Giới thiệu chung

Thứ sáu - 15/03/2019 04:38

1. Một số thông tin về chương trình đào tạo

  • Tên chuyên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Triết học

+ Tiếng Anh: Philosophy

  • Mã số chuyên ngành đào tạo: 60 22 03 01
  • Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Triết học

+ Tiếng Anh: Philosophy

  • Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
  • Thời gian đào tạo: 02 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Thạc sĩ ngành Triết học

+ Tiếng Anh: The Degree of Master in Philosophy

- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH Quốc gia Hà Nội.

2. Mục tiêu của chương trình đào tạo:

2.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo thạc sĩ triết học cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản và nâng cao về những nội dung của triết học phương đông, phương tây, triết học Việt nam trong truyền thống và hiện đại, những kiến thức cập nhật và những vấn đề đặt ra cho triết học trong thời đại ngày nay nhằm giúp người học, trên lập trường và thế giới quan duy vật, khoa học có thể nắm bắt, hội nhập và giải quyết các vấn đề mà thực tiễn đặt ra từ phương diện triết học. 

2.2. Mục tiêu cụ thể

2.2.1. Mục tiêu về kiến thức: có kiến thức cơ bản, nâng cao và hiện đại về những nội dung của triết học phương Đông, phương Tây, Việt Nam.

2.2.2. Mục tiêu về kỹ năng: Nắm vững phương pháp luận biện chứng duy vật trong nghiên cứu, giảng dạy triết học và một số môn lý luận chính trị. Có khả năng nghiên cứu độc lập và tham gia nhóm nghiên cứu; nắm bắt và giải quyết được về mặt lý luận những vấn đề mà thực tiễn đặt ra từ phương diện triết học.

2.2.3. Mục tiêu về phẩm chất đạo đức: có bản lĩnh, lập trường chính trị vững vàng; say mê, cần cù, chịu khó, ham học hỏi, nghiêm túc trong công việc.

3. Thông tin tuyển sinh

3.1. Môn thi tuyển sinh

          - Xét tuyển với các điều kiện theo quy định của ĐHQGHN

          - Thi tuyển với các môn thi sau đây:

                   + Môn thi cơ bản: Triết học Mác – Lênin (Chuyên triết)

                   + Môn thi cơ sở: Lịch sử triết học

                   + Môn ngoại ngữ:  chọn 1 trong 5 thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc.

3.2. Đối tượng tuyển sinh

- Có lí lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

- Có văn bằng tốt nghiệp đại học ngành triết học; hoặc có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy ngành đã học bổ túc kiến thức để có trình độ tương đương với văn bằng tốt nghiệp đại học ngành triết học;

- Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác.

3.3. Danh mục các ngành đúng, phù hợp, ngành gần

- Danh mục ngành đúng: Triết học;

- Danh mục các ngành phù hợp: Chủ nghĩa xã hội khoa học; Tôn giáo học; Giáo dục chính trị;

- Danh mục các ngành gần: Giáo dục công dân, Lịch sử, Chính trị học, Xã hội học, Tâm lý học, Kinh tế chính trị, Văn hóa học.

3.4. Danh mục học phần bổ sung kiến thức

 

TT

Học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1.

Lịch sử triết học Trung Quốc cổ đại

2

 

2.

Lịch sử triết học Ấn Độ cổ đại

2

 

3.

Lịch sử triết học Hy - La cổ đại

2

 

4.

Lịch sử triết học Tây Âu trung cận đại

3

 

5.

Lịch sử triết học cổ điển Đức

2

 

6.

Triết học Mác - Lênin nâng cao

3

 

7.

Triết học phương Tây hiện đại

2

 

8.

Chuyên đề Lôgíc học

2

 

9.

Chuyên đề Tôn giáo học

2

 

10.

Chuyên đề CNXHKH

2

 

11.

Tư tưởng triết học Việt nam

2

 

Tổng số:

24

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây