Khung chương trình

Thứ bảy - 08/05/2021 00:30
Số TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
I.    Khối kiến thức chung 28
1 PHI1006 Triết học Mác - Lê nin 3
2 PEC1008 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2
3 PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
4 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
5 HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
6   Tiếng Hàn B1 5
7   Giáo dục thể chất 4
8   Giáo dục quốc phòng-an ninh 8
II.    Khối kiến thức theo lĩnh vực  32
II.1.    Các học phần bắt buộc 26
9 MNS1053 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3
10 HIS1056 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3
11 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3
12 PHI1054 Logic học đại cương 3
13 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2
14 PSY1051 Tâm lý học đại cương 3
15 SOC1051 Xã hội học đại cương 3
16 INT1005 Tin học ứng dụng 3
17   Kĩ năng bổ trợ 3
II.2.    Các học phần tự chọn 6/18
18 INE1014 Kinh tế học đại cương 2
19 EVS1001 Môi trường và phát triển 2
20 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2
21 LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2
22 LIB1050 Nhập môn Năng lực thông tin 2
23 LIT1053 Viết học thuật 2
24 LIT1054 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2
25 ITS1051 Hội nhập Quốc tế và phát triển 2
26 POL1053 Hệ thống chính trị Việt Nam 2
 III.    Khối kiến thức theo khối ngành  27
III.1.    Các học phần bắt buộc 18
27 KOS1100 Tiếng Hàn cho khoa học xã hội và nhân văn 1 4
28 KOS1101 Tiếng Hàn cho khoa học xã hội và nhân văn 2 5
29 MNS1054 Khởi nghiệp 3
30 ITS1104 Khu vực học đại cương 3
31 KOS1102 Nhập môn Nghiên cứu Hàn Quốc 3
III.2.    Các học phần tự chọn 9/33
32 ORS1101 Lịch sử phương Đông 3
33 ORS1106 Tiếng Việt và các ngôn ngữ phương Đông 3
34 ORS2005 Văn hóa, văn minh phương Đông 3
35 ORS1152 Kinh tế Đông Bắc Á 3
36 ORS1156 Chính trị khu vực Đông Bắc Á 3
37 ARO1151 Nhập môn quản trị văn phòng 3
38 TOU1150 Văn hóa du lịch 3
39 PSY2031 Tâm lý học quản lý 3
40 MNS1101 Văn hoá tổ chức 3
41 PSY2023 Tâm lí học xã hội 3
42 LIT1100 Nghệ thuật học đại cương 3
IV.   Khối kiến thức theo nhóm ngành  19
IV.1.   Các học phần bắt buộc 10
43 KOS2001 Lý thuyết Hàn ngữ hiện đại 2
44 KOS2002 Tiếng Hàn nâng cao 1 4
45 KOS2003 Tiếng Hàn nâng cao 2 4
 IV.2.    Các học phần tự chọn 9/30
    Kiến thức chuyên sâu của ngành 6/18
46 KOS2004 Tiếng Hàn chuyên ngành (Lịch sử) 3
47 KOS2005 Tiếng Hàn chuyên ngành (Thương mại) 3
48 KOS2006 Tiếng Hàn chuyên ngành  (Văn hóa) 3
49 KOS2007 Tiếng Hàn chuyên ngành (Chính trị -Xã hội) 3
50 KOS2008 Tiếng Hàn chuyên ngành (Du lịch) 3
51 KOS2009 Tiếng Hàn chuyên ngành  (Báo chí truyền thông)  3
    Kiến thức liên ngành 3/12
52 ARO3067 Nghiệp vụ thư ký văn phòng 3
53 ITS3018 Kinh doanh quốc tế 3
54 MNS3038 Kỹ năng quản lý 3
55 TOU3017 Giao tiếp và lễ tân ngoại giao 3
V.   Khối kiến thức ngành  47
V.1.    Các học phần bắt buộc 25
56 KOS3000 Địa lý Hàn Quốc 3
57 KOS3001 Xã hội Hàn Quốc 3
58 KOS3002 Văn hóa Hàn Quốc 3
59 KOS3003 Lịch sử Hàn Quốc  3
60 KOS3004 Tiếng Hàn nâng cao 3 4
61 KOS3005 Đối dịch Hàn - Việt 3
62 KOS3006 Kỹ năng thảo luận và thuyết trình tiếng Hàn  3
63  KOS3007 Giao tiếp liên văn hóa Hàn-Việt 3
 V.2.   Các học phần tự chọn  12/22
64 KOS3008 Nghệ thuật Hàn Quốc 2
65 KOS3009 Quan hệ liên Triều 2
66 KOS3010 Đọc hiểu tác phẩm văn học Hàn Quốc 2
67 KOS3011 Di sản văn hóa Hàn Quốc 2
68 KOS3012 Văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc  2
69 KOS3013 Hán - Hàn cơ sở 2
70 KOS3014 Tư tưởng và tôn giáo Hàn Quốc 2
71 KOS3015 Thể chế chính trị Hàn Quốc 2
72 KOS3016 Kinh tế và xã hội tiêu dùng Hàn Quốc 2
73 KOS3017 Quan hệ quốc tế Hàn Quốc  2
74 KOS3018 Lịch sử văn học Hàn Quốc  2
    Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 10
75 KOS4001 Niên luận 2
76 KOS4002 Thực tập, thực tế 3
77 KOS4050 Khóa luận tốt nghiệp 5
    Học phần thay thế Khoá luận tốt nghiệp  5
78  KOS4051 Ứng dụng tiếng Hàn tổng hợp  3
79 KOS4052 Hàn Quốc đương đại 2
Tổng cộng 153

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây