Các công trình khoa học công bố quốc tế được khen thưởng năm học 2012-2013

(Kèm theo Quyết định số 2097 QĐ/XHNV-KH ngày 18 tháng 9 năm 2013)

I. Công trình đăng trên tạp chí khoa học, tạp chí chuyên ngành có chỉ số ISSN

1. TS. Nguyễn Trường Giang (Bộ môn. Nhân học), Community-Based Videos and Migration Issues: The Case of the Thai Community in Hanoi, Visual Anthropology, Vol.26, No3, page 204-214, 2013, ISSN 0894-9468 print/ 1545-5920 online.

2. TS. Nguyễn Tuấn Anh (Khoa Xã hội học), Becoming and being urban in Hanoi: Rural-urban migration and relations in Vietnam, The Journal of Peasant Studies, Vol. 39, No. 5, tr.1103-1131, 11/2012, ISSN 0306-6150 (Print), 1743-9361 (Online).

3. TS. Nguyễn Thị Thu Hương (Bộ môn Nhân học), Rape disclosure: the interplay of gender, culture and kinship in contemporary Vietnam, Culture, Health & Sexuality: An international journal for research, intervention and care, Vol.14, No.s1, tr.s39-s52, 11/2012, ISSN 1369-1058.

4. TS. Nguyễn Thị Thu Hương (Bộ môn Nhân học), At the Intersection of Gender, Sexuality and Politics: The Disposition of Rape Cases among Some Ethnic Minority Groups of Northern Vietnam, SOJOURN: Journal of Social Issues in Southeast Asia, Vol.28, No.1, tr.132-151, 3/2013, ISSN 0217-9520.

5. PGS.TS Nguyễn Văn Chính (Bộ môn Nhân học), Recent Chinese Migration to Vietnam, Asian and Pacific Migration Journal, Vol.22, No.1, tr.7-30, 2013, ISSN 0117-1968.

6. TS. Nguyễn Hoàng Sơn (Khoa Thông tin Thư viện), Interpreting the knowledge map of digital library research (1990-2010), Journal of the American Society for Information Science and Technology, Volume 64, Issue 6, tr. 1235-1258, 2013, ISSN 0002-8231.

7. PGS.TS Phạm Quang Minh (Ban Giám hiệu), Beyond Bilateral Cooperation: The Vietnam-Korea Relationship in the Asia-Pacific Century, International Review of Korean Studies, ĐH New South Wales Sydney, Australia, Vol.9. No, tr.29-57, 2012, ISSN 1449-7395.

8. PGS.TS. Đỗ Thu Hà (Khoa Đông phương học), NCS. Trịnh Văn Định (Phòng QLNCKH), Heroes During Times of Unrest in Korean History: From the Reference System between China and Vietnam, International Review of Korean Studies, ĐH New South Wales Sydney, Australia, Vol.9. No, tr.127-166, 2012, ISSN 1449-7395.

9. ThS. Phạm Hồng Long (Khoa Du lịch học), Tourism Impacts and Support for Tourism Development in Ha Long Bay, Vietnam: An Examination of Residents' Perceptions, Asian Social Science, Vol.8, No.8, 7/2012, tr.28-39, 2012, ISSN 1911-2017 E-ISSN 1911-2025.

10. Trần Thị Mai Hoa (Khoa Du lịch học), Development of Japanese – style Ecotourism Based on School Excursion: A Case Study in Iida City, Nagano Prefecture, Japanese Journal of Human Geography, Vol 64 No.4, 2012, tr.1-21, 2012, ISSN 0018-7216.

11. ThS. Trần Điệp Thành (Phòng ĐN&HTĐTQT), A Comparative Study of the Korean and Vietnamese Political Institutions, Tạp chí Nghiên cứu Chính sách Hàn Quốc, Viện Gyong-in về Hành chính công, số 4, 2012.12, tr. 697-703, 12/2012, ISSN 1598-7817.

12. TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa (Khoa Đông phương học), A research on Chinese auspicious word, phrase and proverbs of Chinese marriage, The Journal of Chinese Cultura Research, Vol 21, tr. 73-83, 2012, ISSN 1598-8503.

13. PGS.TS Phạm Quang Minh (Ban Giám hiệu), Thống nhất và biến đổi xã hội ở Việt Nam những năm 1970, The Journal of Baikbum KimKoo and Korean National Movement Studies, Vol 10, 2013; tr. 63-83, 2013, ISSN 1599-8592.

14. TS. Trần Thúy Anh, The Association between “pembayang” and “pemaksud” of Malay Pantun, International Journal of the Malay World and Civilisation, Vol 1 No 3, tr. 69-75, 2013, ISSN 2289-1706.

II- Công trình đăng trên ấn phẩm có chỉ số ISSN, ISBN

15. Đặng Hồng Sơn, 邓鸿山:《越南李陈胡朝时期的屋顶装饰》[汉文][J], 《边疆考古研究》, 371~387页, 第12辑, 2013, ISBN.

16. TS. Trần Thị Kim Oanh (Khoa Triết học), “Влияние католицизма на веру и нравственностъ Въетнама” - Ảnh hưởng của đạo Công giáo đến tín ngưỡng và luân lý Việt Nam, Вестник Российского Университета Дружбы Народов. Серия;Философия. Bản tin Trường Đại học Hữu Nghị Liên Bang Nga. Tạp chí khoa học, sáng lập vào năm 1993. Số tháng 3, năm 2012. Sêri: Triết học, 2012, ISSN0869-8732.

17. ThS. Hà Minh Thành (Khoa Đông phương học), Diện mạo của tiểu thuyết, Các tác giả, tr. 244-257, 2012, ISSN 1739-4538.

18. ThS. Nguyễn Thu Thủy (Khoa Du lịch học), Increasing the attractiveness of tourist destination by improving the authenticity of transportation, Hội thảo Past in the Future: Tradition and Transformation in tourism and hospitality, Budapest, tr. 46-50, 11/2012, ISBN 978-963-7519-50-3.

19. TSKH. Lương Văn Kế (Khoa Quốc tế học), From Utopia to Reality: Some Characteristics of the Political transformation in Vietnam since 1990, Konrad Meisig (ed.): Utopia from Asia, Full Papers Collection of International Conference in India. NXB Harrazowitz Verlag, Wiesbaden, Germany, tr. 45-52, 11/2012, ISSN 1861-101 X. ISBN 978-3-447-0-6794-2.

20. TSKH. Lương Văn Kế (Khoa Quốc tế học), Ho Chi Minh’s Ideas of the Relationship between Technology and Ethics, Konrad Meisig (ed.): Techno-Ethics. Full Papers Collection of International Conference in Hanoi, Vietnam. NXB Harrazowitz Verlag, Wiesbaden, Germany, tr. 129-138, 6/2013, ISSN 1861-101 X. ISBN 978-3-447-06794-8.

21. PGS.TS Hoàng Bá Thịnh (Khoa Xã hội học), Vietnamese women marrying Korean men and Social impacts, Multicultural Studies, 2013 6, tr. 3-17, 6/2013, ISSN 2287-3287.

III. Công trình đăng trên Tạp chí Vietnam Social Sciences

22. PGS.TS. Hoàng Bá Thịnh (Khoa Xã hội học), Gender and livelihood outcomes in rural areas, Vietnam Social Sciences, Vietnam, tr. 39-49, 6/2012, ISSN 1013-4328.