Quan điểm mới về du lịch và du lịch học. Hội nghị Khoa học trường ĐHKHXHNV, 5/2007: “Du lịch-Những vấn đề nghiên cứu và đào tạo du lịch”, 2007

38.               Trần Đức Thanh (2008a). Xây dựng sản phẩm du lịch vì người nghèo. Tạp chí Du lịch Việt Nam, số 4/2008, 2008

39.               Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải (2008a). Phát triển du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng ở VQG Cúc Phương.  Tạp chí Khoa học Thương mại, số 23/4-2008, 2008

40.               Trần Đức Thanh, Nguyễn Thị Hải (2008b) Researching and developing weekend tourism to meet to the growing need of Hanoi residents. InResearch of future vision of Hanoi city. Core university program between VNU Hanoi and Osaka University 1999-2008. Tokyo. 2009, Pp 147-159.

41.              Trần Đức Thanh (2008b). Vietnam gastronomy in the eyes of French tourists, presentation on the Asia European Transfer of Technology and knowledge in Tourism,20-22 Nov,2008 Kula Lumpur, Malaysia.

42.              Trần Đức Thanh (2009a). Việc thiết lập và quản lí hệ thống thông tin giữa các trung tâm đào tạo và doanh nghiệp. Báo cáo tại hội nghị “ Triển vọng hợp tác tạo việc làm giữa các nhà tuyển dụng và trung tâm đào tạo” được tổ chức bởi “Chương trình giáo dục Việt Nam – Hà Lan”. Hà nội 7/1/2009

43.               Trần Đức Thanh (2009b). Lợi ích và trách nhiệm của các cơ sở đạo tạo và doanh nghiệp trong việc đáp ứng nhu cầu của xã hội. Báo cáo tại Hội nghị “Đào tạo cử nhân Du lịch và Công tác xã hội đáp ứng nhu cầu xã hội”. ĐH Vinh 11/4/2009

44.              Trần Đức Thanh (2009c). Eco-tourism development and community-based approach in Vietnam. Country paper on the Munticountry Observational Mission on Community-based Ecotoursm Development and management. 25-29 may 2009 Dhulikhel in Kathmandu, Nepal, organized by APO

45.               Trần Đức Thanh (2009d). Một số bất cập trong triển khai đào tạo theo tin chỉ ở trường ĐHKHXH&NV . Xét trường hợp đào tạo ngành du lịch Toạ đàm khoa học Du lịch Việt Nam trong hội nhập  29/12/2009

46.               Trần Đức Thanh (2009e). Thực trạng mã ngành du lịch ở Việt Nam. Hội thảo khoa học về Mã ngành du lịch do trường ĐHKHXH&NV tổ chức 26/12/2009

47.               Trần Đức Thanh (2009f). Du lịch học, một khoa học liên ngành. Hội thảo quốc tế “Nghiên cứu liên ngành trong KH XH&NV: Kinh nghiệm và triển vọng. 12/2009 Trang 107-117 Kỉ yếu Hội nghị

48.               Trần Đức Thanh (2010a). Những biến đổi trong đời sống kinh tế, văn hoá xã hội của cộng đồng tái định cư Ít Ong-Tân Lập Sơn La Hội thảo quốc tế “Tạo dựng kinh tế xã hội phát triển kinh tế địa phương” 17/4/2010

49.               Trần Đức Thanh (2010b). Xu thế du lịch của người Nhật Bản sau suy thoái kinh tế. Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSS, 6/2010

50.              Trần Đức Thanh (2010c). Phát huy vai trò cộng đồng trong hoạt động du lịch: Ví dụ tại VQG Bái Tử Long và phụ cận. Báo cáo tại Diễn đàn Du lịch liên khu vực Đông Á EATOF 13-17/9/2010 Quảng Ninh.

51.               Trần Đức Thanh (2010d). Green and Ecotourism in Vietnam. Trình bày tại “Hội thảo quốc tế về du lịch xanh” do Hiệp hội Mạng lưới Du lịch Nông thôn Nhật Bản tổ chức từ 25 đến 27 tháng 9 năm 2010 tại Kyoto, Nhật Bản.

52.               Trần Đức Thanh (2010d). Phát triển du lịch nhằm xóa đói giảm nghèo trong đồng bào dân tộc ít người ở Việt Nam.  Hội nghị Khoa học Quốc tế “Việt Nam-Trung Quốc và các nước ASEAN-Hội nhập và phát triển” Hà Nội 20-22 tháng Mười 2010. UBDT và ĐH Quảng Tây đồng tổ chức.

53.               Trần Đức Thanh (2012a). Du lịch di sản. Tạp chí Du lịch Việt Nam ISSN số 6/2012

54.               Trần Đức Thanh (2010b). Du lịch di sản. Quan điểm và nguyên tắc phát triển. Hội thảo khoa học Phát triển du lịch trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế. Những vấn đề đặt ra.Trường ĐHKHXH&NV 4/2012

55.               Trần Đức Thanh (2012c). Phát triển du lịch di sản ở Thanh Hóa-Những vấn đề lý luận và thực tiễn. (147-151 ). Khoa học Địa lý với phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ . 418 trang.

56.               Noma Hario, Tran Duc Thanh, Tran Thi Mai Hoa (2013) Some Difficulties and Suggestions for Sustainable Marine Eco-tourism in Vietnam and Japan: Case Studies of Vân Đồn District, Quảng Ninh Province and Akkeshi Town, Hokkaido VNU Journal of Earth and Environmental Sciences, Vol. 29, No. 1 (2013) pp14-25 

57.               Trần Đức Thanh (2013a). Nguy cơ suy giảm đầu vào và vấn đề chuẩn đầu ta trong đào tạo ngành du lịch tại các trường đại học ngoài công lập Báo cáo tại Hội thảo quốc gia với chủ đề “Nguồn nhân lực và phát triển du lịch tỉnh Bình Thuận” Phan Thiết 21/10/2013

58.              Trần Đức Thanh (2013b). Phát triển du lịch sáng tạo. Tap chí Du lịch Việt Nam. 12/2013, trang 34

59.              Trần Đức Thanh (2014a). KAP Survey On Participation Of The Community Of Cuchi In Tourism Business. Proceesing of International Conference on Liberal Arts and Social Sciences (ICoLASS2014) organized by Center for Research Initiative, Liberal Arts and Social Science, University Sains Malaysia. (p 139-145)

60.              Trần Đức Thanh (2014b). Vấn đề mã ngành đào tạo trong giáo dục đại học và sau đại học về du lịch. Tạp chí Du lịch Việt Nam ISSN số 11/2014, trang 27-28

61.              Trần Đức Thanh (2015). Một số vấn đề phát triển khoa Du lịch học trong trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Đào tạo du lịch trong trường đại học nghiên cứu (142-155) Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội. ISBN 978-604-62-2832-5.

62.              Trần Đức Thanh (2015b) Liên kết phát triển du lịch với việc bảo tồn và tôn vinh các giá trị tài nguyên du lịch Quảng Ninh. Kỷ yếu Hội nghị Hợp tác Phát triển du lịch giữa tỉnh Quảng Ninh và một số tỉnh, thành phố phía Bắc với thành phố Hồ Chí Minh. UBND tỉnh Quảng Ninh, UBND thành phố Hồ Chí Minh, Bộ văn hóa Thể thao Du lịch (80-84)

3.3. Tổng số chương trình, đề tài nghiên cứu (phân theo cấp quản lí) đã thực hiện

Chủ trì 9 đề tài các cấp, đồng chủ trì, tham gia nhiều đề tài các cấp

1.                  Đánh giá điều kiện địa lí phục vụ định hướng phát triển kinh tế xã hội Hà Giang (tham gia, Hợp đồng với UBND Hà Giang)

2.                  Nghiên cứu xói mòn Tây Nguyên (Tham gia, Đề tài nghiên cứu điều tra cơ bản cấp nhà nước)

3.                  Nghiên cứu xói mòn phục vụ định hướng phát triển kinh tế xã hội vùng Trung du Bắc Bộ (Tham gia, đề tài nghiên cứu triển khai cấp Nhà nước)

4.                  Nghiên cứu hang động karst phục vụ phát triển du lịch (tham gia, đề tài cấp nhà nước)

5.                  Xây dựng atlas Daklak (Tham gia, Hợp đồng Khoa học với UBND Daklak)

6.                  Xây dựng atlas Hà Nội (Tham gia, Sở Khoa học thành phố Hà Nội)

7.                  Đánh giá tài nguyên du lịch Ninh Bình (tham gia, Viện NCPTDL chủ trì)

8.                  Phương pháp viết và đọc địa danh nước ngoài trên bản đồ tiếng Việt (chủ trì, đề tài cấp trường)

9.                  Quy hoạch phát triển du lịch Hà Tây 1995-2005(tham gia, Viện NCPTDL chủ trì)

10.              Quy hoạch phát triển tổng thể du lịch Việt nam giai đoạn 1995-2010 (tham gia, Viện NCPTDL chủ trì)

11.              Quy hoạch phát triển du lịch Ninh Bình giai đoạn 1995-2005 (tham gia, Viện NCPTDL chủ trì)

12.              Ứng dụng GIS vào kiểm kê tài nguyên du lịch Ninh Bình (Chủ trì, đề tài cấp ĐHQG 1997)

13.              Đánh giá tài nguyên phục vụ phát triển du lịch cuối tuần cho người dân Hà Nội (Tham gia, đề tài cấp ĐHQG)

14.              EEPSEA project on improvement the environment of Cucphuong for tourism activities (Đồng chủ trì, dự án do Chương trình Kinh tế Môi trường Đông Nam Á tài trợ 2000)

15.              Phát triển du lịch sinh thái Ninh Thuận (Chủ trì, Hợp đồng KH với Sở Khoa học Môi trường Ninh Thuận 2000)

16.              Evaluating the tourism value of Halong and possibility of tourists’ contribution to the Environmental Fund (Chủ trì, Hợp đồng trong khuôn khổ dự án Vie97007 của Bộ Kế hoạch Đầu tư và UNDP Việt Nam)

17.              Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển du lịch Hà Nội giai đoạn 2002-2010 (Chủ trì, Hợp đồng khoa học với Sở Du lịch thành phố Hà Nội)

18.              Phát triển du lịch sinh thái Hà Nội (Chủ trì, đề tài NCKH cấp ĐHQG 2007)

19.              Xác định tác động kinh tế của ngành du lịch thủ đô bằng phương pháp tài khoản vệ tinh (cố vấn khoa học, đề tài cấp thành phố do Sở Du lịch chủ trì)

20.              Đổi mới phương pháp giảng dạy Nhập môn khoa học du lịch theo hình thức đào tạo theo tín chỉ (Chủ trì, Đề tài cấp trường 2007)

21.              Đánh giá tài nguyên du lịch Thanh Hoá (Chủ trì, Đề tài cơ bản Đại học Quốc gia 2007)

22.              Những vấn đề an sinh xã hội và phát triển du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng tại vùng đệm vườn quốc gia Cúc phương. (Chủ trì, đề tài đặc biệt ĐHQGHN 2007-2009)

23.              Nghiên cứu xây dựng mã ngành đào tạo đại học cho nhân lực du lịch Việt Nam. (đề tài bộ Văn hóa Thể thao Du lịch 2009-2010, tham gia, TS Nguyễn Văn Ty chủ trì)

24.              Nghiên cứu phát triển du lịch lòng hồ thủy điện Thác Bà (đề tài bộ Văn hóa Thể thao Du lịch 2009-2010, tham gia, TS Nguyễn Trùng Khánh chủ trì)

25.              Nghiên cứu du lịch tâm linh ở Việt Nam (đề tài Bộ Văn hóa Thể theo Du lịch 2011-2012, tham gia, TS Nguyễn Trùng Khánh chủ trì)

26.              Bách khoa thư Hà Nội mở rộng. Tập du lịch (tham gia)

  1.          Ngoại ngữ (Khung chuẩn châu Âu)
  • Nga văn trình độ B1: đọc, nghe, nói, viết
  • Pháp văn trình độ B1: đọc, nghe, nói, viết
  • Anh văn trình độ B1: đọc, nghe, nói, viết
  • Trung văn trình độ A1: nghe, nói
  1. Khen thưởng
  • Bằng khen Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội (1999, 2001, 2003, 2005, 2007. 2010), Bằng khen Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch Việt Nam (2005), Bằng khen Thủ tướng Chính phủ (2004)
  • Huy hiệu Vì sự nghiệp Khoa học Công nghệ, Huy hiệu Vì sự nghiệp Giáo dục
  1. Hoạt động xã hội nghề nghiệp
  • Ủy viên BCH Hội Địa lý Việt Nam (2011-2016)
  • Ủy viên BCH Hội Hỗ trợ Kinh tế Miền núi (2013-2019)
  • Ủy viên BCH Hội Du lịch Hà Nội (2012-2017)

TAGS:
Tác giả: admin ; xuất bản: 28/07/2014 09:10
Họ tên của bạn
Địa chỉ Email  
Tiêu đề
Nội dung
Mã xác nhận
Gửi nhận xét
  • Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động

  •   Ảnh hoạt động