Các công trình khoa học công bố quốc tế được khen thưởng năm học 2011-2012

(Kèm theo Quyết định số 2321 /XHNV-KH ngày 26/10/2012)

1. PGS.TS Phạm Văn Khoái, Từ Hán Việt mang ý nghĩa cận đại và nguồn gốc của nó, Nhật Bản ngữ học, 日本語學, No 7 vol.30-8, pp.60-74, 2011, ISSN 0288-0822.

2. PGS.TS Đỗ Thu Hà, Some characteristics in cultural contacts between India and South East Asia during ancient and medieval periods, A Journal of astha Bharata Review Delhi, Vol 13 No.1 pp 47-57, 2011, ISSN: 0973-0095.

3. ThS. Phạm Hồng Long, Residents' perception of tourism impact and their support for tourism development: the case study of Cuc Phuong Nationnal Park, Ninh Binh province, Viet Nam, European Journal of tourism research - International University College, Vol 4, pp 123-146, 2011, ISSN (Print): 1994-7658
ISSN (Online): 1314-0817.

4. ThS. Phạm Hồng Long, Tourism impacts and support for tourism development in Vietnam: An examination of residents’ perception, APF&ICES 2012 Organizing Committee, School of Hotel and Tourism Management, The HongKong Polytechnic University, pp 108-121, 2012, ISBN 978-962-850-593-7.

5. ThS. Phạm Hồng Long, Perceptions of Tourism Impact and Tourism Development among Residents of Cuc Phuong Nation Park, Ninh Binh province, Vietnam, Journal of Ritsumeikan Social Science and Humanities, Vol3/2011 pp 75-92, 2011, ISSN 1863-7875.

6. TS. Trần Thị Kim Oanh, Vị trí của đạo Công giáo trong cuộc sống tinh thân người Việt Nam (Место католицизма в духовной жизни Вьетнама), Научный журнал, основан в 1993 г., № 2, 2011г Стр. 61 – 68, 2011, ISSN 0869-8732.

7. TS. Trần Thị Kim Oanh, Phật Giáo đời Lý (Буддизм в эпоху в династии Ли), Научный журнал, основан в ноябре 1999 года., Том 9, выпуск 3, 2011 Cтр. 123 – 128, 2011, ISSN 1818-796X.

8. TS. Trần Thị Kim Oanh, Phật giáo và tín ngưỡng ở Việt Nam (Буддизм и вера во Вьетнаме), Научный журнал, основан в 1993 г., № 4, 2011 г Стр. 103 – 112, 2011, ISSN 0869-8732.

9. TS. Trần Thị Kim Oanh, Phật Giáo đời Trần (Буддизм в эпоху правления династия Чан), Научный журнал, основан 1998 г., № 3, 2011 г Стр. 178 – 184, 2011, ISSN 2072-8530.

10. TS. Trần Thị Kim Oanh, Ảnh hưởng tôn giáo (Công giáo) đến cuộc sống tinh thần của người Việt Nam (Влияние религии (на примере католицизма) на духовную жизнь вьетнамцев), Научный журнал, основан 1998 г., № 4, 2011 г Стр. 44 – 50, 2011, ISSN 2072-8530.

11. TS. Trần Thị Kim Oanh, Đặc điểm kiến trúc nhà thờ phật Giáo ở Việt Nam (Особенности архитектуры буддистских пагод во Вьетнаме), Научный журнал, основан 1998 г., Стр. 176 – 183 № 3, 2011 г, 2011, ISSN 2072-8530.

12. ThS. Nguyễn Hoàng Sơn, Digital Library Research (1990-2010): A Knowledge Map of Core Topics and Subtopics, Digital Libraries: For Cutural Heritage Knowledge Duisemination and Future creation Springer Verlag's Lecture Notes in Computer Science (LNCS), pp. 367–371, 2011, ISSN 0302-9743 ISBN 978-3-642-24825-2.

13. PGS.TS Nguyễn Văn Hiệu, 베트난의 소수민족 언어 정책에 관한 주요 이론적 쟁점들. 새국어생할 (Saegugeosaenghwal), The National Institute of Korean Language, vol.184, pp173-195, 2012, ISSN 1225-7168.

14, GS.TS Nguyễn Văn Khánh, PGS.TS Vũ Quang Hiển, Nord - Vietnam - Estats - Unis: le chemin de la paix vers la naesgociation et la signature de l' Accord de paix de Paris, Pierre Journoud & Cescile Menétrey - Monchau (dir./eds.), No 17; tr.115-124, 2011, ISSN 2030-3688

ISBN 978-90-5201-744-0.

15. PGS.TS Lâm Thị Mỹ Dung, Central Vietnam during the period from 500 BCE to CE 500, Institute of Southeast Asian Studies, Singapore, pp1-15, 2011, ISBN 978-81-7304-895-1.

16. PGS.TS Lâm Thị Mỹ Dung, Exogenous and Indigenous Factors in the Formation of Early states in central Vietnam, Center for Cultural Resource Studies, Kanazawa university, No 3, pp 51-61, 2012, ISSN 2186-053X.

17. PGS.TS Nguyễn Văn Kim, Văn minh và đế chế: Nhìn lại con đường phát triển của các quốc gia Đông Á (bản tiếng Hàn), Asian comparative folklore society Seoul, Korea, No 46, pp82-109 , 2011, ISSN 1598-1010.

18. PGS.TS Nguyễn Vũ Hảo, Tolerance between cultural world outlooks in the globalized world: Its limits and prospects (Khoan dung giữa các thế giới quan tôn giáo trong thế giới toàn cầu hóa: Những giới hạn và triển vọng), Philosophy in the New Age of Religious and Cultural Pluralism, International Conference in Kuala Lumpur, Malaysia, pp 103-114, 2011, ISBN978-983-9379-55-6.

19. PGS.TS Hoàng Khắc Nam, The System of International Conflicts in the East Sea: Reality and Prospects, Vietnam Social Sciences, No 1-2012 (147), pp. 10-18, 2011, VSS A238-12552 ISSN 1013-4328.

20. PGS.TS Hoàng Bá Thịnh, Hanoi Population Structure Changes in the Process of Urbanization and Industrialization, Vietnam Social Sciences, No5-2011 (145),
pp.71-85, 2011, VSS A238-12552 ISSN 1013-4328.

21. PGS.TS Hoàng Bá Thịnh, Marriage between Vietnamese Women and South Korea men: An Insiders’ Perspective, Vietnam Social Sciences, No1-2012 (147), pp.46-58, 2012, VSS A238-12552
ISSN 1013-4328.

22. PGS.TS Nguyễn Văn Kim, Commercial economy of Vietnam under Le – Trinh era from the perspective of some western historical documents, Vietnam Social Sciences, No3 2012(149), pp. 61-73, 2012, ISSN 1013-4328 VSS A238-12552.