| sondh@vnu.edu.vn; hongsonk45@gmail.com | |
| Chức vụ | Phó Hiệu trưởng |
| Đơn vị | Ban Giám hiệu |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
2. Sau đại học
- Thạc sĩ chuyên ngành: Khảo cổ học Năm cấp bằng: 2007
- Tiến sĩ chuyên ngành: Khảo cổ học và Bảo tàng học Năm cấp bằng: 2013
3. Ngoại ngữ:
1. Trung văn Mức độ sử dụng: Tốt
2. Anh văn Mức độ sử dụng: Trung bình
3. Hán Nôm Mức độ sử dụng: Tốt
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 8/2025 - Nay | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Phó Hiệu trưởng |
| 5/2025 - Nay | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Đảng ủy viên |
| 3/2025 - 8/2025 | Khoa Lịch sử, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Bí thư Chi bộ |
| 6/2024 - 9/2025 | Khoa Lịch sử, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Trưởng Khoa |
| 5/2023 - 10/2025 | Bộ môn Khảo cổ học, Khoa Lịch sử, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Trưởng Bộ môn |
| 12/2020 - 2/2025 | Bảo tàng Nhân học, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Giám đốc (kiêm nhiệm) |
| 3/2016 - 6/2024 | Khoa Lịch sử, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Phó Trưởng Khoa |
| 6/2025 - Nay | Hội Khảo cổ học Việt Nam | Phó Chủ tịch kiêm Phó Tổng Thư ký |
| 8/2013 - 6/2025 | Hội Khảo cổ học Việt Nam | Phó Tổng Thư ký |
| 9/2009 - 3/2016 | Bộ môn Khảo cổ học, Khoa Lịch sử, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Phó Chủ nhiệm Bộ môn |
| 5/2005 - Nay | Bộ môn Khảo cổ học, Khoa Lịch sử, Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| Các đề tài nghiên cứu khoa học chủ trì/chủ nhiệm | ||||
| Nghiên cứu, biên soạn mới địa chí Quảng Ninh | 2025-2027 | Đề tài KH&CN cấp tỉnh, mã số: NV.CT.H49.2025.15 | Chủ trì | |
| Nghiên cứu, phát huy giá trị và nguồn lực nhân văn vùng đồng bằng sông Hồng phục vụ phát triển đất nước trong giai đoạn mới | 2025-2027 | Chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp quốc gia giai đoạn đến năm 2030 “Nghiên cứu, phát huy giá trị và nguồn lực nhân văn phục vụ phát triển đất nước”, mã số: KX.03.14/21-30 | Chủ trì | |
| Nghiên cứu di sản chùa tháp thời Lý - Trần, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị trong bối cảnh Việt Nam hiện nay | 2021-2023 | Đề tài Đại học Quốc gia, Mã số: QG.21.38, Hà Nội | Chủ trì | |
| Biên niên sự kiện Lịch sử Việt Nam - tập II (1400-1771) | 2016-2019 | Bộ Khoa học Công nghệ, mã số KHXH-LSVN/14-18 | Chủ nhiệm, đồng chủ biên | |
| Gạch xây dựng thời Trần-Hồ ở miền Bắc Việt Nam | 2009-2011 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số QX.09-26 | Chủ trì | |
| Khảo sát các kinh đô cổ của người Việt | 2008 | Trường ĐH KHXH&NV | Chủ trì | |
| Gạch thời Trần-Hồ ở Ly Cung, thành nhà Hồ và Nam Giao | 2007 | Trường ĐH KHXH&NV, mã số T.07.08 | Chủ trì | |
| Các đề tài nghiên cứu khoa học tham gia | ||||
| Biên soạn Địa chí Nam Định | 2023-2025 | Đề tài KH&CN cấp tỉnh | Phó Chủ nhiệm | |
| Nghiên cứu, đánh giá vùng đất Ninh Bình 10 thế kỷ đầu Công nguyên qua tư liệu khảo cổ học | 2023-2024 | Đề tài KH&CN cấp Bộ | Thành viên | |
