Khung chương trình

Thứ năm - 09/11/2017 02:04
1 Triết học Mác - Lê nin 3  
2 Kinh tế chính trị Mác - Lê nin 2  
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2  
6 Ngoại ngữ B1 5  
  Tiếng Anh B1 5  
  Tiếng Trung B1 5  
  Tiếng Thái B1 5  
7 Giáo dục thể chất 4  
8 Giáo dục quốc phòng - an ninh 8  
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 29  
II.1 Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)
23  
9 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3  
10 Nhà nước và pháp luật đại cương 2  
11 Lịch sử văn minh thế giới 3  
12 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3  
13 Xã hội học đại cương 3  
14 Tâm lí học đại cương 3  
15 Lôgic học đại cương 3  
16 Tin học ứng dụng 3  
17 Kĩ năng bổ trợ 3  
II.2 Các học phần tự chọn 6/18  
18 Kinh tế học đại cương 2  
19 Môi trường và phát triển 2  
20 Thống kê cho khoa học xã hội 2  
21 Thực hành văn bản tiếng Việt 2  
22 Nhập môn năng lực thông tin 2  
23 Viết học thuật 2  
24 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2  
25 Hội nhập quốc tế và phát triển 2  
26 Hệ thống chính trị Việt Nam 2  
III Khối kiến thức theo khối ngành 24  
III.1 Các học phần bắt buộc 15  
27 Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Thái cho khoa học xã hội và nhân văn 1 4  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
28 Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Trung cho khoa học xã hội và nhân văn 2 5  
  Tiếng Thái cho khoa học xã hội và nhân văn 2 5  
29 Khởi nghiệp 3  
30 Văn hóa, văn minh phương Đông 3  
III.2 Các học phần tự chọn 9/45  
31 Khu vực học đại cương 3  
32 Lịch sử phương Đông 3  
33 Tiếng Việt và các ngôn ngữ phương Đông 3  
34 Lịch sử tư tưởng phương Đông 3  
35 Đại cương về quản trị kinh doanh 3  
36 Thông tin học đại cương 3  
37 Công tác xã hội đại cương 3  
38 Tâm lí học xã hội 3  
39 Nhập môn Quản trị văn phòng 3  
40 Luật quốc tế 3  
41 Tâm lý học quản lý 3  
42 Văn hoá tổ chức 3  
43 Đại cương về sở hữu trí tuệ 3  
44 Chính sách công của Việt Nam 3  
45 Báo chí truyền thông đại cương 3  
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 11  
  (Sinh viên chọn một trong hai nhóm)    
IV.1 Nhóm ngành Đông Bắc Á 11  
  Các học phần bắt buộc 5  
46 Quan hệ quốc tế Đông Bắc Á 2  
47 Kinh tế Đông Bắc Á 3  
  Các học phần tự chọn 6  
  Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành  
48 Chính trị khu vực Đông Bắc Á 3  
49 Tôn giáo khu vực Đông Bắc Á 3  
  Định hướng kiến thức liên ngành 6/21   
50 Nghiệp vụ thư ký 3  
51 Kinh doanh quốc tế 3  
52 Kỹ năng quản lý 3  
53 Pháp luật về lao động và việc làm 3  
54 Nhãn hiệu và các chỉ dẫn thương mại khác 3  
55 Quản lý sở hữu trí tuệ trong doanh nghiệp 3  
56 Giao tiếp và lễ tân ngoại giao 3  
IV.2 Nhóm ngành Đông Nam Á và Nam Á 11  
  Các học phần bắt buộc 5  
57 Tổng quan khu vực Nam Á và Đông Nam Á 3  
58 Quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á và Nam Á 2  
  Các học phần tự chọn 6  
  Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành  6  
59 Tôn giáo ở Nam Á và Đông Nam Á 3  
60 Ngôn ngữ - tộc người Nam Á – Đông Nam Á 3  
  Định hướng kiến thức liên ngành 6/21  
61 Nghiệp vụ thư ký 3  
62 Kinh doanh quốc tế 3  
63 Kỹ năng quản lý 3  
64 Pháp luật về lao động và việc làm 3  
65 Nhãn hiệu và các chỉ dẫn thương mại khác 3  
66 Quản lý sở hữu trí tuệ trong doanh nghiệp 3  
