<!DOCTYPE html>
    <html lang="vi" xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml" prefix="og: http://ogp.me/ns#">
    <head>
<title>CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NGÀNH QUỐC TẾ HỌC</title>
<meta name="description" content="CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NGÀNH QUỐC TẾ HỌC - Savefile - Đào tạo -...">
<meta name="author" content="Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN">
<meta name="copyright" content="Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN [contact@ussh.edu.vn]">
<meta name="generator" content="NukeViet v4.6">
<meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1">
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<meta property="og:title" content="CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NGÀNH QUỐC TẾ HỌC">
<meta property="og:type" content="website">
<meta property="og:description" content="Savefile - Đào tạo - https&#x3A;&#x002F;&#x002F;ussh.vnu.edu.vn&#x002F;vi&#x002F;dao-tao&#x002F;savefile&#x002F;quoc-te-hoc&#x002F;chuong-trinh-dao-tao-trinh-do-tien-si-nganh-quoc-te-hoc-23736.html">
<meta property="og:site_name" content="Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN">
<meta property="og:url" content="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/savefile/quoc-te-hoc/chuong-trinh-dao-tao-trinh-do-tien-si-nganh-quoc-te-hoc-23736.html">
<link rel="shortcut icon" href="https://ussh.vnu.edu.vn/uploads/ussh/logo-ussh-2_100_100.png">
<link rel="canonical" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/savefile/quoc-te-hoc/chuong-trinh-dao-tao-trinh-do-tien-si-nganh-quoc-te-hoc-23736.html">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/" title="Đào tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dao-tao-dai-hoc/" title="Đào tạo - Đại học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-bao-chi/" title="Đào tạo - Ngành Báo chí" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-chinh-tri-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Chính trị học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-cong-tac-xa-hoi/" title="Đào tạo - Ngành Công tác xã hội" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-dien-anh-va-nghe-thuat-dai-chung/" title="Đào tạo - Ngành Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-dong-nam-a-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Đông Nam Á học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-dong-phuong-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Đông phương học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-han-quoc-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Hàn Quốc học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-han-nom/" title="Đào tạo - Ngành Hán Nôm" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-khoa-hoc-quan-ly/" title="Đào tạo - Ngành Khoa học Quản lý" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-lich-su/" title="Đào tạo - Ngành Lịch sử" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-luu-tru-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Lưu trữ học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-ngon-ngu-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Ngôn ngữ học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-nhan-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Nhân học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-nhat-ban-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Nhật Bản học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quan-he-cong-chung/" title="Đào tạo - Ngành Quan hệ Công chúng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quan-ly-thong-tin-126/" title="Đào tạo - Ngành Quản lý thông tin" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/qtdv-du-lich-va-lu-hanh/" title="Đào tạo - Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quan-tri-khach-san/" title="Đào tạo - Ngành Quản trị khách sạn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quan-tri-van-phong/" title="Đào tạo - Ngành Quản trị văn phòng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quoc-te-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Quốc tế học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-tam-ly-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Tâm lý học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-thong-tin-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Thông tin-thư viện" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-ton-giao-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Tôn giáo học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-triet-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Triết học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-truyen-thong-da-phuong-tien/" title="Đào tạo - Ngành Truyền thông đa phương tiện" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-van-hoa-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Văn hoá học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-van-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Văn học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-viet-nam-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Việt Nam học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-xa-hoi-hoc/" title="Đào tạo - Ngành Xã hội học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-tam-ly-hoc-clc/" title="Đào tạo - Ngành Tâm lý học CLC" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-bao-chi-119/" title="Đào tạo - Báo chí CLC &#40;theo thông tư 23&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-khoa-hoc-quan-ly-120/" title="Đào tạo - Khoa học quản lý CLC &#40;theo Thông tư 23&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quan-ly-thong-tin/" title="Đào tạo - Quản lý thông tin CLC &#40;theo Thông tư 23&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nganh-quoc-te-hoc-122/" title="Đào tạo - Quốc tế học CLC &#40;theo Thông tư 23&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/gioi-thieu-nganh-hoc-173/" title="Đào tạo - Giới thiệu ngành học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ke-hoach-dao-tao/" title="Đào tạo - Kế hoạch học tập và giảng dạy" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-chuan/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo chuẩn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-chat-luong-cao/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo chất lượng cao &#40;ĐHQGHN&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-chat-luong-cao-theo-thong-tu-23/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo chất lượng cao theo thông tư 23" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/thac-si/" title="Đào tạo - Thạc sĩ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/bao-chi-hoc-177/" title="Đào tạo - Báo chí học &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/bao-chi-hoc-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Báo chí học &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chinh-tri-hoc-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Chính trị học &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chinh-tri-hoc-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Chính trị học &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/cong-tac-xa-hoi-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Công tác xã hội &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/cong-tac-xa-hoi-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Công tác xã hội &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chau-a-hoc/" title="Đào tạo - Châu Á học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chinh-sach-cong/" title="Đào tạo - Chính sách công" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/du-lich/" title="Đào tạo - Du lịch" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/han-nom/" title="Đào tạo - Hán Nôm" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/khoa-hoc-quan-ly/" title="Đào tạo - Khoa học quản lý" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/khoa-hoc-tt-tv-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Khoa học Thông tin - Thư viện &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/khoa-hoc-tt-tv-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Khoa học Thông tin - Thư viện &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su/" title="Đào tạo - Lịch sử" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/li-luan-lich-su-va-phe-binh-dien-anh-truyen-hinh/" title="Đào tạo - Lí luận, lịch sử và phê bình điện ảnh-truyền hình" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/luu-tru-hoc-177/" title="Đào tạo - Lưu trữ học &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/luu-tru-hoc-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Lưu trữ học &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ngon-ngu-hoc/" title="Đào tạo - Ngôn ngữ học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nhan-hoc/" title="Đào tạo - Nhân học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nhat-ban/" title="Đào tạo - Nhật Bản" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-he-quoc-te/" title="Đào tạo - Quan hệ quốc tế" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-li-kh-cn-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Quản lí Khoa học - công nghệ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-ly-van-hoa/" title="Đào tạo - Quản lý Văn hóa" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-li-kh-cn-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Quản lí KH-CN &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-tri-van-phong/" title="Đào tạo - Quản trị văn phòng &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-tri-van-phong-168/" title="Đào tạo - Quản trị văn phòng &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-tri-bao-chi-truyen-thong/" title="Đào tạo - Quản trị Báo chí truyền thông" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/tam-li-hoc/" title="Đào tạo - Tâm lí học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/tam-li-hoc-lam-sang/" title="Đào tạo - Tâm lí học lâm sàng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ton-giao-hoc-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Tôn giáo học &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ton-giao-hoc-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Tôn giáo học &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/triet-hoc/" title="Đào tạo - Triết học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/van-hoa-hoc/" title="Đào tạo - Văn hoá học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/van-hoc-viet-nam/" title="Đào tạo - Văn học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/viet-nam-hoc/" title="Đào tạo - Việt Nam học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/xa-hoi-hoc/" title="Đào tạo - Xã hội học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-ly-cong-va-quan-ly-toan-cau/" title="Đào tạo - Quản lý công và quản lý toàn cầu" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/luan-van/" title="Đào tạo - Thông tin Luận văn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-dinh-huong-ung-dung/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ke-hoach-hoc-tap-va-giang-day-167/" title="Đào tạo - Kế hoạch học tập và giảng dạy" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/gioi-thieu-chuyen-nganh-hoc/" title="Đào tạo - Giới thiệu chuyên ngành học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-tien-si/" title="Đào tạo - Tiến sĩ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/bao-chi-hoc/" title="Đào tạo - Báo chí học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chinh-tri-hoc/" title="Đào tạo - Chính trị học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/cong-tac-xa-hoi/" title="Đào tạo - Công tác xã hội" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/du-lich-88/" title="Đào tạo - Du lịch" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dong-nam-a-hoc/" title="Đào tạo - Đông Nam Á học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/han-nom-90/" title="Đào tạo - Hán Nôm" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/khoa-hoc-thong-tin-thu-vien/" title="Đào tạo - Khoa học thông tin-thư viện" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/luu-tru-hoc/" title="Đào tạo - Lưu trữ học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su-188/" title="Đào tạo - Lịch sử" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nhat-ban-hoc/" title="Đào tạo - Nhật Bản học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/nhan-hoc-104/" title="Đào tạo - Nhân học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ngon-ngu-hoc-101/" title="Đào tạo - Ngôn ngữ học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-li-khoa-hoc-va-cong-nghe/" title="Đào tạo - Quản lí khoa học và công nghệ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quoc-te-hoc/" title="Đào tạo - Quốc tế học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/tam-ly-hoc/" title="Đào tạo - Tâm lý học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ton-giao-hoc/" title="Đào tạo - Tôn giáo học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/triet-hoc-134/" title="Đào tạo - Triết học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/trung-quoc-hoc/" title="Đào tạo - Trung Quốc học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/xa-hoi-hoc-113/" title="Đào tạo - Xã hội học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/viet-nam-hoc-177/" title="Đào tạo - Việt Nam học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/van-hoc/" title="Đào tạo - Văn học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ke-hoach-hoc-tap-va-giang-day-163/" title="Đào tạo - Kế hoạch học tập và giảng dạy" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/luan-an/" title="Đào tạo - Thông tin Luận án" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/cac-nganh-dao-tao-tien-si/" title="Đào tạo - Các ngành đào tạo Tiến sĩ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/cn-duy-vat-bien-chung-va-cn-duy-vat-lich-su/" title="Đào tạo - CN duy vật biện chứng và CN duy vật lịch sử" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chu-nghia-xa-hoi-khoa-hoc-86/" title="Đào tạo - Chủ nghĩa xã hội khoa học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ho-chi-minh-hoc-91/" title="Đào tạo - Hồ Chí Minh học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/quan-ly-van-hoa-185/" title="Đào tạo - Quản lý Văn hoá" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/gioi-thieu-chuyen-nganh-hoc-173/" title="Đào tạo - Giới thiệu chuyên ngành học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-nganh-2/" title="Đào tạo - Đào tạo ngành 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/thong-bao-va-ke-hoach-tuyen-sinh-173/" title="Đào tạo - Thông báo và kế hoạch tuyển sinh" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-174/" title="Đào tạo - Chương trinh đào tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dao-tao-vua-hoc-vua-lam/" title="Đào tạo - Đào tạo vừa làm vừa học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/thong-bao-va-ke-hoach-tuyen-sinh-175/" title="Đào tạo - Thông báo và kế hoạch tuyển sinh" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-176/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dao-tao-thpt-chuyen/" title="Đào tạo - Trung học phổ thông Chuyên KHXH&amp;NV" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dao-tao-vua-lam-vua-hoc-va-ngan-han/" title="Đào tạo - Đào tạo ngắn hạn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/thong-bao-va-ke-hoach-tuyen-sinh/" title="Đào tạo - Thông báo và kế hoạch tuyển sinh" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-ngan-han/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo ngắn hạn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/thi-chung-chi-tieng-viet/" title="Đào tạo - Thi chứng chỉ Tiếng Việt" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chung-chi-danh-gia-nang-luc-tieng-viet/" title="Đào tạo - Chứng chỉ đánh giá năng lực Tiếng Việt" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/khung-nang-luc-tieng-viet-danh-cho-nguoi-nuoc-ngoai/" title="Đào tạo - Khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/gioi-thieu-chung/" title="Đào tạo - Giới thiệu chung" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/cat-123/" title="Đào tạo - Giới thiệu chung" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/tuyen-sinh-gioi-thieu-nganh-hoc/" title="Đào tạo - Giới thiệu ngành học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dao-tao-sau-dai-hoc/" title="Đào tạo - Đào tạo Sau đại học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/dam-bao-chat-luong-dao-tao/" title="Đào tạo - Đảm bảo chất lượng giáo dục" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/gioi-thieu-chung-ve-dam-bao-chat-luong-giao-duc/" title="Đào tạo - Giới thiệu chung" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/thong-tin-luan-van-luan-an/" title="Đào tạo - Thông tin luận văn, luận án" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-thac-si/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo Thạc sĩ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chu-nghia-xa-hoi-khoa-hoc/" title="Đào tạo - Chủ nghĩa xã hội khoa học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ho-chi-minh-hoc/" title="Đào tạo - Hồ Chí Minh học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/khao-co-hoc/" title="Đào tạo - Khảo cổ học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/li-luan-van-hoc/" title="Đào tạo - Lí luận văn học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su-dang-cong-san-viet-nam/" title="Đào tạo - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su-su-hoc-va-su-lieu-hoc/" title="Đào tạo - Lịch sử sử học và sử liệu học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su-the-gioi/" title="Đào tạo - Lịch sử thế giới" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su-van-hoa-viet-nam/" title="Đào tạo - Lịch sử văn hóa Việt Nam" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/lich-su-viet-nam/" title="Đào tạo - Lịch sử Việt Nam" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/van-hoc-dan-gian/" title="Đào tạo - Văn học dân gian" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/van-hoc-nuoc-ngoai/" title="Đào tạo - Văn học nước ngoài" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/gioi-thieu-nganh-hoc-156/" title="Đào tạo - Giới thiệu ngành học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/ke-hoach-hoc-tap-va-giang-day-157/" title="Đào tạo - Kế hoạch học tập và giảng dạy" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-dinh-huong-nghien-cuu-159/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo &#40;Định hướng nghiên cứu&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/bao-chi-hoc-dinh-huong-nghien-cuu/" title="Đào tạo - Báo chí học - định hướng nghiên cứu" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/rss/chuong-trinh-dao-tao-dinh-huong-ung-dung-160/" title="Đào tạo - Chương trình đào tạo &#40;Định hướng ứng dụng&#41;" type="application/rss+xml">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/css/font-awesome.min.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/animate.min.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/bootstrap.min.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/style.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/style.responsive.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/news.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/custom.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/quang.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/css/ussh_v2.vi.0.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/jquery/jquery.min.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/language/vi.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/DOMPurify/purify3.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/global.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/site.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/default/js/news.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/js/main.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/js/custom.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/js/bootstrap.min.js" type="text/javascript">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/css/font-awesome.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/animate.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/bootstrap.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/style.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/style.responsive.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/news.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/custom.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/css/quang.css">
<link rel="stylesheet" href="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/css/ussh_v2.vi.0.css">
<style type="text/css">
	body{background: #fff;}
</style>
    </head>
    <body class="mname-dao-tao opfile-savefile">
<div id="print">
	<div id="hd_print">
		<h2 class="pull-left">Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN</h2>
		<p class="pull-right"><a title="Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN" href="https://ussh.vnu.edu.vn/">https://ussh.vnu.edu.vn</a></p>
	</div>
	<div class="clear"></div>
	<hr />
	<div id="content">
		<h1>CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NGÀNH QUỐC TẾ HỌC</h1>
		<ul class="list-inline">
			<li>Thứ sáu - 27/03/2026 13:56</li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-print">&nbsp;</em><a title="In ra" href="javascript:;" onclick="window.print()">In ra</a></li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-power-off">&nbsp;</em><a title="Đóng cửa sổ này" href="javascript:;" onclick="window.close()">Đóng cửa sổ này</a></li>
		</ul>
		<div class="clear"></div>
		<div id="hometext">
			Ban hành kèm theo Quyết định số 1504/QĐ-XHNV ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
		</div>
		<div id="bodytext" class="clearfix">
			<h1><strong>PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO</strong></h1><h2><strong>1. Một số thông tin về chương trình đào tạo</strong></h2><p>- Tên chuyên ngành đào tạo:</p><p>+ Tên tiếng Việt: Quan hệ quốc tế</p><p>+ Tên tiếng Anh: International Relations</p><p>-&nbsp;Tên ngành đào tạo:</p><p>+ Tên tiếng Việt: Quốc tế học</p><p>+ Tên tiếng Anh: International&nbsp;Studies</p><p>- Mã số ngành đào tạo: 9310601</p><p>- Ngôn ngữ đào tạo:&nbsp;Tiếng Việt</p><p>- Thời gian đào tạo:&nbsp;03 năm đối với người có bằng thạc sĩ, 04 năm đối với người có bằng tốt nghiệp đại học</p><p>- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:</p><p>+ Tên tiếng Việt: Tiến sĩ&nbsp;ngành Quốc tế học</p><p>+ Tên tiếng Anh: Doctor of Philosophy in International&nbsp;Studies</p><h2><strong>2.&nbsp;Mục tiêu của chương trình đào tạo</strong></h2><p>2.1.&nbsp;Mục tiêu chung</p><p>Chương trình đào tạo chuẩn trình độ tiến sĩ ngành Quốc tế học giúp người học phát triển năng lực nghiên cứu độc lập trên cơ sở hệ thống hóa nền tảng kiến thức lý thuyết liên ngành và chuyên ngành, phương pháp nghiên cứu chuyên sâu của lĩnh vực quan hệ quốc tế nhằm sáng tạo tri thức mới, phát triển các cách tiếp cận và khung phân tích tiên tiến, góp phần lý giải và giải quyết các vấn đề quốc tế phức tạp ở cấp độ quốc gia, khu vực và toàn cầu. Người học tốt nghiệp trở thành nguồn nhân lực khoa học có trình độ cao trong lĩnh vực quan hệ quốc tế, có khả năng tham gia vào các hoạt động học thuật, nghiên cứu và giảng dạy ở trình độ cao; đánh giá, dự báo xu hướng vận động của môi trường quốc tế; tham gia giải quyết các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực đối ngoại; tham gia định hình chính sách và chiến lược đối ngoại, an ninh và hội nhập quốc tế trong bối cảnh toàn cầu hóa và biến đổi quốc tế sâu rộng.</p><p>2.2.&nbsp;Mục tiêu cụ thể&nbsp;</p><p>- Mục tiêu cụ thể 1&nbsp;(O1):&nbsp;Chương trình đào tạo giúp người học hệ thống hóa và phát triển nền tảng kiến thức liên ngành và chuyên ngành ở trình độ cao trong lĩnh vực quan hệ quốc tế; nắm vững các trường phái lý thuyết, cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu chuyên sâu; hiểu rõ bản chất, cấu trúc và xu hướng vận động của các vấn đề quốc tế phức tạp ở cấp độ quốc gia, khu vực và toàn cầu. Người học có khả năng phân tích, so sánh và thẩm định một cách hệ thống các khung lý thuyết và mô hình nghiên cứu; phát hiện các khoảng trống tri thức, từ đó phát triển và hoàn thiện các tri thức mới có giá trị lý luận và thực tiễn.</p><p>- Mục tiêu cụ thể 2&nbsp;(O2):&nbsp;Chương trình đào tạo giúp người học phát triển năng lực thiết kế và triển khai các nghiên cứu khoa học độc lập ở trình độ cao, đáp ứng chuẩn mực học thuật quốc gia và quốc tế; thuần thục phương pháp nghiên cứu liên ngành và chuyên ngành; làm chủ các công cụ phân tích dữ liệu hiện đại, ứng dụng công nghệ số và trí tuệ nhân tạo trong xử lý thông tin, mô phỏng và xây dựng kịch bản trong quan hệ quốc tế. Người học có khả năng công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí khoa học trong nước và quốc tế (bao gồm các tạp chí thuộc danh mục Scopus hoặc Web of Science).</p><p>&nbsp;- Mục tiêu cụ thể 3&nbsp;(O3):&nbsp;Chương trình đào tạo giúp người học hình thành phẩm chất của một chuyên gia và nhà khoa học trình độ cao trong lĩnh vực quan hệ quốc tế, bao gồm năng lực tự chủ trong học thuật, tư duy phản biện độc lập, đạo đức nghiên cứu và trách nhiệm xã hội. Người học có khả năng lãnh đạo và dẫn dắt hoạt động học thuật, tổ chức và điều phối nhóm nghiên cứu, xây dựng và phát triển mạng lưới hợp tác khoa học trong nước và quốc tế; chủ động thích ứng với bối cảnh quốc tế biến động; duy trì năng lực học tập suốt đời và đóng góp bền vững cho sự phát triển của lĩnh vực quan hệ quốc tế, cho hoạt động đối ngoại và cho tri thức khoa học của đất nước.</p><h2><strong>3. Thông tin tuyển sinh</strong></h2><p>3.1.&nbsp;Hình thức tuyển sinh:&nbsp;Xét&nbsp;tuyển thông qua đánh giá hồ sơ chuyên môn theo quy định của&nbsp;Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).</p><p>3.2.&nbsp;Đối tượng dự tuyển</p><p>3.2.1. Yêu cầu về văn bằng</p><p>- Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tốt nghiệp đại học chính quy hạng Giỏi trở lên ngành phù hợp, hoặc tốt nghiệp trình độ tương đương bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo phù hợp với ngành đăng kí dự tuyển.&nbsp;Trường hợp thí sinh phải học bổ sung kiến thức cần hoàn thành trước khi ra quyết định công nhận nghiên cứu sinh.&nbsp;</p><p>- Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.</p><p>3.2.2. Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nghiên cứu</p><p>-&nbsp;Đáp ứng yêu cầu đầu vào theo chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và của chương trình đào tạo tiến sĩ đăng kí dự tuyển.</p><p>- Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu và các công trình công bố theo quy định của đơn vị đào tạo (nếu có). Riêng các thí sinh có bằng thạc sĩ định hướng ứng dụng hoặc có bằng thạc sĩ ngành phù hợp nhưng phải học bổ sung kiến thức hoặc thí sinh dự tuyển từ cử nhân thì phải là tác giả hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 công bố khoa học. Công bố khoa học có thể là bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu của các hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia hoặc quốc tế có phản biện, có mã số xuất bản ISBN liên quan đến lĩnh vực hoặc đề tài nghiên cứu, được hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư của ngành/liên ngành công nhận.</p><p>- Có đề cương nghiên cứu, trong đó nêu rõ tên đề tài dự kiến, lĩnh vực nghiên cứu; lý do lựa chọn lĩnh vực, đề tài nghiên cứu; giản lược về tình hình nghiên cứu lĩnh vực đó trong và ngoài nước; mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu; phương pháp nghiên cứu và dự kiến kết quả đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo; kế hoạch thực hiện trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sĩ. Trong đề cương có thể đề xuất cán bộ hướng dẫn.</p><p>- Có thư giới thiệu của ít nhất 01 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự định nghiên cứu. Thư giới thiệu phải có những nhận xét, đánh giá người dự tuyển về:</p><p>+ Phẩm chất, đạo đức, năng lực và thái độ nghiên cứu khoa học, trình độ chuyên môn của người dự tuyển;</p><p>+ Đối với nhà khoa học đáp ứng các tiêu chí của người hướng dẫn nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hướng dẫn luận án, cần bổ sung thêm nhận xét về tính cấp thiết, khả thi của đề tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ khả năng huy động nghiên cứu sinh vào các đề tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh;</p><p>+ Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh.</p><p>- Đạt đủ điều kiện về kinh nghiệm chuyên môn và thâm niên công tác theo yêu cầu cụ thể của từng ngành đào tạo.</p><p>3.2.3. Yêu cầu về ngoại ngữ</p><p>- Người dự tuyển là công dân Việt Nam&nbsp;phải đạt yêu cầu về năng lực ngoại ngữ (một trong các thứ tiếng: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Hàn Quốc) phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo được minh chứng bằng một trong những văn bằng, chứng chỉ sau:</p><p>+&nbsp;Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ờ Việt Nam hoặc cơ sơ đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;</p><p>+&nbsp;Bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc sư phạm tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;</p><p>+&nbsp;Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ tương đương trình độ bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ ngoại&nbsp; ngữ đến&nbsp;ngày đăng ký dự tuyển được cấp bởi các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN chấp nhận.</p><p>-&nbsp;Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học chương trình đào tạo tiến sĩ bằng tiếng Việt phải có chứng chỉ tiếng Việt tối thiểu từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.</p><p>3.2.4. Yêu cầu khác</p><p>- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỉ luật từ mức cảnh cáo trở lên.</p><p>- Có đủ sức khỏe để học tập.</p><p>- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính trong quá trình đào tạo theo quy định của đơn vị đào tạo.</p><p>3.3.&nbsp;Danh mục ngành phù hợp</p><p>- Ngành cùng nhóm ngành với ngành Quốc tế học.</p><p>- Ngành được quy định trong chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.</p><p>- Đối với các trường hợp chưa có chuẩn chương trình đào tạo của lĩnh vực, nhóm ngành tương ứng, đơn vị chuyên môn cần có căn cứ khoa học và thực tiễn được Hội đồng Khoa học và Đào tạo của đơn vị chuyên môn và Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn xác định là ngành có nền tảng chuyên môn gần nhất đối với ngành đào tạo và xác định các học phần bổ sung tương ứng (nếu cần); báo cáo ĐHQGHN trước khi tuyển sinh và chịu trách nhiệm về việc đánh giá chuyên môn này.</p><p>3.4.&nbsp;Dự kiến quy mô tuyển sinh</p><p>Theo chỉ tiêu được ĐHQGHN cấp hàng năm (dự kiến từ 3-5 nghiên cứu sinh/năm).</p><p>Kế hoạch tuyển sinh chi tiết được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, hướng dẫn tuyển sinh sau đại học hàng năm của ĐHQGHN, và đề án tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn được ĐHQGHN phê duyệt (nếu có).</p><p><strong>PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO</strong></p><h3><strong>1. Yêu cầu về chất lượng luận án</strong></h3><p>- Luận án tiến sĩ là kết quả nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh, chứa đựng những đóng góp mới về lý luận và thực tiễn ở lĩnh vực chuyên môn, có giá trị trong việc phát triển, gia tăng tri thức khoa học và giải quyết trọn vẹn vấn đề đặt ra của đề tài luận án.</p><p>- Nghiên cứu sinh phải trình bày nội dung, kế hoạch nghiên cứu trước đơn vị chuyên môn chậm nhất 03 tháng sau khi nhận đề tài luận án và báo cáo kết quả nghiên cứu 06 tháng/1 lần trong thời gian thực hiện luận án. Những kết quả đánh giá báo cáo là điều kiện để xem xét cho nghiên cứu sinh bảo vệ luận án.</p><p>- Có cam đoan và chữ ký của nghiên cứu sinh về nội dung luận án.</p><p>- Cấu trúc của luận án tiến sĩ phải đảm bảo tối thiểu có các phần sau:</p><p>+ Mở đầu: giới thiệu tóm tắt về công trình nghiên cứu, lý do lựa chọn đề tài, mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, ý nghĩa khoa học hoặc thực tiễn của đề tài;</p><p>+ Tổng quan về vấn đề nghiên cứu: phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu liên quan trực tiếp đến&nbsp;đề tài luận án đã được công bố ở trong và ngoài nước, chỉ ra những vấn đề mà luận án sẽ tập trung giải quyết, xác định mục tiêu của đề tài, nội dung và phương pháp nghiên cứu;</p><p>+ Cơ sở lý thuyết, lý luận và giả thuyết khoa học; phương pháp nghiên cứu; kết quả nghiên cứu và phân tích đánh giá;</p><p>+ Kết luận và kiến nghị: trình bày những phát hiện mới, những kết luận rút ra từ kết quả nghiên cứu; kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo;</p><p>+ Danh mục tài liệu tham khảo được trích dẫn và sử dụng trong luận án;</p><p>+ Danh mục các công trình/bài báo đã công bố liên quan đến đề&nbsp;tài luận án của nghiên cứu sinh kèm theo văn bản đồng ý của các đồng tác giả (nếu có);</p><p>+ Phụ lục (nếu có).</p><p>- Tuân thủ các quy định về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ được quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ: Kết quả nghiên cứu trong luận án phải là kết quả lao động của chính nghiên cứu sinh thu được chủ yếu trong thời gian đào tạo. Nếu&nbsp;sử dụng kết quả, tài liệu của người khác thì phải được tác giả đồng ý và trích dẫn tường minh. Nếu&nbsp;luận án là công trình khoa học hoặc một phần công trình khoa học của một tập thể trong đó nghiên cứu sinh đóng góp phần chính thì phải xuất trình các văn bản thể hiện sự nhất trí của các thành viên trong tập thể đó đồng ý cho nghiên cứu sinh sử dụng kết quả chung của tập thể để viết luận án.</p><p>- Luận án và tất cả các công trình nghiên cứu khoa học trước khi gửi xuất bản, công bố hoặc bảo vệ phải được kiểm tra sao chép, trùng lặp.</p><p>- Luận án được viết bằng tiếng Việt, sử dụng chữ thuộc mã Unicode, loại chữ Times&nbsp;New Roman,&nbsp;cỡ chữ 13, và không quá 200 trang A4 đối với lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ và không quá 300 trang đối vói các lĩnh vực còn lại, không kể phụ lục, trong đó có cam đoan của nghiên cứu sinh về nội dung luân án, ít nhất 50% số trang trình bày kết quả nghiên cứu và biện luận của riêng nghiên cứu sinh.</p><p>- Bản tóm tắt luận án phản ánh trung thực kết cấu, bố cục và nội dung của luận án, phải ghi đầy đủ toàn văn kết luận của luận án. Bản thông tin luận án khoảng 03 đến 05 trang (300 đến 500 chữ) bằng tiếng Việt và tiếng Anh trình bày tóm tắt&nbsp;những nội dung cơ bản, những nội dung mới và những kết quả nghiên cứu, đóng góp quan trọng nhất của luận án.</p><p>- Khuyến khích nghiên cứu sinh viết luận án và bảo vệ luận án bằng tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài khác.</p><h3><strong>2. Yêu cầu về năng lực nghiên cứu</strong></h3><p>- Nghiên cứu sinh công bố kết quả nghiên cứu của luận án trên tạp chí khoa học chuyên ngành với vai trò là tác giả chính (tác giả tên đầu/tác giả liên hệ) có tổng điểm đạt từ 2,0 trở lên tính theo điểm tối đa do Hội đồng Giáo sư nhà nước quy định cho mỗi loại công trình (là tác giả chính, không chia&nbsp;điểm&nbsp;khi có đồng tác giả). Các công bô quốc tế phải được viết bằng tiếng nước ngoài, các bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước phải thuộc danh mục được Hội đồng Giáo sư nhà nước quy định khung điểm đánh giá tối thiểu 0,75 điểm và phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:</p><p>+ Có tối thiểu 01 bài đăng trên tạp chí khoa học thuộc danh mục Web of&nbsp;Science hoặc Scopus&nbsp;(sau đây gọi chung là danh mục WoS/Scopus);</p><p>+ Có 01 bằng phát minh sáng chế/giải pháp hữu ích đã được cấp và tối thiểu 01 bài báo/báo cáo quốc tế thuộc một trong các ấn phẩm sau: (i) chương sách tham khảo do các nhà xuất bản quốc tế có uy tín phát hành, hoặc (ii) sách chuyên khảo do các nhà xuất bản có uy tín quốc tế phát hành, hoặc (iii) báo cáo trong kỉ yếu hội thảo quốc tế có phản biện, có mã số ISBN, hoặc (iv) bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín của nước ngoài có phản biện, có mã số ISSN;</p><p>+ Có tối thiểu 02 bài báo/báo cáo quốc tế thuộc một trong các ấn phẩm sau: (i) chương sách tham khảo do các nhà xuất&nbsp;bản quốc tế có uy tín phát hành, hoặc (ii) sách chuyên khảo do các nhà xuất bản có uy tín quốc tế phát hành, hoặc (iii) báo cáo trong kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện, có mã số ISBN, hoặc (iv) bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín của nước ngoài có phản biện, có mã số ISSN.</p><h3><strong>3.&nbsp;Chuẩn đầu ra về kiến thức</strong></h3><p>PLO 01: Vận dụng được các kiến thức liên ngành trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn; các cách tiếp cận, lý thuyết và phương pháp nghiên cứu quan hệ quốc tế.&nbsp;</p><p>PLO 02: Phân tích các vấn đề và xu hướng trong nghiên cứu lý luận và thực tiễn quan hệ quốc tế và đối ngoại.</p><p>PLO 03: Đánh giá các trường phái lý thuyết, phương pháp luận, cách tiếp cận; các yếu tố, chính sách, vấn đề và xu hướng trong nghiên cứu lý luận và thực tiễn quan hệ quốc tế.</p><p>PLO 04: Dự báo các xu hướng và kịch bản trong nghiên cứu lý luận và thực tiễn quan hệ quốc tế.</p><p>PLO 05: Sáng tạo các khung phân tích, tiêu chí đánh giá, cách tiếp cận và tri thức mới nhằm giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn trong nghiên cứu quan hệ quốc tế.&nbsp;</p><p>PLO 06: Đề xuất các giải pháp và chính sách mới nhằm giải quyết các vấn đề an ninh-chính trị-xã hội trong nước phù hợp với bối cảnh quan hệ quốc tế.</p><h3><strong>4. Chuẩn đầu ra về kĩ năng</strong></h3><p>PLO 07:&nbsp;Phối hợp các quan điểm lý thuyết, phương pháp luận, cách tiếp cận, tri thức liên ngành và chuyên ngành trong các hoạt động phản biện, tranh luận học thuật và nghiên cứu quan hệ quốc tế.&nbsp;</p><p>PLO&nbsp;08: Trình&nbsp;bày&nbsp;một cách chuyên nghiệp các kết quả nghiên cứu thông qua thảo luận học thuật, công bố khoa học và trao đổi chuyên môn trong nước và quốc tế.</p><p>PLO&nbsp;09:&nbsp;Quản lý một cách thuần thục các hoạt động nghiên cứu độc lập, nghiên cứu nhóm và các hoạt động chuyên môn khác trong lĩnh vực quan hệ quốc tế.</p><p>PLO 10: Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu thông qua ứng dụng&nbsp;hiệu quả và sáng tạo các&nbsp;công cụ số và trí tuệ nhân tạo.</p><h3><strong>5. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm&nbsp;</strong></h3><p>PLO&nbsp;11:&nbsp;Tổ chức các hoạt động học tập, nghiên cứu và hợp tác học thuật trong nước và quốc tế&nbsp;với tinh thần tự chủ và trách nhiệm cao.</p><p>PLO 12:&nbsp;Duy trì năng lực thích ứng, tự định hướng và dẫn dắt người khác trong các hoạt động nghiên cứu lý luận và thực tiễn quan hệ quốc tế.</p><p>PLO&nbsp;13:&nbsp;Cam kết gìn giữ trách nhiệm học thuật, các giá trị đạo đức cá nhân, đạo đức xã hội trong nghiên cứu, qua đó&nbsp;lan tỏa giá trị khoa học phục vụ cộng đồng.</p><h3><strong>6. Vị trí việc làm mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp</strong></h3><p>Tốt nghiệp chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Quan hệ quốc tế định hướng nghiên cứu, người học có thể đảm nhận các vị trí việc làm đa dạng như:</p><p>- Tham gia nghiên cứu, giảng dạy về các vấn đề quốc tế với tư cách giảng viên, nhà nghiên cứu và chuyên gia trình độ cao tại các trường đại học, học viện, viện nghiên cứu, trung tâm nghiên cứu chính sách trong và ngoài nước;</p><p>- Làm việc với tư cách chuyên gia phân tích, tư vấn chính sách và truyền thông đối ngoại tại các cơ quan báo chí - truyền thông trong và ngoài nước cũng như các công ty tư vấn có liên quan đến hoạt động đối ngoại của quan hệ quốc tế;</p><p>- Làm cán bộ, chuyên gia công tác đối ngoại và hợp tác quốc tế tại các cơ quan ngoại giao ở trung ương và địa phương, các vụ hợp tác quốc tế thuộc các Bộ, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan an ninh - quốc phòng;</p><p>- Làm việc với tư cách chuyên gia, cán bộ trình độ cao&nbsp;trong các cơ quan đại diện của nước ngoài, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ trong nước và nước ngoài, các liên doanh và doanh nghiệp tư nhân.</p><p>Với tính chất liên ngành&nbsp;và định hướng nghiên cứu chuyên sâu của&nbsp;chương trình đào tạo, người tốt nghiệp&nbsp;chương trình đào tạo&nbsp;tiến sĩ Quan hệ quốc tế sẽ không chỉ trở thành chuyên gia trình độ cao trong lĩnh vực đối ngoại, ngoại giao, an ninh - quốc phòng, mà còn có thể&nbsp;thích ứng và chuyển dịch nghề nghiệp, tự định hướng&nbsp;và đảm nhiệm vai trò dẫn dắt trong các lĩnh vực liên quan như chính trị, pháp luật, kinh tế, nghiên cứu chính sách, truyền thông quốc tế.</p><h3><strong>7. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp</strong></h3><p>Với những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất đã đạt được, người tốt nghiệp chương trình đào tạo có thể&nbsp;nâng cao trình độ, năng lực nghiên cứu&nbsp;thông qua việc tham gia các&nbsp;chương trình nghiên cứu sau tiến sĩ; hoặc thực hiện các dự án, đề tài nghiên cứu&nbsp;lớn với tư cách cá nhân hoặc tập thể; hoặc đăng kí tham gia các hội thảo khoa học, các dự án nghiên cứu quốc tế, hay các hoạt động chuyên môn, trao đổi học thuật khác với các chuyên gia và nhà khoa học nước ngoài.</p><p><strong>PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ</strong></p><p><strong>1. Phương pháp giảng dạy:</strong></p><p>Chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Quan hệ Quốc tế được tổ chức theo định hướng nghiên cứu (research-based), kết hợp giữa giảng dạy học thuật nâng cao và tổ chức các hoạt động nghiên cứu khoa học chuyên sâu.</p><p>Các phương pháp giảng dạy chủ đạo bao gồm:</p><p>- Thuyết giảng có định hướng:&nbsp;Giảng viên trình bày có hệ thống các vấn đề lý luận cốt lõi, các khung khái niệm, phương pháp luận và các tranh luận học thuật nền tảng trong quan hệ quốc tế nhằm định hướng tư duy nghiên cứu, làm rõ các vấn đề phức tạp, đồng thời tạo cơ sở học thuật cho các hoạt động seminar, thảo luận, phản biện và nghiên cứu độc lập của nghiên cứu sinh.</p><p>- Seminar học thuật:&nbsp;Tổ chức thảo luận chuyên sâu về lý thuyết, phương pháp nghiên cứu và các vấn đề đương đại trong quan hệ quốc tế; nghiên cứu sinh trình bày, phản biện và trao đổi học thuật dưới sự điều phối của giảng viên và chuyên gia.</p><p>- Hướng dẫn nghiên cứu:&nbsp;Giảng viên hướng dẫn đồng hành cùng nghiên cứu sinh trong việc xây dựng đề cương, triển khai nghiên cứu, xử lý dữ liệu, viết và hoàn thiện luận án tiến sĩ.</p><p>- Học tập gắn với các vấn đề và chính sách trên thực tiễn:Lồng ghép phân tích tình huống, thảo luận chính sách, dự báo kịch bản và trao đổi chuyên môn nhằm tăng cường khả năng vận dụng tri thức vào thực tiễn đối ngoại và quan hệ quốc tế.</p><p>- Nghiên cứu độc lập và nghiên cứu nhóm:Nghiên cứu sinh chủ động thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu độc lập hoặc nhóm trong hầu như tất cả các học phần, tham gia nhóm nghiên cứu, hội thảo khoa học, công bố kết quả nghiên cứu trong nước và quốc tế.&nbsp;</p><p>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Các phương pháp giảng dạy được thiết kế nhằm phát triển năng lực phân tích - đánh giá - kiến tạo tri thức, kỹ năng nghiên cứu độc lập và phẩm chất tự chủ học thuật của nghiên cứu sinh, phù hợp với mục tiêu và chuẩn đầu ra của chương trình.</p><p><strong>2. Phương pháp đánh giá:&nbsp;</strong></p><p>- Việc đánh giá kết quả học tập và nghiên cứu của nghiên cứu sinh được thực hiện theo phương pháp đánh giá liên tục, dựa trên năng lực và chuẩn đầu ra, bao gồm đánh giá quá trình học tập - nghiên cứu và đánh giá năng lực học thuật.</p><p>- Một số phương pháp đánh giá chủ đạo bao gồm:</p><p>+ Đánh giá mức độ và thái độ tham gia học tập, thảo luận trên lớp:&nbsp;Thông qua sự chủ động, tinh thần trách nhiệm và chất lượng đóng góp trong các buổi thuyết giảng, seminar học thuật, thảo luận chuyên sâu trên lớp. Việc đánh giá tập trung vào khả năng đặt vấn đề, trao đổi học thuật, phản biện và bảo vệ quan điểm chuyên môn trên cơ sở lập luận khoa học.</p><p>+ Đánh giá khả năng tổng hợp, phân tích và trình bày quan điểm chuyên môn:&nbsp;Thông qua bài thuyết trình học thuật lấy điểm giữa kỳ. Bài thuyết trình yêu cầu nghiên cứu sinh vận dụng khung lý thuyết, phương pháp nghiên cứu và bằng chứng khoa học để làm rõ vấn đề nghiên cứu cụ thể và trả lời các câu hỏi phản biện.&nbsp;</p><p>+ Đánh giá năng lực và kết quả nghiên cứu chuyên sâu:&nbsp;Thông qua chất lượng tiểu luận cuối kỳ; quá trình và kết quả bảo vệ các chuyên đề tiến sĩ và tiểu luận tổng quan. Việc đánh giá chú trọng vào mức độ đóng góp học thuật, tính logic và nhất quán của lập luận, khả năng xử lý và phản biện các tài liệu và quan điểm học thuật, thiết kế khung phân tích và tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghiên cứu.</p><p>Các hình thức đánh giá được thiết kế nhằm đo lường mức độ đạt được chuẩn đầu ra về kiến thức, kỹ năng và mức độ tự chủ - trách nhiệm, đồng thời bảo đảm tính minh bạch, khách quan và phù hợp với quy định hiện hành về đào tạo trình độ tiến sĩ.</p><p><strong>PHẦN IV: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO</strong></p><h2><strong>1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo</strong></h2><p>1.1. Đối với NCS có bằng thạc sĩ&nbsp;</p><p>Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:&nbsp;115 tín chỉ, trong đó:</p><table class="table content-table" cellspacing="0" width="621"><tbody><tr><td width="272"><strong>Các khối kiến thức</strong></td><td width="85"><strong>Số tín chỉ</strong></td><td width="265"><strong>CĐR CTĐT</strong></td></tr><tr><td width="272">- Các học phần tiến sĩ:</td><td width="85">15 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="272">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; + Bắt buộc</td><td width="85">9 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, PLO 04, PLO 06, PLO 07, PLO 09, PLO 12, PLO 13</td></tr><tr><td width="272">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; + Tự chọn</td><td width="85">6/18 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, PLO 04, PLO 06, PLO 07, PLO 09, PLO 12, PLO 13</td></tr><tr><td width="272">- Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan và nghiên cứu khoa học</td><td width="85">8 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="272">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; +&nbsp;Chuyên đề tiến sĩ</td><td width="85">6 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, PLO 05, PLO 07, PLO 08, PLO 09, PLO 10, PLO 11, PLO 13</td></tr><tr><td width="272">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; +&nbsp;Tiểu luận tổng quan</td><td width="85">2 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, PLO 05, PLO 07, PLO 08, PLO 09, PLO 10, PLO 11, PLO 13</td></tr><tr><td width="272">- Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng, hỗ trợ đào tạo&nbsp;</td><td width="85">0 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="272">- Luận án tiến sĩ:</td><td width="85">92 tín chỉ</td><td width="265">PLO 01, PLO 02, PLO 03, PLO 04, PLO 05, PLO 06, PLO 07, PLO 08, PLO 09, PLO 10, PLO 11, PLO 12, PLO 13</td></tr></tbody></table><p>1.2. Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ</p><p>Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:&nbsp;155 tín chỉ, trong đó:</p><table class="table content-table" cellspacing="0" width="621"><tbody><tr><td width="253"><strong>Các khối kiến thức</strong></td><td width="104"><strong>Số tín chỉ</strong></td><td width="265"><strong>CĐR CTĐT</strong></td></tr><tr><td width="253">- Các học phần bổ sung&nbsp;</td><td width="104">40 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="253">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; +&nbsp;Bắt buộc</td><td width="104">28 tín chỉ</td><td width="265">PLO 01, PLO 02, PLO 03, PLO 13</td></tr><tr><td width="253">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; +&nbsp;Tự chọn</td><td width="104">12 tín chỉ</td><td width="265">PLO 01, PLO 02, PLO 03, PLO 13</td></tr><tr><td width="253">- Các học phần tiến sĩ:</td><td width="104">15 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="253">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; + Bắt buộc</td><td width="104">9 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, PLO 04, PLO 06, PLO 07, PLO 09, PLO 12, PLO 13</td></tr><tr><td width="253">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; + Tự chọn</td><td width="104">6/18 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, PLO 04, PLO 06, PLO 07, PLO 09, PLO 12, PLO 13</td></tr><tr><td width="253">- Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan và nghiên cứu khoa học</td><td width="104">8 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="253">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; +&nbsp;Chuyên đề tiến sĩ</td><td width="104">6 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, 05, 07, 08, 09, 10, 11, 13</td></tr><tr><td width="253">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; +&nbsp;Tiểu luận tổng quan</td><td width="104">2 tín chỉ</td><td width="265">PLO 03, 05, 07, 08, 09, 10, 11, 13</td></tr><tr><td width="253">- Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng, hỗ trợ đào tạo&nbsp;</td><td width="104">0 tín chỉ</td><td width="265">&nbsp;</td></tr><tr><td width="253">- Luận án tiến sĩ:</td><td width="104">92 tín chỉ</td><td width="265">PLO 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13</td></tr></tbody></table><h2><strong>2. Khung chương trình đào tạo</strong></h2><p>2.1. Đối với NCS có bằng thạc sĩ&nbsp;</p><table class="table content-table" cellspacing="0"><tbody><tr><td rowspan="2" width="43"><strong>STT</strong></td><td rowspan="2" width="66"><strong>Mã&nbsp;học phần</strong></td><td rowspan="2" width="261"><strong>Học phần</strong></td><td rowspan="2" width="47"><strong>Số tín chỉ</strong></td><td colspan="3" width="142" nowrap=""><strong>Số giờ học tập</strong></td><td rowspan="2" width="75" nowrap=""><strong>Mã số học phần tiên quyết</strong></td></tr><tr><td width="47" nowrap="">Lí&nbsp;<br />thuyết1</td><td width="46" nowrap="">Thực hành2</td><td width="48" nowrap="">Tự học3</td></tr><tr><td width="43">I</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Các học phần tiến sĩ</td><td width="47">15</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">I.1</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Các học phần bắt buộc</td><td width="47">9</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">1.</td><td width="66">ITS8001</td><td width="261"><p>Phương pháp luận Quan hệ quốc tế&nbsp;</p><p>Methodology ofInternational Relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">2.</td><td width="66">ITS8014</td><td width="261"><p>Các yếu tố phi vật chất trong quan hệ quốc tế</p><p>Non-material Factors in International Relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">3.</td><td width="66">ITS8015</td><td width="261"><p>Phân tích chính sách đối ngoại</p><p>Foreign Policy Analysis</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">I.2</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Các học phần tự chọn</td><td width="47">6/18</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">4.</td><td width="66">ITS8002</td><td width="261"><p>Chủ nghĩa khu vực: Lý luận và Thực tiễn&nbsp;</p><p>Regionalism: Theory and Practice</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">5.</td><td width="66">ITS8003</td><td width="261"><p>Cơ sở lý luận và thực tiễn của đường lối đối ngoại Việt Nam&nbsp;</p><p>Theoretical and Practical Basis of Vietnam’s international relations lines</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">6.</td><td width="66">ITS8006</td><td width="261"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Á-Thái Bình Dương&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Asia-Pacific</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">7.</td><td width="66">ITS8007</td><td width="261"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Âu&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Europe</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">8.</td><td width="66">ITS8008</td><td width="261"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Mỹ&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Americas</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">9.</td><td width="66">ITS8009</td><td width="261"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Phi và Trung Đông&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Africa and Middle East</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="46">10</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">II</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan, và NCKH</td><td width="47">8</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">II.1</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Chuyên đề tiến sĩ</td><td width="47">6</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">10.</td><td width="66">ITS8011</td><td width="261"><p>Chuyên đề 1&nbsp;</p><p>Special Topic 1</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="46">0</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">11.</td><td width="66">ITS8012</td><td width="261"><p>Chuyên đề 2&nbsp;</p><p>Special Topic 2</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="46">0</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">12.</td><td width="66">ITS8013</td><td width="261"><p>Chuyên đề 3&nbsp;</p><p>Special Topic 3</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="46">0</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">II.2</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Tiểu luận tổng quan</td><td width="47">2</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">13.</td><td width="66">ITS8016</td><td width="261"><p>Tổng quan về tình hình nghiên cứu đề tài&nbsp;</p><p>Overview of Literature</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="46">0</td><td width="48">100</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">II.3</td><td colspan="7" width="591"><p>Nghiên cứu khoa học</p><p>Nghiên cứu khoa học là yêu cầu bắt buộc trong quá trình đào tạo của nghiên cứu sinh. Nghiên cứu sinh phải đảm báo tính trung thực, chính xác, tính mới của kết quả nghiên cứu khoa học của mình, chấp hành các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và quốc tế.</p></td></tr><tr><td width="43">III</td><td colspan="7" width="591"><p>Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng và hỗ trợ đào tạo</p><p>-&nbsp;Tham gia sinh hoạt chuyên môn, công tác trợ giảng và hỗ trợ đào tạo là yêu cầu&nbsp;bắt&nbsp;buộc&nbsp;đối với nghiên cứu sinh. Đơn vị chuyên môn lên lịch sinh hoạt chuyên môn và lịch cho từng nghiên cứu sinh báo cáo, trình bày kết quả hoạt&nbsp;động chuyên môn của mình tại hội thảo/tọa đàm/sinh hoạt chuyên&nbsp;đề do&nbsp;đơn vị chuyên môn tổ chức trong từng năm học. Nghiên cứu sinh phải tham gia đầy&nbsp;đủ các&nbsp;seminar&nbsp;khoa học hoặc các hội nghị, hội thảo do đơn vị chuyên môn tổ chức, quy định;</p><p>-&nbsp;Thủ trưởng đơn vị đào tạo bố trí cho nghiên cứu sinh trong quá trình làm luận án tham gia các hoạt động sau: Trợ giảng bậc&nbsp;đại học, thạc sĩ hoặc hướng dẫn sinh viên, học viên cao học thực hành, thực tập; hoặc&nbsp;tham gia&nbsp;hướng dẫn khóa luận tốt nghiệp đại học hoặc tham gia giảng dạy, trợ giảng các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn do đơn vị tổ chức. Tất cả các hoạt&nbsp;động trên phải có xác nhận kèm theo minh chứng của đơn vị đào tạo hoặc đơn vị&nbsp;đào tạo phối hợp.</p></td></tr><tr><td width="43">IV</td><td colspan="2" width="327">Luận án tiến sĩ</td><td width="47">92</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td width="43">14.</td><td width="66">ITS9002</td><td width="261"><p>Luận án tiến sĩ&nbsp;</p><p>PhD Thesis</p></td><td width="47">92</td><td width="47">0</td><td width="46">0</td><td width="48">4600</td><td width="75">&nbsp;</td></tr><tr><td colspan="3" width="370">Tổng cộng</td><td width="47">115</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="46">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="75">&nbsp;</td></tr></tbody></table><p>2.2. Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ</p><table class="table content-table" cellspacing="0"><tbody><tr><td rowspan="2" width="48"><strong>STT</strong></td><td rowspan="2" width="72"><strong>Mã&nbsp;học phần</strong></td><td rowspan="2" width="255"><strong>Học phần</strong></td><td rowspan="2" width="47"><strong>Số tín chỉ</strong></td><td colspan="3" width="142" nowrap=""><strong>Số giờ học tập</strong></td><td rowspan="2" width="74" nowrap=""><p><strong>Mã số&nbsp;</strong></p><p><strong>học phần&nbsp;</strong></p><p><strong>tiên quyết</strong></p></td></tr><tr><td width="47" nowrap="">Lí&nbsp;<br />thuyết1</td><td width="48" nowrap="">Thực hành2</td><td width="47" nowrap="">Tự học3</td></tr><tr><td width="48">I</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Học phần bổ sung&nbsp;</td><td width="47">40</td><td width="47" nowrap="">&nbsp;</td><td width="48" nowrap="">&nbsp;</td><td width="47" nowrap="">&nbsp;</td><td width="74" nowrap="">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">I.1</td><td colspan="2" width="327">Bắt buộc</td><td width="47">28</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">1.</td><td width="72">PHI5002</td><td width="255"><p>Triết học</p><p>Philosophy</p></td><td width="47">4</td><td width="47">55</td><td width="48">10</td><td width="47">135</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">2.</td><td width="72">ITS6001</td><td width="255"><p>Lí thuyết quan hệ quốc tế</p><p>International relations theories</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">3.</td><td width="72">ITS6120</td><td width="255"><p>Phương pháp nghiên cứu quan hệ quốc tế nâng cao</p><p>Advanced Methods of International Relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">4.</td><td width="72">ITS6009</td><td width="255"><p>Quan hệ quốc tế sau Chiến tranh Lạnh&nbsp;</p><p>International relations after the Cold War</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">5.</td><td width="72">ITS6110</td><td width="255"><p>Quan hệ đối ngoại của Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới&nbsp;</p><p>Vietnam’s international relations since Doi moi</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">6.</td><td width="72">ITS6011</td><td width="255"><p>An ninh và xung đột trong quan hệ quốc tế&nbsp;</p><p>Security and conflict in international relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">7.</td><td width="72">ITS6106</td><td width="255"><p>Quan hệ kinh tế quốc tế sau chiến tranh lạnh&nbsp;</p><p>International economic relations after the Cold War</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">8.</td><td width="72">ITS6029</td><td width="255">Phân tích sự kiện quốc tế International event analysis</td><td width="47">3</td><td width="47">20</td><td width="48">10</td><td width="47">120</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">9.</td><td width="72">ITS6025</td><td width="255"><p>Hợp tác và hội nhập quốc tế&nbsp;</p><p>International Cooperation and international integration</p></td><td width="47">3</td><td width="47">20</td><td width="48">10</td><td width="47">120</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">I.2</td><td colspan="2" width="327">Tự chọn</td><td width="47">12/30</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">10.</td><td width="72">ITS6102</td><td width="255"><p>Chính trị học so sánh</p><p>Comparative politics</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">11.</td><td width="72">ITS6104</td><td width="255"><p>Hệ thống quốc tế qua các thời kỳ lịch sử&nbsp;</p><p>International systems through historical periods</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">12.</td><td width="72">ITS6107</td><td width="255"><p>Luật quốc tế: Những vấn đề sau chiến tranh lạnh</p><p>International Law: The issues after the Cold War</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">13.</td><td width="72">ITS6108</td><td width="255"><p>Văn hoá trong quan hệ quốc tế&nbsp;</p><p>Culture in international relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">14.</td><td width="72">ITS6026</td><td width="255"><p>Địa chính trị&nbsp;</p><p>Geopolitics</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">15.</td><td width="72">ITS6028</td><td width="255"><p>Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ năm 1978&nbsp;</p><p>China’s Foreign Policy since 1978</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">16.</td><td width="72">ITS6027</td><td width="255"><p>Chính sách đối ngoại của Mỹ từ năm 2009</p><p>America’s Foreign Policy since 2009</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">17.</td><td width="72">ITS6119</td><td width="255"><p>Kinh tế chính trị quốc tế</p><p>International Political Economy</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">18.</td><td width="72">ITS6121</td><td width="255"><p>Quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á sau Chiến tranh Lạnh</p><p>International Relations in Southeast Asia after the Cold War</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">19.</td><td colspan="2" width="327"><p>Ngoại ngữ học thuật</p><p>Academic Foreign Language</p></td><td width="47">3/6</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">&nbsp;</td><td width="72">&nbsp;ENG6001</td><td width="255"><p>Tiếng Anh học thuật</p><p>Academic English</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">&nbsp;</td><td width="72">CHI6001</td><td width="255"><p>Tiếng Trung Quốc học thuật&nbsp;</p><p>Academic Chinese</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">II</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Các học phần tiến sĩ</td><td width="47">15</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">II.1</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Các học phần bắt buộc</td><td width="47">9</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">20.</td><td width="72">ITS8001</td><td width="255"><p>Phương pháp luận Quan hệ quốc tế&nbsp;</p><p>Methodology of International Relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">21.</td><td width="72">ITS8014</td><td width="255"><p>Các yếu tố phi vật chất trong quan hệ quốc tế</p><p>Non-material Factors in International Relations</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">22.</td><td width="72">ITS8015</td><td width="255"><p>Phân tích chính sách đối ngoại</p><p>Foreign Policy Analysis</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">II.2</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Các học phần tự chọn</td><td width="47">&nbsp;6/18</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">23.</td><td width="72">ITS8002</td><td width="255"><p>Chủ nghĩa khu vực: Lý luận và Thực tiễn&nbsp;</p><p>Regionalism: Theory and Practice</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">24.</td><td width="72">ITS8003</td><td width="255"><p>Cơ sở lý luận và thực tiễn của đường lối đối ngoại Việt Nam&nbsp;</p><p>Theoretical and Practical Basis of Vietnam’s international relations lines</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">25.</td><td width="72">ITS8006</td><td width="255"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Á-Thái Bình Dương&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Asia-Pacific</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">26.</td><td width="72">ITS8007</td><td width="255"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Âu&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Europe</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">27.</td><td width="72">ITS8008</td><td width="255"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Mỹ&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Americas</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">28.</td><td width="72">ITS8009</td><td width="255"><p>Xu hướng và vấn đề trong Quan hệ quốc tế ở Châu Phi và Trung Đông&nbsp;</p><p>Trends and Issues in International relations of Africa and Middle East</p></td><td width="47">3</td><td width="47">40</td><td width="48">10</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">III</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan, và NCKH</td><td width="47">8</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">III.1</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Chuyên đề tiến sĩ</td><td width="47">6</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">29.</td><td width="72">ITS8011</td><td width="255"><p>Chuyên đề 1&nbsp;</p><p>Special Topic 1</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="48">0</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">30.</td><td width="72">ITS8012</td><td width="255"><p>Chuyên đề 2&nbsp;</p><p>Special Topic 2</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="48">0</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">31.</td><td width="72">ITS8013</td><td width="255"><p>Chuyên đề 3&nbsp;</p><p>Special Topic 3</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="48">0</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">III.2</td><td colspan="2" width="327">&nbsp;Tiểu luận tổng quan</td><td width="47">2</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">32.</td><td width="72">ITS8016</td><td width="255"><p>Tổng quan về tình hình nghiên cứu đề tài&nbsp;</p><p>Overview of Literature</p></td><td width="47">2</td><td width="47">0</td><td width="48">0</td><td width="47">100</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">III.3</td><td colspan="7" width="590"><p>Nghiên cứu khoa học</p><p>Nghiên cứu khoa học là yêu cầu bắt buộc trong quá trình đào tạo của nghiên cứu sinh. Nghiên cứu sinh phải đảm báo tính trung thực, chính xác, tính mới của kết quả nghiên cứu khoa học của mình, chấp hành các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và quốc tế.</p></td></tr><tr><td width="48">IV</td><td colspan="7" width="590"><p>Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng và hỗ trợ đào tạo</p><p>- Tham gia sinh hoạt chuyên môn, công tác trợ giảng và hỗ trợ đào tạo là yêu cầu bắt buộc đối với nghiên cứu sinh. Đơn vị chuyên môn lên lịch sinh hoạt chuyên môn và lịch cho từng nghiên cứu sinh báo cáo, trình bày kết quả hoạt động chuyên môn của mình tại hội thảo/tọa đàm/sinh hoạt chuyên đề do đơn vị chuyên môn tổ chức trong từng năm học. Nghiên cứu sinh phải tham gia đầy đủ các seminar khoa học hoặc các hội nghị, hội thảo do đơn vị chuyên môn tổ chức, quy định;</p><p>- Thủ trưởng đơn vị đào tạo bố trí cho nghiên cứu sinh trong quá trình làm luận án tham gia các hoạt động sau: Trợ giảng bậc đại học, thạc sĩ hoặc hướng dẫn sinh viên, học viên cao học thực hành, thực tập; hoặc tham gia hướng dẫn khóa luận tốt nghiệp đại học hoặc tham gia giảng dạy, trợ giảng các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn do đơn vị tổ chức. Tất cả các hoạt động trên phải có xác nhận kèm theo minh chứng của đơn vị đào tạo hoặc đơn vị đào tạo phối hợp.</p></td></tr><tr><td width="48">V</td><td colspan="2" width="327">Luận án tiến sĩ</td><td width="47">92</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td width="48">35.</td><td width="72">ITS9002</td><td width="255"><p>Luận án tiến sĩ&nbsp;</p><p>PhD Thesis</p></td><td width="47">92</td><td width="47">0</td><td width="48">0</td><td width="47">4600</td><td width="74">&nbsp;</td></tr><tr><td colspan="3" width="376">Tổng cộng</td><td width="47">155</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="48">&nbsp;</td><td width="47">&nbsp;</td><td width="74">&nbsp;</td></tr></tbody></table><p><i>Lưu ý:&nbsp;Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá; đối với hoạt động dạy trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.&nbsp;</i></p><p><i>(1): Lí thuyết</i></p><p><i>(2): Thực hành, Thí nghiệm, Thảo luận</i></p><p><i>(3): Thực tập, Nghiên cứu, Tự học có kiểm tra đánh giá</i></p><ol><li id="ftn1" data-list-item-id="e00dbd7dc7d2d545c1ec2fe11e656c52c"><div><p>&nbsp;</p></div></li></ol>
		</div>
				<div id="author">
						<p>
				<strong>Tác giả:</strong>
				Phòng Đào tạo và Công tác người học
			</p>
		</div>
	</div>
	<div id="footer" class="clearfix">
		<div id="url">
			<strong>URL của bản tin này: </strong><a href="https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/savefile/quoc-te-hoc/chuong-trinh-dao-tao-trinh-do-tien-si-nganh-quoc-te-hoc-23736.html" title="CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NGÀNH QUỐC TẾ HỌC">https://ussh.vnu.edu.vn/vi/dao-tao/savefile/quoc-te-hoc/chuong-trinh-dao-tao-trinh-do-tien-si-nganh-quoc-te-hoc-23736.html</a>

		</div>
		<div class="clear"></div>
		<div class="copyright">
			&copy; Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN
		</div>
		<div id="contact">
			<a href="mailto:contact@ussh.edu.vn">contact@ussh.edu.vn</a>
		</div>
	</div>
</div>
        <div id="timeoutsess" class="chromeframe">
            Bạn đã không sử dụng Site, <a onclick="timeoutsesscancel();" href="https://ussh.vnu.edu.vn/#">Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập</a>. Thời gian chờ: <span id="secField"> 60 </span> giây
        </div>
        <div id="openidResult" class="nv-alert" style="display:none"></div>
        <div id="openidBt" data-result="" data-redirect=""></div>
        <div id="isScreenMd"></div>
<div id="run_cronjobs" style="visibility:hidden;display:none;"><img alt="cron" src="/index.php?second=cronjobs&amp;p=y5BK6duw" width="1" height="1" /></div>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/jquery/jquery.min.js"></script>
<script>var nv_base_siteurl="/",nv_lang_data="vi",nv_lang_interface="vi",nv_name_variable="nv",nv_fc_variable="op",nv_lang_variable="language",nv_module_name="dao-tao",nv_func_name="savefile",nv_is_user=0, nv_my_ofs=-4,nv_my_abbr="EDT",nv_cookie_prefix="nv4",nv_check_pass_mstime=1738000,nv_area_admin=0,nv_safemode=0,theme_responsive=1,nv_recaptcha_ver=2,nv_recaptcha_sitekey="6LfUJLoZAAAAAOF-uL1e3WO-MbQOZOJfBeGwOWBw",nv_recaptcha_type="image",XSSsanitize=1;</script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/language/vi.js"></script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/DOMPurify/purify3.js"></script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/global.js"></script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/assets/js/site.js"></script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/default/js/news.js"></script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/js/main.js"></script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/js/custom.js"></script>
<script type="application/ld+json">
        {
            "@context": "https://schema.org",
            "@type": "Organization",
            "url": "https://ussh.vnu.edu.vn",
            "logo": "https://ussh.vnu.edu.vn/uploads/ussh/logo-ussh-2_100_100.png"
        }
        </script>
<script src="https://ussh.vnu.edu.vn/themes/ussh_v2/js/bootstrap.min.js"></script>
</body>
</html>