
一、一般信息
1990年:河内大学哲学系。
2007年:获得越南河内国家大学社会科学与人文学院哲学硕士学位。
2014年:获得越南国家大学社会科学与人文学院哲学博士学位。
- 外语水平:英语(B2)。
- 主要研究领域:西方政治理论史、政治哲学、政治学、法治理论。
二、科学著作
文章
- “影响人类智力发展的基本因素”传统与发展杂志,2012 年第 1 期。
- 《吉吉·卢梭与人类问题》哲学期刊,2012 年第 8 期,第 80-88 页。
研讨会论文
- “罗蒙诺索夫大学哲学研究与教学”在当前背景下学习和教授哲学,越南河内国家大学社会科学与人文学院哲学系举办的科学会议论文集,2008 年。
- 《J.J.卢梭的宗教与文化观念》,载于:宗教与文化:一些理论和实践问题,越南河内国家大学社会科学与人文学院主办的国际会议论文集,2013 年 10 月。
- 《卢梭的社会不平等观念》,载于:人类发展:成就、挑战和趋势越南社会科学院人类研究所举办的科学会议论文集,2014 年 6 月。
- “Tư tưởng của J. J. Rousseau về phương thức tổ chức, phân chia và kiểm soát các quyền lực nhà nước - So sánh mô hình của Montesquieu và Rousseau”, 国际会议“法治:理论与实践”2014年9月。
- “Tư tưởng của J.J. Rouseau về quyền lực tối cao thuộc về nhân dân và ý nghĩa của nó trong bối cảnh hội nhập ở Việt Nam hiện nay”, Hội thảo "Nghiên cứu triết học ở Việt Nam: những vấn đề lý luận", Nxb Chính trị Quốc gia, 2016.
Bài đăng sách
- "Chủ nghĩa duy lý phê phán của K.R. Popper. Một số vấn đề phương pháp luận của triết học chính trị và học thuyết chính trị", Những vấn đề triết học phương Tây thế kỷ XX, Kỷ yếu hội thảo quốc tế do Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN tổ chức, Nxb ĐHQG Hà Nội, 2007, tr. 165-176.
- “卢梭著作中关于法治的观念”Bàn về khế ước xã hội",Nhà nước pháp quyền - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn, 越南河内国家大学社会科学与人文学院主办的国际科学会议论文集,越南河内国家大学出版社,2013年。
三、各级科学技术项目
- “卢梭《社会契约论》中政治思想的一些基本内容”学校级项目,代码 T.07.04,于 2007 年 11 月完成。