67 Giao tiếp và lễ tân ngoại giao 3  
V Khối kiến thức ngành 60  
  (Sinh viên chọn 1 trong 3 hướng ngành)    
V.1 Trung Quốc học 51  
V.1.1 Các học phần bắt buộc 41  
68 Nhập môn nghiên cứu Trung Quốc 2  
69 Địa lý Trung Quốc 2  
70 Lịch sử Trung Quốc 3  
71 Văn hóa Trung Quốc 2  
72 Tiếng Hán nâng cao 1 4  
73 Tiếng Hán nâng cao 2 4  
74 Tiếng Hán nâng cao 3 4  
75 Tiếng Hán nâng cao 4 4  
76 Tiếng Hán chuyên ngành  (Văn hóa) 4  
77 Tiếng Hán chuyên ngành (Kinh tế) 4  
78 Tiếng Hán chuyên ngành (Chính trị, xã hội) 4  
79 Tiếng Hán chuyên ngành (Lịch sử) 4  
V.1.2 Các học phần tự chọn 10/20  
80 Kinh tế Trung Quốc 2  
81 Tiếng Hán cổ đại 2  
82 Chính sách ngoại giao của Trung Quốc và quan hệ Việt Nam - Trung Quốc 2  
83 Triết học Trung Quốc 2  
84 Tiến trình văn học Trung Quốc 2  
85 Ngôn ngữ tộc người Trung Quốc 2  
86 Kinh tế, xã hội Đài Loan 2  
87 Quan hệ kinh tế Trung Quốc –ASEAN 2  
88 Thể chế chính trị - xã hội Trung Quốc 2  
89 Khu vực mậu dịch tự do Trung Quốc - ASEAN 2  
V.2. Ấn Độ học 51  
V.2.1 Các học phần bắt buộc 41  
90 Nhập môn Nghiên cứu Ấn Độ 2  
91 Lịch sử Ấn Độ 3  
92 Văn hóa Ấn Độ 2  
93 Địa lý Ấn Độ 2  
94 Tiếng Anh nâng cao 1 4  
95 Tiếng Anh nâng cao 2 4  
96 Tiếng Anh nâng cao 3 4  
97 Tiếng Anh nâng cao 4 4  
98 Tiếng Anh chuyên ngành (Lịch sử) 4  
99 Tiếng Anh chuyên ngành (Văn hóa) 4  
100 Tiếng Anh chuyên ngành (Kinh tế) 4  
101 Tiếng Anh chuyên ngành (Chính trị-Xã hội) 4  
V.2.2. Các học phần tự chọn 10/20  
102 Phong tục tập quán Ấn Độ 2  
103 Quan hệ đối ngoại của Ấn Độ và quan hệ Việt Nam - Ấn Độ 2  
104 Triết học Ấn Độ 2  
105 Kinh tế Ấn Độ 2  
106 Tiến trình văn học Ấn Độ 2  
107 Chính trị Ấn Độ 2  
108 Xã hội Ấn Độ 2  
109 Nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật biểu diễn Ấn Độ 2  
110 Tôn giáo Ấn Độ 2  
111 Ngôn ngữ tộc người Ấn Độ 2  
V.3 Thái Lan học 51  
V.3.1 Các học phần bắt buộc 41  
  1.  
Nhập môn nghiên cứu Thái Lan 2  
  1.  
Lịch sử Thái Lan 2  
  1.  
Văn hóa Thái Lan 3  
  1.  
Địa lý Thái Lan 2  
  1.  
Tiếng Thái nâng cao 1 4  
  1.  
Tiếng Thái nâng cao 2 4  
  1.  
Tiếng Thái nâng cao 3 4  
  1.  
Tiếng Thái nâng cao 4 4  
  1.  
Tiếng Thái chuyên ngành (Văn hóa - Xã hội 1) 4  
  1.  
Tiếng Thái chuyên ngành (Văn hóa - Xã hội 2) 4  
  1.  
Tiếng Thái chuyên ngành (Kinh tế) 4  
  1.  
Tiếng Thái chuyên ngành (Chính trị) 4  
V.3.2 Các học phần tự chọn 10/20  
  1.  
Lịch sử Đông Nam Á 3  
  1.  
Văn hóa Đông Nam Á 2  
  1.  
Quan hệ quốc tế của Thái Lan và Quan hệ Thái Lan - Việt Nam 2  
  1.  
Thái Lan trên con đường phát triển hiện đại 2  
  1.  
Thực hành thuyết trình bằng tiếng Thái Lan 2  
  1.  
Phật giáo ở Thái Lan 2  
  1.  
Nhà nước và hệ thống chính trị Thái Lan 2  
  1.  
Kinh tế Đông Nam Á 2  
  1.  
Tiến trình văn học Thái Lan 2  
  1.  
Nghệ thuật Thái Lan 2  
V.4 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 9  
134 Niên luận 2  
135 Thực tập, thực tế 2  
136 Khóa luận tốt nghiệp 5  
  Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp chung cho sinh viên toàn ngành    
137 Phương Đông trong toàn cầu hóa 3  
  (Sinh viên chọn 1 học phần ứng với hướng ngành đang học)    
  Trung Quốc học    
138 Trung Quốc đương đại 2  
  Ấn Độ học    
139 Ấn Độ đương đại 2  
  Thái Lan học    
140 Ngôn ngữ và tộc người Thái ở Đông Nam Á 2

Tác giả bài viết: ussh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây