Khung chương trình

Thứ hai - 09/12/2019 21:46
Số TT Tên học phần Số tín chỉ  
 
I Khối kiến thức chung
(không bao gồm học phần 7 và 8)
16  
1 Triết học Mác - Lê nin 3  
2 Kinh tế chính trị Mác - Lê nin 2  
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2  
6 Ngoại ngữ B1 5  
  Tiếng Anh B1  
  Tiếng Trung B1 5  
7 Giáo dục thể chất 4  
8 Giáo dục quốc phòng - an ninh 8  
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 29  
II.1 Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)
23  
9 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3  
10 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3  
11 Tâm lí học đại cương 3  
12 Logic học đại cương 3  
13 Lịch sử văn minh thế giới 3  
14 Nhà nước và pháp luật đại cương 2  
15 Xã hội học đại cương 3  
16 Tin học ứng dụng 3  
17 Kĩ năng bổ trợ 3  
II.2 Các học phần tự chọn 6/18  
18 Kinh tế học đại cương 2  
19 Môi trường và phát triển 2  
20 Thống kê cho khoa học xã hội 2  
21 Thực hành văn bản tiếng Việt 2  
22 Nhập môn năng lực thông tin 2  
23 Viết học thuật 2  
24 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2  
25 Hội nhập quốc tế và phát triển 2  
26 Hệ thống chính trị Việt Nam 2  
III Khối kiến thức theo khối ngành 27  
III.1 Các học phần bắt buộc 18  
27 Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
  Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4  
28 Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5  
  Tiếng Trung cho khoa học xã hội và nhân văn 2 5  
29 Khởi nghiệp 3  
30 Công tác xã hội đại cương 3  
31 Nhập môn xử lý dữ liệu định lượng 3  
III.2 Các học phần tự chọn 9/33  
32 Dân số học đại cương 3  
33 Nhân học đại cương 3  
34 Tôn giáo học đại cương 3  
35 Tâm lí học xã hội 3  
36 Báo chí truyền thông đại cương 3  
37 Các lý thuyết quản trị 3  
38 Chính trị học đại cương 3  
39 Khoa học quản lý đại cương 3  
40 Nhập môn khoa học du lịch 3  
41 Nhập môn Việt Nam học và Khu vực học 3  
42 Văn hóa, văn minh phương Đông 3  
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 15  
IV.1 Các học phần bắt buộc 9  
43 Hành vi con người và môi trường xã hội 3  
44 Xã hội học quản lý 3  
45 Chính sách xã hội 3  
IV.2 Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau): 6  
  Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành 6/12  
46 Xã hội học tôn giáo 3  
47 Phát triển cộng đồng 3  
48 Xã hội học khoa học và công nghệ 3  
49 Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội 3  
  Định hướng kiến thức liên ngành   6/18  
50 Tâm lý học phát triển 3  
51 Công tác xã hội với người nghèo 3  
52 Các phương pháp nghiên cứu nhân học 3  
53 Khoa học chính sách 3  
54 Các vấn đề toàn cầu 3  
55 Lễ hội trong tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam 3  
V Khối kiến thức ngành 50  
V.1 Các học phần bắt buộc 28  
56 Lý thuyết xã hội học 4  
57 Phương pháp nghiên cứu xã hội học 4  
58 Xã hội học giới 3  
59 Xã hội học gia đình 2  
60 Xã hội học nông thôn 3  
61 Xã hội học đô thị 3  
62 Xã hội học dân số 3  
63 Xã hội học môi trường 2  
64 Xã hội học văn hóa 2  
65 Xã hội học giáo dục 2  
V.2 Các học phần tự chọn 9/27  
66 Xã hội học thanh niên 3  
67 Xã hội học kinh tế 3  
68 Xã hội học chính trị 3  
69 Xã hội học du lịch 3  
70 Xã hội học sức khoẻ 3  
71 Xã hội học pháp luật và tội phạm 3  
72 Xã hội học tổ chức và quản lí nguồn nhân lực 3  
73 Xã hội học cộng đồng 3  
74 Lồng ghép giới trong các dự án phát triển 3  
V.3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 13  
75 Thực tập phương pháp 5  
76 Thực tập tốt nghiệp 3  
77 Khóa luận tốt nghiệp 5  
  Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp 5  
78 Thiết kế nghiên cứu xã hội học 3  
79 Lý thuyết xã hội học kinh điển 2

Tác giả bài viết: ussh

Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây