과학 연구

2017년 8월 29일 화요일 오후 12시 52분

경영과학대학은 교육, 연구 및 사회적 요구를 연계하는 과학적 연구에 중점을 두고 있으며, 이를 통해 교육의 질 향상, 협력 및 전문성 개발 확대, 교수진의 전문 역량 강화, 학습자의 자기 발견 및 자기 계발 촉진에 기여하고 있습니다.
지난 5년간 본 학과 교수진이 주도하는 모든 수준의 연구 프로젝트 수와 국제 프로젝트/연구 참여 건수가 크게 증가했습니다. 이러한 증가세는 특히 영향력 지수가 높은 국제 학술지(ISI/Scopus, WoS 등)에 게재된 논문 수의 급증으로 이어졌습니다.
1. 주요 연구 방향

  • 정책 및 경영 연구
  • 인적 자원 관리
  • 정책 분석, 계획, 평가 및 관리.
  • 사회 및 사회보장 정책
  • 경영 문화와 윤리
  • 정책과학
  • 조직과학
  • 지적재산권 관리
  • 지방 행정 관리
  • 브랜드 관리 및 개발
  • 연구 결과의 상업화
  • 과학기술 정책의 분석 및 평가
  • 연구 개발 및 혁신 활동 평가
  • 기술 이전 및 기술 이전 모델
  • 품질 관리
  • Quản lý dự án
2. Một số đề tài, dự án cấp Nhà nước tiêu biểu của Khoa trong những năm gần đây
  • Đánh giá kết quả và đề xuất giải pháp tăng cường triển khai thực hiện Nghị định 115/2005/NĐ-CP về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tổ chức KH&CN công lập và Nghị định 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp KH&CN (Đề tài khoa học cấp Quốc gia)
  • Nghiên cứu đề xuất chính sách phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ Việt Nam để tích cực chủ động tham gia vào các tổ chức quốc tế trong một số lĩnh vực ưu tiên (Đề tài khoa học cấp Quốc gia)
  • Chính sách quản lý di động xã hội đối với nguồn nhân lực khoa học và công nghệ chất lượng cao của Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế (Đề tài KX 01).
  • Nghiên cứu, phân tích hệ thống khoa học, công nghệ và đổi mới/sáng tạo Việt Nam trong xu thế hội nhập khoa học và công nghệ quốc tế (Đề tài khoa học cấp Quốc gia)
  • Xây dựng và chuẩn bị những điều kiện cần thiết để triển khai Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản lý Sở hữu trí tuệ tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Nghiên cứu kinh nghiệm về tổ chức và hoạt động chuyển giao công nghệ (CGCN) của Australia, đề xuất mô hình tổ chức và hoạt động CGCN phù hợp cho Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế (Đề tài khoa học cấp Quốc gia)
  • Vấn đề phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở Tây Nguyên (Đề tài TN3/X07).
  • Vấn đề hiệu ứng đám đông trong quản lý phát triển xã hội ở Việt Nam hiện nay (Đề tài KX.01)
3. 과학 출판물, 특히 교수들이 저술/편집/공동 편집한 교과서, 참고서, 단행본은 교육, 훈련 및 과학 연구를 위한 귀중한 학습 자료가 되었습니다.
  • 《과학 연구 방법론》(부 까오 담 저), 과학기술출판사, 하노이, 초판 1996년, 18쇄 2014년; 《과학 연구 방법론 교재》(부 까오 담 저), 교육출판사, 하노이, 초판 2007년, 7쇄 2015년.
  • 탕롱-하노이의 외교 활동 (팜 쑤언 항 편저), 하노이 출판사.
  • 기술 이전 조직 및 활동 - 호주의 경험과 베트남에 대한 제안 (트란 반 하이 편집), 지오이 출판사.
  • 베트남 고등교육의 고품질 인적자원 양성 관리 모델 (Trinh Ngoc Thach 저), 하노이 국립대학교 출판부.
  • 베트남의 과학, 기술 및 혁신 정책에 대한 관점 (다오 탄 쯔엉 저), 팔그레이브 맥밀런 출판사.
  • 경영 윤리와 문화 교재 (팜 응옥 탄, 부 티 캄 탄 공편집), 하노이 국립대학교 출판사
  • 인적자원관리 교재 (호앙 반 루안, 응우옌 티 킴 치 공저), 베트남 국립대학교 하노이 출판사
  • 오늘날 베트남 사회 개발 관리에서 군중과 군중 효과의 문제: 이론에서 실천까지 (응우옌 만 둥 편), 국립정치출판사.

 

작가:USSH 미디어

이 기사의 총점은 0점 만점에 0점입니다 (리뷰 0개).

클릭하여 기사를 평가해 주세요.

이전 뉴스

사이트를 이용하지 않으셨습니다.로그인 상태를 유지하려면 여기를 클릭하세요.대기 시간: 60 두번째