| Nghiên cứu và xây dựng bộ Địa chí Quốc gia Việt Nam: Tập Lịch sử | 2019-2022 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số NVQC.19.18 | Thư ký khoa học | |
| Nghiên cứu và xây dựng bộ Địa chí Quốc gia Việt Nam: Tập Cương vực | 2019-2022 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số NVQC.19.1 | Thành viên | |
| Nghiên cứu, điều tra, đánh giá tình hình địa chí trong và ngoài nước; lập danh mục và sưu tầm hệ thống tư liệu cơ bản về địa chí Việt Nam | 2019-2022 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số NVQC.19.1 | Thành viên | |
| Khảo sát, nghiên cứu khu bãi cọc tại Thủy Nguyên (Hải Phòng) và xây dựng Đề án nghiên cứu liên ngành về các chiến thắng Bạch Đằng | 2020-2021 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số QGTĐ.12.14 | Thư ký khoa học | |
| Lịch sử Việt Nam - tập III (179TCN-905) | 2016-2019 | Bộ Khoa học Công nghệ, mã số KHXH-LSVN.3/14-18 | Thành viên | |
| Cơ sở dữ liệu lịch sử Việt Nam - Nghiên cứu điều tra lập danh mục, sưu tầm nguồn tài liệu về lịch sử Việt Nam ở trong nước; nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu cơ bản về lịch sử Việt Nam | 2016-2019 | Bộ Khoa học Công nghệ, mã số KHXH-LSVN.33/14-18 | Thành viên | |
| Một số vấn đề về xã hội Chămpa qua tư liệu khảo cổ học, | 2013-2016 | Bộ Khoa học Công nghệ, mã số: IV.1.2-2012.18 | Thành viên | |
| Điều tra sưu tầm tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội | 2014-2016 | Thành phố Hà Nội | Thành viên | |
| Luyện kim đồng, chế tác đồ đồng và nông nghiệp trồng lúa ở châu thổ Sông Hồng qua nghiên cứu di tích Khảo cổ học Thành Dền (Mê Linh - Hà Nội) | 2012-2014 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số QGTĐ.12.14 | Thành viên | |
| Từ điển lịch sử Việt Nam (từ khởi thủy đến năm 938) | 2012-2014 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Thành viên | |
| Di tích khảo cổ Xóm Rền và vị trí của nó trong văn hóa Phùng Nguyên | 2007-2008 | Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số QG.06-26 | Thành viên | |
| Những chứng cứ lịch sử về ứng dụng khoa học trong lĩnh vực sản xuất tiểu thủ công nghiệp ở Thăng Long thời nhà Lê | 2007 | Nhà nước KX.09.08 | Thành viên | |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục ISI/Scopus/khác |
| Công bố quốc tế | |||||
| “Đồ đồng khai quật tại cụm di tích Vườn Chuối (Hà Nội, Việt Nam)”《越南河内蕉园遗址群及出土青铜器》 | 2026 | Khảo cổ học Đại chúng《大众考古》, số 7 (157), tr. 75-82 | tác giả số 2 | ISSN | |
| “Interactions across the Northwest Việt Nam Highlands during the Đông Sơn Period (8th–1st Centuries BCE)” | 2026 | Suvannabhumi, Vol. 18, No. 2, pp. 19-43 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Nghiên cứu đầu ngói ống mặt người thời Đông Hán - Tam Quốc khai quật tại thành Lũng Khê, Việt Nam” 《越南东汉三国时期陇溪城址出土人面纹瓦当研究》 | 2025 | Văn minh Đông Á,《东亚文明》, tập 6, tr. 194-209 | tác giả duy nhất | ISBN | |
| “Mixed-alkali glazed ceramics in 1st-6th century China: Technological characteristics” | 2025 | Archaeological Science: Reports, Vol.67, pp. 71-96 | tác giả số 3 | ISSN | |
| “Nghiên cứu khảo cổ học di tích chùa tháp Phật giáo thời Lý ở Việt Nam”《越南李朝时期佛教寺塔遗存的考古学研究》 | 2024 | Trung Quốc cảng khẩu《中国港口》, số 2, tr. 22-35 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Di tích Di sản chùa tháp Phật giáo thời Lý Trần thế kỷ 11-13 ở Việt Nam” 《11—13越南李朝的佛教寺塔遗产》 | 2023 | Khảo cổ học Đại chúng,《大众考古》, số 4 (118), tr. 77-85 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “A New Technological Analysis of Hoabinhian Stone Artifacts from Vietnam and its Implications for Cultural Homogeneity and Variability between Mainland Southeast Asia and South China” | 2021 | Asian Perspectives, Vol.60, No.1, pp. 71-96 | Co-author | ISSN | |
| “Di tích thành cổ Lũng Khê thời Hán Đường (Bắc Ninh, Việt Nam)” 《越南北宁省陇溪汉唐时期城址》 | 2018 | Khảo cổ học Đại chúng,《大众考古》, số 4 (58), tr. 48-55 | đồng tác giả | ISSN | |
| “Những Khảo sát sơ bộ liên quan đến đầu ngói mặt người khai quật ở di tích thành Luy Lâu” 《ルイロウ城址出土の人面文瓦当に関する初歩的考察》 | 2017 | Quận trị Giao Chỉ: Di tích Luy Lâu II (交趾郡治•ルィ口ゥ遺跡), Nxb. Fujjidenshi, Tokyo, tr. 138-146 | tác giả số 1 | ISBN | |
| “Báo cáo điều tra di chỉ Xuân Nại Bát khu Hậu Minh Tự huyện Kiến An”《乾安春捺钵遗址群后鸣字区遗址调查简报》 | 2016 | Nghiên cứu Khảo cổ học Biên cương《边疆考古研究》, tập 20, tr. 71-88 | đồng tác giả | ISBN | |
“Trang trí trên mái kiến trúc Việt Nam thời Lý-Trần-Hồ” 《越南李陈胡朝时期的屋顶装饰》 | 2013 | Nghiên cứu Khảo cổ học Biên cương《边疆考古研究》, tập 12, tr. 371-387 | tác giả duy nhất | CSSCI | |
| Công bố trong nước - Bài tạp chí | |||||
| “Chủ trương của Đảng về phát triển vùng và vùng Đồng bằng sông Hồng thời kỳ Đổi mới” | 2025 | Lịch sử Đảng, số 12, tr. 93-100. | tác giả số 2 | ISSN | |
| “Biên niên sử đất nung: Minh văn "Đại Việt quốc quân thành chuyên" và vấn đề khởi đầu của quốc hiệu "Đại Việt"” | 2025 | Khoa học Xã hội và Nhân văn, tập 11, số 4, tr. 412-435 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Preservation and Promotion of the Heritage Value of Lý Period Buddhist Pagodas and Stupas: Curent Status and Solutions” | 2024 | Archaeology, N0 19, pp. 75-100 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Bảo tồn và phát huy giá trị di sản chùa tháp thời Lý: Hiện trạng và giải pháp” | 2024 | Khảo cổ học, số 1, tr. 42-63 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Đầu ngói ống thời Đông Hán di tích Cúc Bồ, Ninh Giang (Hải Dương)” | 2022 | Khảo cổ học, số 4, tr. 48-62. | tác giả duy nhất | ISSN | |
| “Kỹ thuật đúc đồng thau ở Trung Quốc cổ đại” | 2022 | Thông báo khoa học Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, số I, Hà Nội, tr. 95-107 | tác giả duy nhất | khác | |
| “Di tích khảo cổ học Cúc Bồ huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương” | 2021 | Khảo cổ học, số 3, tr. 33-45 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Di tích đền An Sinh (Quảng Ninh): Nhận thức qua tư liệu lịch sử và khảo cổ học” | 2019 | Khảo cổ học, số 5, tr. 89-100 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Human face-shaped tile ends at the Luy Lâu site (Việt Nam)” | 2018 | Archaeology, N0 13, pp. 73-90 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Khám phá khảo cổ học tiêu biểu tại khu di tích nhà Trần ở Đông Triều, Quảng Ninh” | 2018 | Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 7, tr. 33-36 | đồng tác giả | ISSN | |
| “Biên niên sử đất nung: Niên hiệu in trên gạch thời Lý” | 2017 | Khoa học Xã hội và Nhân văn, tập 3, số 4, tr. 388-405 | tác giả duy nhất | ISSN | |
| “Lược thuật tình hình phát triển Khảo cổ học Dưới nước ở Trung Quốc trong 30 năm trở lại đây” | 2017 | Khảo cổ học, số 4, tr. 71-92 | tác giả duy nhất | ISSN | |
| “Nhận thức về thương cảng Hội Thống qua tư liệu lịch sử và khảo cổ học” | 2017 | Nghiên cứu Lịch sử, số 8, tr. 30-40 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Đầu ngói ống mặt người Luy Lâu (Việt Nam)” | 2016 | Khảo cổ học, số 6, tr. 49-72 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Khoa Lịch sử - Sáu mươi năm: Mấy chặng đường” | 2016 | Nghiên cứu Lịch sử, số 10, tr. 1-23 | đồng tác giả | ISSN | |
| “About location names on bricks from Hồ - dynasty citadel (Thanh Hóa)” | 2014 | Archaeology, N0 9, pp. 80-100 | tác giả số 1 | ISSN | |
| “Về các địa danh trên gạch xây thành nhà Hồ (Thanh Hóa)” | 2012 | Khảo cổ học, số 2, tr. 63-86 | tác giả duy nhất | ISSN | |
| “Trở lại vấn đề nha chương trong văn hóa Phùng Nguyên” | 2010 | Khảo cổ học, số 5, tr. 50-63 | đồng tác giả | ISSN | |
| “Khai quật di tích Đình Tràng lần thứ VI” | 2010 | Thông báo khoa học Bảo tàng Lịch sử Việt Nam 2010, tr. 40-55 | đồng tác giả | khác | |
| “Gạch xây dựng thời Trần-Hồ ở thành nhà Hồ, Nam Giao và Ly Cung” | 2008 | Khảo cổ học, số 3, tr. 53-69 | tác giả duy nhất | ISSN | |
| “Địa điểm Gò Ô Chùa (Long An) với quá trình chuyển tiếp Tiền Óc Eo lên Óc Eo ở Nam Bộ” | 2007 | Khảo cổ học, số 6, tr. 37-55 | đồng tác giả | ISSN | |
| Công bố trong nước - Sách, chương sách | |||||
| Địa chí Nam Định, quyển 4: Văn hóa - Giáo dục | 2025 | Nxb. Hồng Đức, Hà Nội | chủ biên | ISBN | |
| Địa bạ cổ huyện Vĩnh Bảo, 2 tập | 2024 | Nxb. Thanh niên, Hà Nội | đồng tác giả dịch thuật | ||
| Việt kiệu thư, 3 tập | 2022 | Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội | đồng tác giả dịch thuật | ISBN | |
| Cổ vật Hà Tĩnh | 2020 | Nxb. Đại học Vinh, Vinh | đồng tác giả | ISBN | |
| Tổng tập khảo cổ học Thăng Long - Hà Nội (1898-8/2008) | 2019 | Nxb. Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội, 10 tập | 2019 | Nxb. Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội, 17 tập | 2019 | Nxb. Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Biên niên lịch sử Thăng Long - Hà Nội (Phần bổ sung) | 2019 | Nxb. Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Gạch ngói và vật liệu trang trí trên mái thời Lý-Trần-Hồ | 2016, 2018 | Nxb. Thế giới, Hà Nội | tác giả | ISBN | |
| Khảo cổ học Biển đảo Việt Nam: Tiềm năng và triển vọng | 2017, 2018 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Từ điển lịch sử Việt Nam (từ khởi nguồn đến 938) | 2016 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Địa điểm khảo cổ học Thành Dền: Những giá trị lịch sử - văn hóa nổi bật | 2016 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| Địa chí Ứng Hòa | 2015 | Nxb. Chính trị Quốc gia | đồng tác giả | ISBN | |
| Cơ sở khảo cổ học | 2008, 2011 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | tham gia biên soạn | ISBN | |
| Công bố trong nước - bài viết trong sách | |||||
| “Ý tưởng giáo dục đại học của sư biểu Trần Quốc Vượng” | 2025 | Nxb. Tri thức | tác giả duy nhất | ISBN | |
| “Hành trình di sản chùa Hà Nội qua tiếp cận giá trị di sản” | 2025 | Nxb. Tri thức | tác giả số 2 | ISBN | |
| “Biên niên sử đất nung: Minh văn "Đại Việt quốc quân thành chuyên" và sự khởi khởi đầu của quốc hiệu "Đại Việt"” | 2024 | Nxb. Hồng Đức | tác giả số 1 | ISBN | |
| “Vùng đất Ninh Bình trong thiên niên kỷ I qua một số thư tịch và tư liệu mới khảo cổ học” | 2022 | Nxb. Hồng Đức | tác giả duy nhất | ISBN | |
| “Thương cảng Hội Thống trong hệ thống thương cảng Bắc Trung bộ Việt Nam” Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | 2018 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| “Triệu Đà và nhà nước Nam Việt” | 2017 | Nxb. Thế giới | đồng tác giả | ISBN | |
| “Về ba bộ giáo trình không thể thiếu” | 2017 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| “Trở lại vấn đề "nha chương" trong văn hóa Phùng Nguyên” | 2016 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội | đồng tác giả | ISBN | |
| “Hoa văn gốm Tiền Đông Sơn lưu vực sông Hồng” | 2014 | Nxb. Văn hóa Dân tộc | đồng tác giả | ISBN | |
| “Nền cảnh, vị thế Thiên Trường trong bối cảnh Đại Việt thế kỷ XIII-XIV” | 2014 | Nxb. Thế giới | đồng tác giả | ISBN | |
| “Chữ Hán-Nôm trên gạch nguồn tư liệu quý nghiên cứu thành nhà Hồ” | 2011 | Nxb. Thế giới | tác giả duy nhất | ISBN | |
| “Kết quả điều tra và khai quật di tích Hoa Lâm Viên (Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội)” | 2009 | Nxb. Thế giới | đồng tác giả | ISBN | |
| “Kết quả khảo sát, khai quật di tích Đầu Vè (Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội)” | 2009 | Nxb. Thế giới | đồng tác giả | ISBN | |
| “Các di tích khảo cổ học thời Lý-Trần khu vực tả và hữu ngạn sông Đuống (Đông Anh, Hà Nội)” | 2009 | Nxb. Thế giới | đồng tác giả | ISBN | |
| “Thương cảng Vân Đồn qua tư liệu khảo cổ học” | 2008 | Quảng Ninh | đồng tác giả | ISBN | |
| “Bước đầu tìm hiểu về gạch xây dựng ở thành nhà Hồ (Vĩnh Lộc - Thanh Hóa)” | 2006 | Nxb. Thế giới | tác giả duy nhất | ISBN | |
V. HƯỚNG DẪN HỌC VIÊN CAO HỌC, NGHIÊN CỨU SINH
1. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công
TT | Họ và tên | Ngành, chuyên ngành | Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn | Đơn vị công tác | Năm bảo vệ thành công |
| Trần Đức Tâm | Khảo cổ học | Hướng dẫn | Trường Đại học KHXH&NV, Đại học Quốc gia Hà Nội | 2025 | |
| Nguyễn Ngọc Tân | Khảo cổ học | Hướng dẫn | Bảo tàng Lịch sử Việt Nam | 2024 | |
| Nguyễn Thị Ngọc Huyền | Khảo cổ học | Hướng dẫn | Công ty 3D | 2023 | |
| Nguyễn Thị Tuyết | Quản lý Văn hóa | Hướng dẫn | Phòng VHTT Thường Tín | 2022 | |
| Nguyễn Thắng | Khảo cổ học | Hướng dẫn | Viện Khảo cổ học | 2017 | |
| Lưu Thị Dung | Khảo cổ học | Hướng dẫn | Bảo tàng Hà Nội | 2016 |
2. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công
TT | Họ và tên | Ngành, chuyên ngành | Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn | Đơn vị công tác | Năm bảo vệ thành công |
| Hoàng Văn Diệp | Khảo cổ học | Hướng dẫn | Trường Đại học KHXH&NV, Đại học Quốc gia Hà Nội | 2024 | |
| Kiều Đinh Sơn | Khảo cổ học | Đồng hướng dẫn | Trường Đại học Hạ Long, UBND tỉnh Quảng Ninh | 2024 |