| 在国际一体化时期,越南的文化创新和文化经济建设目标。 阮文金 |
| 威廉·洪堡的博雅教育理念及其对当今越南高等教育改革的启发意义。 Nguyễn Vũ Hảo |
| Những dị biệt ở trung tâm danh ngữ tiếng Việt cổ-cận đại so với hiện nay Vũ Đức Nghiệu |
| Nghệ thuật trào lộng trong tiểu thuyết Những đứa con rải rác trên đường của Hồ Anh Thái Mai Trương Huy |
| Tôn giáo và biến đổi nhân khẩu học (Qua khảo cứu vấn đề di cư của người Mông ở Việt Nam) Nguyễn Quang Hưng |
| Giải pháp phát triển Sa Pa thành khu du lịch nghỉ dưỡng, khám phá thiên nhiên và trải nghiệm văn hóa tầm cỡ quốc tế Trần Thị Minh Hòa, Vũ Hương Lan |
| Xác định sản phẩm du lịch đặc thù vùng Đồng bằng sông Hồng 阮范雄 |
| 社会科学和人文科学专业的毕业生在多大程度上符合工作要求。 范文决 |
| 人们对当前农村地区安全秩序保障状况的评价及参与情况(基于社会调查结果) 阮氏香江、武氏锦利、黎氏和、阮俊英 |
| 根据一些西方资料,17 世纪和 18 世纪初越南北部存在着内部贸易。 黎翠玲 |
| 运用黄宣汉的方法研究《金云翘传》文本 阮明 |
最新消息
旧新闻