| STT | Tên học phần | Số tín chỉ |
| 1 | Quản lí văn hóa - Lí thuyết và ứng dụng Cultural management - Theory and Application |
3 |
| 2 | Văn hóa, quản lí văn hóa và phát triển bền vững Culture, cultural management and sustainable development |
3 |
| 3 | Quản lí di sản văn hóa vật thể ở Việt Nam Management of tangible cultural heritage in Vietnam |
3 |
| 4 | Quản lí di sản văn hóa phi vật thể ở Việt Nam Management of intangible cultural heritage in Vietnam |
3 |
| Tổng cộng | 12 |
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Học phần tiên quyết |
||
| Lí thuyết1 | Thực hành2 | Tự học3 | |||||
| I | CÁC HỌC PHẦN TIẾN SĨ | 12 | |||||
| I.1 | Các học phần bắt buộc | 8 | |||||
| 1 | HIS8200 | Lí thuyết và phương pháp quản lí văn hóa (nâng cao) Advanced Theories and Methods on Cultural Management |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 2 | HIS8201 | Chính sách và thiết chế quản lí văn hóa Cultural Management Institutions and Policies |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| I.2 | Các học phần tự chọn | 4/16 | |||||
| 3 | HIS8202 | Công nghiệp văn hóa và sáng tạo Cultural and Creative Industries |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 4 | HIS8203 | Quản lí văn hóa tiếp cận từ phát triển bền vững Approaching Cultural Management from Sustainable Development Perspective |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 5 | HIS8204 | Quản lí nguồn lực phát triển văn hóa Managing Cultural Development Resources |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 6 | HIS8206 | Quản lí và phát huy giá trị di sản văn hóa Managing and Promoting Cultural Heritage Values |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| II. | CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ, TIỂU LUẬN TỔNG QUAN VÀ NCKH | 8 | |||||
| II.1 | Chuyên đề tiến sĩ | 6 | |||||
| 7 | HIS8207 | Chuyên đề 1 Special Topics 1 |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| 8 | HIS8208 | Chuyên đề 2 Special Topics 2 |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| 9 | HIS8209 | Chuyên đề 3 Special Topics 3 |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| II.2 | Tiểu luận tổng quan | 2 | |||||
| 10 | HIS8210 | Tiểu luận tổng quan Overview of Literature |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| NCS thực hiện các nội dung chuyên môn liên quan đến tình tình nghiên cứu trong và ngoài nước, và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án, nêu ra những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những vấn đề mà luận án cần tập trung nghiên cứu giải quyết | |||||||
| II.3 | Nghiên cứu khoa học NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành theo quy định của ĐHQGHN dưới sự hướng dẫn của cán bộ nghiên cứu. |
||||||
| III | SINH HOẠT CHUYÊN MÔN, CÔNG TÁC TRỢ GIẢNG VÀ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NCS phải tham gia đầy đủ các seminar khoa học hoặc các hội nghị, hội thảo do đơn vị chuyên môn tổ chức. Tham gia trợ giảng bậc đại học, thạc sỹ; hướng dẫn thực hành, thực tập; hướng dẫn tối thiểu 02 khoá luận tốt nghiệp đại học; hoặc tham gia giảng dạy, trợ giảng các khoá đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn do đơn vị tổ chức. |
||||||
| IV | LUẬN ÁN TIẾN SĨ | ||||||
| 11 | HIS9006 | Luận án tiến sĩ Dissertation |
80 | 0 | 0 | 4000 | |
| Tổng cộng | 100 | ||||||
TT |
Mã học phần | Tên học phần |
Số tín chỉ | Số giờ học tập | Học phần tiên quyết |
||
| Lí thuyết1 | Thực hành2 | Tự học3 | |||||
| I | HỌC PHẦN BỔ SUNG | 31 | |||||
| I.1 | Các học phần bắt buộc | 10 | |||||
| 1 | PHI5002 | Triết học Philosophy |
4 | 55 | 10 | 135 | |
| 2 | HIS6314 | Quản lí văn hóa - Lí thuyết và ứng dụng Cultural Management - Theory and Application |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| 3 | HIS6315 | Văn hóa, quản lí văn hóa và phát triển bền vững Culture, Cultural Management and Sustainable Development |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| I.2 | Các học phần tự chọn | 21/45 | |||||
| 4 | HIS6316 | Quản lí di sản văn hóa vật thể ở Việt Nam Management of Tangible Cultural Heritage in Vietnam |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6314 |
| 5 | HIS6317 | Quản lí di sản văn hóa phi vật thể ở Việt Nam Management of Intangible Cultural Heritage in Vietnam |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6314 |
| 6 | HIS6318 | Tác động của các yếu tố tự nhiên, lịch sử, xã hội đến sự hình thành và đặc điểm của văn hóa Việt Nam The Impact of Natural and Socio - Historical Factors on The Formation and Characteristic of Vietnamese Culture |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| 7 | HIS6319 | Quản lí văn hóa làng Việt: Kinh nghiệm lịch sử và các vấn đề thực tiễn Cultural Management in Vietnamese Villages: Historical Experiences and Realistic Issues |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 8 | HIS6320 | Lễ hội và quản lí lễ hội Festival and Festival Management in Vietnam |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 9 | HIS6321 | Quản lí hoạt động tôn giáo và tín ngưỡng ở Việt Nam Management of Religious and Belief’s Activities in Vietnam |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 10 | HIS6322 | Quản lí di sản kiến trúc ở Việt Nam Management of Architectural Heritage in Vietnam |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 11 | SIN6301 | Quản lí di sản Hán Nôm Việt Nam Management of Sino- Nom Heritage in Vietnam |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 12 | HIS6623 | Văn hóa dân gian Việt Nam Vietnamese Folklore |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| 13 | ANT6301 | Văn hóa tộc người Việt Nam Culture of Vietnamese Ethnic Minority Groups |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| 14 | HIS6553 | Tính thống nhất và đa dạng của văn hóa Việt Nam Unity and diversity of Vietnamese culture |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| 15 | HIS6324 | Vai trò của cộng đồng trong quản lí văn hóa The role of the community in cultural management |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 16 | HIS6325 | Mối quan hệ giữa nông thôn và đô thị trong văn hóa Việt Nam The relationships between the rural and urban areas in Vietnamese Culture |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| 17 | HIS6326 | Quản lí văn hóa trong bối cảnh hội nhập quốc tế Managing Culture in the Context of Global Integration |
3 | 39 | 12 | 99 | HIS 6315 |
| 18 | HIS6327 | Công nghiệp văn hóa Cultural Industry |
3 | 39 | 12 | 99 | |
| II | CÁC HỌC PHẦN TIẾN SĨ | 12 | |||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 8 | |||||
| 19 | HIS8200 | Lí thuyết và phương pháp quản lí văn hóa (nâng cao) Advanced Theories and Methods on Cultural Management |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 20 | HIS8201 | Chính sách và thiết chế quản lí văn hóa Cultural Management Institutions and Policies |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 4/16 | |||||
| 21 | HIS8202 | Công nghiệp văn hóa và sáng tạo Cultural and Creative Industries |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 22 | HIS8203 | Quản lí văn hóa tiếp cận từ phát triển bền vững Approaching Cultural Management from Sustainable Development Perspective |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 23 | HIS8204 | Quản lí nguồn lực phát triển văn hóa Managing Cultural Development Resources |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| 24 | HIS8206 | Quản lí và phát huy giá trị di sản Managing and Promoting Cultural Heritage Values |
4 | 45 | 30 | 125 | |
| III | CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ, TIỂU LUẬN TỔNG QUAN VÀ NCKH | 8 | |||||
| III.1 | Chuyên đề tiến sĩ | 6 | |||||
| 25 | HIS8207 | Chuyên đề 1 Special Topics 1 |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| 26 | HIS8208 | Chuyên đề 2 Special Topics 2 |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| 27 | HIS8209 | Chuyên đề 3 Special Topics 3 |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| III.2 | Tiểu luận tổng quan | 2 | |||||
| 28 | HIS8210 | Tiểu luận tổng quan Overview of Literature |
2 | 0 | 0 | 100 | |
| NCS thực hiện các nội dung chuyên môn liên quan đến tình tình nghiên cứu trong và ngoài nước, và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án, nêu ra những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những vấn đề mà luận án cần tập trung nghiên cứu giải quyết. | |||||||
| III.3 | NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành theo quy định của ĐHQGHN dưới sự hướng dẫn của cán bộ nghiên cứu. |
||||||
| IV | SINH HOẠT CHUYÊN MÔN, CÔNG TÁC TRỢ GIẢNG VÀ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NCS phải tham gia đầy đủ các seminar khoa học hoặc các hội nghị, hội thảo do đơn vị chuyên môn tổ chức. Tham gia trợ giảng bậc đại học, thạc sỹ; hướng dẫn thực hành, thực tập; hướng dẫn tối thiểu 02 khoá luận tốt nghiệp đại học; hoặc tham gia giảng dạy, trợ giảng các khoá đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn do đơn vị tổ chức. |
||||||
| V | LUẬN ÁN TIẾN SĨ | ||||||
| 29 | HIS9006 | Luận án tiến sĩ Dissertation |
80 | 0 | 0 | 4000 | |
| Tổng cộng | 131 | ||||||
Tác giả: Phòng Đào tạo