Khung chương trình

Thứ năm - 09/11/2017 11:41
Số TT Tên học phần Số tín chỉ  
 
I Khối kiến thức chung
(không bao gồm học phần 7 và 8)
16  
1 Triết học Mác - Lê nin 3  
2 Kinh tế chính trị Mác - Lê nin 2  
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2  
6 Ngoại ngữ B1 5  
  Tiếng Anh B1  
  Tiếng Trung B1 5  
7 Giáo dục thể chất 4  
8 Giáo dục quốc phòng - an ninh 8  
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 29  
II.1 Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)
23  
9 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3  
10 Nhà nước và pháp luật đại cương 2  
11 Lịch sử văn minh thế giới 3  
12 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3  
13 Xã hội học đại cương 3  
14 Tâm lí học đại cương 3  
15 Lôgic học đại cương 3  
16 Tin học ứng dụng 3  
17 Kĩ năng bổ trợ 3  
II.2 Các học phần tự chọn 6/18  
18 Kinh tế học đại cương 2  
19 Môi trường và phát triển 2  
20 Thống kê cho khoa học xã hội 2  
21 Thực hành văn bản tiếng Việt 2  
22 Nhập môn năng lực thông tin 2  
23 Viết học thuật 2  
24 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2  
25 Hội nhập quốc tế và phát triển 2  
26 Hệ thống chính trị Việt Nam 2  
III Khối kiến thức theo khối ngành 27  
III.1 Các học phần bắt buộc 18  
27 Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
28 Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Trung cho khoa học xã hội và nhân văn 2 5  
29 Khởi nghiệp 3  
30 Các lý thuyết quản trị 3  
31 Nhập môn Quản trị văn phòng 3  
III.2 Các học phần tự chọn 9/27  
32 Lưu trữ học đại cương 3  
33 Đại cương về quản trị kinh doanh 3  
34 Khoa học quản lý đại cương 3  
35 Tâm lý học quản lý 3  
36 Luật hành chính Việt Nam 3  
37 Thông tin học đại cương 3  
38 Báo chí truyền thông đại cương 3  
39 Chính trị học đại cương 3  
40 Mỹ học đại cương 3  
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 18  
IV.1 Các học phần bắt buộc 12  
41 Tổ chức văn phòng 3  
42 Tổ chức quản lý công tác văn thư lưu trữ 3  
43 Quản trị nhân sự văn phòng 3  
44 Tổ chức hệ thống thông tin văn phòng 3  
IV.2 Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau): 6  
  Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành  6/12  
45 Hành chính học đại cương 3  
46 Quan hệ công chúng trong văn phòng 3  
47 Đạo đức công vụ 3  
48 Nguyên lý kế toán 3  
  Định hướng kiến thức liên ngành  6/12  
49 Chính sách công của Việt Nam 3  
50 Phát triển cộng đồng 3  
51 Các vấn đề toàn cầu 3  
52 Tâm lí học giao tiếp 3  
V Khối kiến thức ngành 48  
V.1 Các học phần bắt buộc 23  
53 Phương pháp soạn thảo văn bản 3  
54 Nghiệp vụ văn thư 3  
55 Nghiệp vụ lưu trữ 3  
56 Nghiệp vụ tham mưu, tổng hợp 3  
57 Quản lý tài sản cơ quan 2  
58 Văn hoá công sở 3  
59 Nghiệp vụ thư ký 3  
60 Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác văn phòng 3  
V.2 Các học phần tự chọn 12/30  
61 Tổ chức sự kiện trong văn phòng 3  
62 Lễ tân văn phòng 3  
63 Kỹ năng giao tiếp 3  
64 Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin 3  
65 Kỹ năng thuyết trình 3  
66 Kỹ năng tổ chức công việc 3  
67 Kỹ năng làm việc nhóm 3  
68 Kỹ năng quản lý thời gian 3  
69 Kỹ năng quản lý xung đột 3  
70 Quản lý tài liệu điện tử 3  
V.3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 13  
71 Thực tập thực tế 3  
72 Thực tập tốt nghiệp 5  
73 Khoá luận tốt nghiệp 5  
  Học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp    
74 Lý luận về quản trị văn phòng 2  
75 Kỹ năng, nghiệp vụ hành chính - văn phòng 3  

Tác giả bài viết: ussh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây