TS. Bùi Chí Trung

I. Thông tin chung

  • Năm sinh: 1978.      
  • Email: buichitrung@ussh.edu.vn
  • Học vị: TS.                                                    Năm nhận: 2012.
  • Quá trình đào tạo:

2000: Cử nhân Báo chí Truyền hình, Học viện Báo chí và Truyền thông.

2004: Thạc sĩ Báo chí, Đại học Tổng hợp Quốc gia LB Nga Lomonoxop.

2012: Tiến sĩ Báo chí học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN.

  • Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh, tiếng Nga.
  • Hướng nghiên cứu chính:

II. Công trình khoa học

Sách

  1. Thời sự truyền hình (sách dịch), Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 2008.
  2. Tìm hiểu Kinh tế Truyền hình, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 6/2013.
  3. Báo chí - những vấn đề lý luận và thực tiễn (tập 8,9), Nxb Thông tin Truyền thông 2013, 2014.
  4. Nghề tuyền hình khó nhỉ?!, Nxb Thông tấn, 2014.
  5. Một số vấn đề về kinh tế báo in, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.
  6. Truyền hình hiện đại (đồng chủ biên), Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.
  7. Báo chí, những vấn đề lý luận và thực tiễn, tập 8,9 (tham gia), Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.
  8. 25 năm đào tạo Báo chí Truyền thông, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.

Bài báo

  1. “Nội dung truyền hình - những bất cập từ thực tiễn”, Tạp chí Thế giới Điện ảnh, 2011.
  2. “Xu hướng phát triển của truyền hình nhìn từ khía cạnh nội dung”, Tạp chí Thế giới Điện ảnh, 2011.
  3. “Thông tin - nền tảng hình thành văn hóa doanh nghiệp”, Tạp chí Thương Mại, Bộ Công Thương, 2011.
  4. “Nhận diện kinh tế truyền thông”, Tạp chí Lý luận chính trị & Truyền thông, 2011.
  5. “Nếu không giầu thì đừng xem truyền hình”, Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Văn hoá truyền thông”, Trường ĐHKHXHNV 2012.
  6. “Quy hoạch hệ thống truyền hình Việt Nam”, Tạp chí Mặt trận, 2012.
  7. “KPi cho truyề nhìn – những con số biết nói”, Tạp chí Lý luận chính trị & Truyền thôn,g 2013
  8. “4 bài toán khó cho truyền hình Việt Nam”, Hội thảo Báo chí quốc tế, 2013.
  9. “Hai làn gió mới trong tiến trình số hóa cơ quan báo chí”, Hội thảo “Nguồn tin trong kỷ nguyên số”, 2014.
  10. “Áp dụng mô hình UGC trong sản xuất nội dung truyền hình”, Hội thảo “Báo chí trong môi trường số”, 2014.
  11. “Media, internet và tiếp biến văn hóa”, Hội thảo “Tiếp biến văn hóa Việt Nam”, 2014.
  12. “Social media, góc nhìn từ nguồn thu”, Hội thảo về truyền thông xã hội, 2014.
  13. “Bí quyết truyền thông của doanh nghiệp hàng đầu”, Tạp chí Lý luận chính trị & Truyền thông, 2015.
  14. “Social TV - cánh cửa mới của TV”, Tạp chí Người làm báo, 2016.
  15. “Trách nhiệm giải trình của nhà nước và vai trò của truyền thông”, Hội thảo quốc tế Việt Nam học – VNU, 2016.
  16. “Vai trò của TV với người yếu thế”, Tạp chí Lý luận chính trị & Truyền thông, 2017.
  17. “Truyền thông dân tộc, kinh nghiệm của thế giới và ứng dụng cho Việt Nam”, Tạp chí Cộng sản, 2017.

III. Đề tài KH&CN các cấp

  1. Kinh tế báo in (tham gia), ĐHQGHN, 2012.
  2. Văn hóa truyền thông trong thời kỳ hội nhập (chủ nhiệm đề tài nhánh cấp Nhà nước), 2016.
  3. Báo chí với tuyên truyền biển đảo (tham gia), ĐHQGHN, 2016.
  4. Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ tiêu đánh giá nguồn lực TTXVN (tham gia), TTXVN, 2016.
  5. Nghiên cứu đánh giá tác động của truyền thông, đề xuất giải pháp phát triển và nâng cao chất lượng công tác truyền thông phục vụ phát triển bền vững Tây Bắc, (chủ nhiệm đề tài), Chương trình Tây Bắc, ĐHQGHN, 2016.



Cùng đơn vị

PGS.TS Đặng Thị Thu Hương

PGS.TS Đặng Thị Thu Hương

Khoa Báo chí và Truyền thông
PGS.TS Dương Xuân Sơn

PGS.TS Dương Xuân Sơn

Khoa Báo chí và Truyền thông
PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Huyền

PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Huyền

Khoa Báo chí và Truyền thông
PGS.TS Vũ Quang Hào

PGS.TS Vũ Quang Hào

Khoa Báo chí và Truyền thông
ThS. Phan Văn Kiền

ThS. Phan Văn Kiền

Khoa Báo chí và Truyền thông
ThS. Vũ Trà My

ThS. Vũ Trà My

Khoa Báo chí và Truyền thông
TS. Bùi Chí Trung

TS. Bùi Chí Trung

Khoa Báo chí và Truyền thông
TS. Đỗ Anh Đức

TS. Đỗ Anh Đức

Khoa Báo chí và Truyền thông