Khung chương trình

Chủ nhật - 08/12/2019 21:45
Số TT Tên học phần Số tín chỉ  
 
I Khối kiến thức chung
(không bao gồm học phần 7 và 8)
16  
  1.  
Triết học Mác - Lê nin 3  
  1.  
Kinh tế chính trị Mác - Lê nin 2  
  1.  
Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
  1.  
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2  
  1.  
Ngoại ngữ B1 5  
  Tiếng Anh B1    
  Tiếng Trung B1    
  1.  
Giáo dục thể chất 4  
  1.  
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 8  
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 29  
II.1 Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)
23  
  1.  
Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3  
  1.  
Nhà nước và pháp luật đại cương 2  
  1.  
Lịch sử văn minh thế giới 3  
  1.  
Cơ sở văn hoá Việt Nam 3  
  1.  
Xã hội học đại cương 3  
  1.  
Tâm lí học đại cương 3  
  1.  
Lôgic học đại cương 3  
  1.  
Tin học ứng dụng 3  
  1.  
Kỹ năng bổ trợ 3  
II.2 Các học phần tự chọn 6/18  
  1.  
Kinh tế học đại cương 2  
  1.  
Môi trường và phát triển 2  
  1.  
Thống kê cho khoa học xã hội 2  
  1.  
Thực hành văn bản tiếng Việt 2  
  1.  
Nhập môn năng lực thông tin 2  
  1.  
Viết học thuật 2  
  1.  
Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2  
  1.  
Hội nhập Quốc tế và phát triển 2  
  1.  
Hệ thống chính trị Việt Nam 2  
III Khối kiến thức theo khối ngành 27  
III.1 Các học phần bắt buộc 18  
  1.  
Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1    
  Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1    
  1.  
Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2    
  Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 2    
  1.  
Khởi nghiệp 3  
  1.  
Khoa học quản lí đại cương 3  
  1.  
Lý thuyết hệ thống 3  
III.2 Các học phần tự chọn 9/33  
  1.  
Kỹ năng quản lý 3  
  1.  
Tâm lý học quản lý 3  
  1.  
Đại cương về quản trị kinh doanh 3  
  1.  
Văn hoá tổ chức 3  
  1.  
Thực tập thực tế 1 3  
  1.  
Chính trị học đại cương 3  
  1.  
Chính sách công của Việt Nam 3  
  1.  
Chính sách xã hội 3  
  1.  
Nhập môn Quản trị văn phòng 3  
  1.  
Thông tin phục vụ lãnh đạo và quản lý 3  
  1.  
Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội 3  
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 15  
IV.1 Các học phần bắt buộc 9  
  1.  
Hành chính học đại cương 3  
  1.  
Đại cương về sở hữu trí tuệ 3  
  1.  
Khoa học chính sách 3  
IV.2 Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau): 6  
  Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành 6/12   
  1.  
Quản lý biến đổi 3  
  1.  
Thực tập thực tế (2) 3  
  1.  
Kỹ năng đàm phán 3  
  1.  
Quản trị xung đột 3  
  Định hướng kiến thức liên ngành  6/12  
  1.  
Nhập môn xử lý dữ liệu định lượng 3  
  1.  
Đạo đức công vụ 3  
  1.  
Xã hội học quản lý 3  
  1.  
Các vấn đề toàn cầu 3  
V Khối kiến thức ngành 53  
V.1 Các học phần bắt buộc 22  
  1.  
Lịch sử tư tưởng quản lý 3  
  1.  
Khoa học tổ chức 3  
  1.  
Văn hoá và đạo đức quản lý 3  
  1.  
Lý thuyết quyết định 3  
  1.  
Khoa học và công nghệ luận 3  
  1.  
Quản lý khoa học và công nghệ 2  
  1.  
Quản lý chất lượng 2  
  1.  
Quản lý nguồn nhân lực 3  
V.2 Các học phần tự chọn 6/15  
  1.  
Quản lý dự án 3  
  1.  
Quản lý tài chính công 3  
  1.  
Quản lý tài sản công 3  
  1.  
Logistic 3  
  1.  
Thiết kế và tổ chức sản xuất sự kiện 3  
V.3 Hướng chuyên ngành    
  Hướng chuyên ngành Quản lý hành chính cấp cơ sở 15  
  1.  
Phân cấp quản lý hành chính 3  
  1.  
Quản lý cấp cơ sở về kinh tế 3  
  1.  
Quản lý cấp cơ sở về văn hóa – xã hội 3  
  1.  
Dịch vụ công 3  
  1.  
Quản lý cấp cơ sở 3  
  Hướng chuyên ngành Quản lý nguồn nhân lực 15  
  1.  
Pháp luật về lao động và việc làm 3  
  1.  
Bảo hiểm xã hội 3  
  1.  
Định mức lao động và Tổ chức tiền lương 4  
  1.  
Tuyển dụng nhân lực 3  
  1.  
Tổ chức lao động khoa học 2  
  Hướng chuyên ngành Chính sách xã hội 15  
  1.  
Chính sách Trợ giúp xã hội 3  
  1.  
Chính sách giảm nghèo bền vững  3  
  1.  
Chính sách văn hoá và giáo dục 3  
  1.  
Chính sách dân tộc và tôn giáo 3  
  1.  
Chính sách phòng chống tệ nạn xã hội 3  
  Hướng chuyên ngành Quản lý Sở hữu trí tuệ 15  
  1.  
Quyền tác giả và quyền liên quan 3  
  1.  
Sáng chế và giải pháp hữu ích 3  
  1.  
Kiểu dáng công nghiệp 3  
  1.  
Nhãn hiệu và các chỉ dẫn thương mại khác 3  
  1.  
Quản lý sở hữu trí tuệ trong doanh nghiệp 3  
  Hướng chuyên ngành Quản lý Khoa học và Công nghệ 15  
  1.  
Pháp luật về Khoa học và công nghệ  3  
  1.  
Nghiên cứu xã hội về khoa học, công nghệ và môi trường 3  
  1.  
Chính sách khoa học, công nghệ và đổi mới 3  
  1.  
Hệ thống đổi mới quốc gia 3  
  1.  
Doanh nghiệp khoa học và công nghệ 3  
  Hướng chuyên ngành Văn hóa và đạo đức quản lý    
  1.  
Văn hóa khởi nghiệp 3  
  1.  
Đạo đức kinh doanh 3  
  1.  
Đánh giá văn hóa quản lý 3  
  1.  
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp 3  
  1.  
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp 3  
V.3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 10  
  1.  
Thực tập thực tế (3) 2  
  1.  
Thực tập tốt nghiệp 3  
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp 5  
  Học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp 5  
  1.  
Lý luận và phương pháp quản lý 3  
  1.  
Các vấn đề đương đại trong quản lý 2  

Tác giả bài viết: ussh

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây