Khung chương trình

Chủ nhật - 16/06/2019 21:57
Số TT Tên học phần Số tín chỉ  
 
I Khối kiến thức chung
(không bao gồm học phần 7 và 8)
16  
1 Triết học Mác - Lê nin 3  
2 Kinh tế chính trị Mác - Lê nin 2  
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2  
6 Tiếng Anh B1  
7 Giáo dục thể chất 4  
8 Giáo dục quốc phòng - an ninh 8  
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 29  
II.1 Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)
23  
9 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3  
10 Nhà nước và pháp luật đại cương 2  
11 Lịch sử văn minh thế giới 3  
12 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3  
13 Xã hội học đại cương 3  
14 Tâm lí học đại cương 3  
15 Lôgic học đại cương 3  
16 Tin học ứng dụng 3  
17 Kĩ năng bổ trợ 3  
II.2 Các học phần tự chọn 6/18  
18 Kinh tế học đại cương 2  
19 Môi trường và phát triển 2  
20 Thống kê cho khoa học xã hội 2  
21 Thực hành văn bản tiếng Việt 2  
22 Nhập môn năng lực thông tin 2  
23 Viết học thuật 2  
24 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2  
25 Hội nhập quốc tế và phát triển 2  
26 Hệ thống chính trị Việt Nam 2  
III Khối kiến thức theo khối ngành 24  
III.1 Các học phần bắt buộc 18  
27 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
28 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
29 Khởi nghiệp 3  
30 Địa lý Nhật Bản 3  
31 Lịch sử Nhật Bản 3  
  Các học phần tự chọn 6/33  
32 Khu vực học đại cương 3  
33 Văn hóa, văn minh phương Đông 3  
34 Lịch sử phương Đông 3  
35 Tiếng Việt và các ngôn ngữ phương Đông 3  
36 Quan hệ công chúng đại cương 3  
37 Nhân học đại cương 3  
38 Hán Nôm cơ sở 3  
39 Công tác xã hội đại cương 3  
40 Thể chế chính trị thế giới 3  
41 Nhập môn Quản trị văn phòng 3  
42 Luật quốc tế 3  
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 11  
IV.1 Các học phần bắt buộc 8  
43 Quan hệ quốc tế Đông Bắc Á 2  
44 Nhập môn Nghiên cứu Nhật Bản 3  
45 Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản 3  
IV.2 Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau): 3  
  Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành  3/9  
46 Chính trị khu vực Đông Bắc Á 3  
47 Tôn giáo khu vực Đông Bắc Á 3  
48 Kinh tế Đông Bắc Á 3  
  Định hướng kiến thức liên ngành 3/15   
49 Quản trị nhân sự văn phòng 3  
50 Các phương pháp nghiên cứu nhân học 3  
51 PR và truyền thông cho sự kiện 3  
52 Lý luận về quan hệ công chúng 3  
53 Xây dựng và phát triển thương hiệu 3  
V Khối kiến thức ngành 60  
V.1 Các học phần bắt buộc 30  
54 Ngữ pháp tiếng Nhật 1 3  
55 Kĩ năng tiếng Nhật 1 4  
56 Ngữ pháp tiếng Nhật 2 3  
57 Kĩ năng tiếng Nhật 2 4  
58 Tiếng Nhật nâng cao 1 4  
59 Tiếng Nhật nâng cao 2 4  
60 Tiếng Nhật nâng cao 3 4  
61 Tiếng Nhật nâng cao 4 4  
V.2 Các học phần tự chọn 21/60  
62 Văn hóa Nhật Bản 3  
63 Nghệ năng truyền thống Nhật Bản 3  
64 Kinh tế Nhật Bản 3  
65 Tôn giáo Nhật Bản 3  
66 Văn học Nhật Bản 3  
67 Chính sách đối ngoại của Nhật Bản 3  
68 Xã hội Nhật Bản 3  
69 Hệ thống chính trị và hành chính Nhật Bản 3  
70 Pháp chế Nhật Bản 3  
71 Văn hoá doanh nghiệp Nhật Bản 3  
72 Phong tục tập quán Nhật Bản 3  
73 Văn hóa đại chúng Nhật Bản 3  
74 Võ sĩ đạo và võ thuật Nhật Bản 3  
75 Tiếng Nhật chuyên ngành (Lịch sử) 3  
76 Tiếng Nhật chuyên ngành (Văn hóa) 3  
77 Tiếng Nhật chuyên ngành (Chính trị - Xã hội) 3  
78 Tiếng Nhật chuyên ngành (Kinh tế-Thương mại) 3  
79 Tiếng Nhật chuyên ngành (Pháp lí) 3  
80 Thuyết trình tiếng Nhật 3  
81 Đọc dịch tiếng Nhật 3  
V.3 Thực tập, khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 9  
82 Niên luận 2  
83 Thực tập, thực tế 2  
84 Khóa luận tốt nghiệp 5  
  Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (sinh viên lựa chọn 1 trong 2 học phần)    
85 Thực hành nghiên cứu Nhật Bản tổng hợp 5  
86 Thực hành tiếng Nhật tổng hợp 5  

Tác giả bài viết: ussh

Tổng số điểm của bài viết là: 9 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 4.5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây