| huent.vnh@gmail.com/huent.ivides@vnu.edu.vn | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Du lịch học |

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: NGUYỄN THỊ HUỆ Giới tính: NỮ
Ngày, tháng, năm sinh: 16/07/1984 Nơi sinh: Bắc Ninh
Quê quán: Từ Sơn, Bắc Ninh Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ Năm, nước nhận học vị: 2018
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Giảng viên
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Du lịch học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN
Địa chỉ liên lạc: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: DĐ: 0936300616
Email: huent.vnh@gmail.com/huent.ivides@vnu.edu.vn
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Trường Đại học Hải Phòng
Ngành học: Việt Nam học
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2007
2. Sau đại học
Thạc sĩ: Việt Nam học Năm cấp bằng: 2012
Nơi đào tạo: Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, ĐHQGHN
Tiến sĩ: Việt Nam học Năm cấp bằng: 2018
Nơi đào tạo: Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, ĐHQGHN
| 3. Ngoại ngữ: | Tiếng Anh B2 | Mức độ sử dụng: Tốt |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 09/2009-08/2012 | Trường Đại học Khoa học, ĐH Thái Nguyên | Giảng viên |
| 09/2012-09/2022 | Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, ĐHQGHN | Nghiên cứu viên |
| 10/2022 – 11/2025 | Trường Đại học Công đoàn | Giảng viên |
| 12/2025 - Nay | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Thương nghiệp của phụ nữ nông thôn và những tác động đến đời sống hộ gia đình ở đồng bằng châu thổ sông Hồng từ Đổi mới (1986) đến nay (Nghiên cứu trường hợp làng Phù Lưu và Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh QG.21.54 | 2020 - 2022 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Chủ trì đề tài |
| 2 | Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá gắn với vương triều Lý ở Bắc Ninh trong quá trình đô thị hoá VNH.19.01 | 2019-2020 | Đề tài cấp Viện/ Đề tài cấp cơ sở | Chủ trì đề tài |
| 3 | Tổng Phù Lưu: Quá trình hình thành và biến đổi VNH.13.02 | 2013-2014 | Đề tài cấp Viện/ Đề tài cấp cơ sở | Chủ trì đề tài |
| 4 | “Nghiên cứu đề xuất giải pháp kết nối các không gian đổi mới sáng tạo góp phần phát triển đô thị thông minh Hà Nội”, mã số: QG.25.118 | 2025-2027 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Thư ký KH /Thành viên chính |
| 5 | “Nghiên cứu, đề xuất xây dựng mô hình không gian văn hoá sáng tạo trong phát triển du lịch văn hoá làng nghề tại Hà Nội góp phần phát triển công nghiệp văn hoá thủ đô”, mã số: QG.25.119
| 2025-2027 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Thư ký KH/ Thành viên chính |
| 6 | “Ứng dụng công nghệ thực tế ảo (VR) nhằm bảo tồn và giáo dục giá trị không gian văn hóa nhà mồ Tây Nguyên”, mã số QG.25.156; | 2025-2027 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Thành viên chính |
| 7 | Nghiên cứu nâng cao năng lực chuyển đổi số và khai thác tri thức bản địa cho phụ nữ dân tộc thiểu số trong phát triển du lịch cộng đồng ở tỉnh Hòa Bình NCUD.05- 2022.04 | 2023 – 2025 | Đề tài cấp Bộ, Quỹ (Nafosted) | Thành viên chính |
| 8 | Chuyển đổi số hoạt động kinh doanh của các điểm du lịch nông thôn tại vùng Trung du, miền núi phía Bắc và vùng Đồng bằng sông Cửu Long | 2023-2025 | Đề tài cấp Bộ/ Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên chính |
| 9 | Xây dựng kênh trực tuyến hỗ trợ nâng cao năng lực nữ lãnh đạo trong giáo dục đại học hướng tới thời đại chuyển đổi số và toàn cầu hóa | 2022-2023 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Thành viên chính |
| 10 | Empowering women leadership in Higher education towards digitalization and globalization ages | 2021-2024 | Đề tài hợp tác giữa Hội đồng Anh (Vương quốc Anh) với Đại học Quốc gia Hà Nội | Thành viên chính |
| 11 | Nghiên cứu, đánh giá hệ sinh thái đất ngập nước ven biển vườn quốc gia Côn Đảo, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững. TNMT.2021.562.07 | 2021 - 2023 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Thành viên chính |
| 12 | Đánh giá hiện trạng việc đặt tên đường phố tại đô thị Hà Nội và đề xuất một số phương án quy hoạch đặt tên phố theo định hướng đô thị thông minh. GQ.21.56 | 2021 - 2023 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Thành viên chính |
| 13 | Nghiên cứu phát triển mô hình không gian đổi mới sáng tạo ứng dụng cho Thành phố Hà Nội. | 2021-2022 | Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội | Thành viên chính |
| 14 | Khai mỏ kim loại và tác động của nó đến kinh tế và xã hội Việt Nam giai đoạn sơ kỳ cận đại | 2020-2022 | Đề tài cấp Bộ, Quỹ (Nafosted) | Thành viên chính |
2. Các bài viết khoa học đã công bố trên Tạp chí khoa học hoặc là chương sách: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí/ Sách |
1
1 | Book chapter: “Discourses about women, bodies and military combat in Vietnam: In my heart, I always wished to go”, book chapter in Female fighters in armed conflicts: Listening to their own stories, Edit by Béatrice Hendrich (Tác giả chính) | 2023 | Published by Routledge, Taylor and Francis Group, ISBN: 978-1-032-35317-3; DOI: 10.4324/9781003326359 |
2
2 | "Community-based Tourism Governance towards sustainable development in the Northern Mountainous Region in Vietnam: The case study of Hoa Binh province". (đồng tác giả) | 2024 | Journal of Social Sciences and Humanities, Volum 10, No.2, April, 2024, ISSN 2354-1172. |
| 3 | Du lịch nghệ thuật: Xu hướng mới trong phát triển du lịch đô thị ở Việt Nam hiện nay | 2026 | Tạp chí Văn hoá Nghệ thuật, số (652) tháng 9/2026; ISSN: 0866-8655; |
| 4 | Di sản văn hoá - chất liệu xây dựng sản phẩm du lịch đêm cho thành phố Hà Nội (tác giả) | 2025 | Tạp chí Nghiên cứu văn hoá, số 4 (54), tháng 12/2025, ISSN: 0866-7667. |
| 5 | Một góc nhìn về mô hình không gian sáng tạo trong phát triển du lịch văn hoá làng nghề ở Hà Nội (tác giả) | 2025 | Tạp chí Nghiên cứu văn hoá, số 1(51), tháng 3/2025, ISSN: 0866-7667, tr. 59-70. |
| 6 | Hoạt động buôn bán của phụ nữ ở chợ truyền thống vùng nông thôn châu thổ sông Hồng trong thời kỳ Đổi mới - một số nghiên cứu bước đầu (tác giả) | 2024 | Tạp chí Lịch sử Đảng, Số tháng 11, 2024, ISSN: 2815-6013. |
| 7 | Di sản công nghiệp trong phát triển công nghiệp văn hoá – Gợi ý một số mô hình ứng dụng cho Thành phố Hà Nội (tác giả) | 2023 | Tạp chí Nghiên cứu Văn hoá, số 2 (44), tháng 06/2023. ISSN 0866-7667 |
| 8 | Công nghiệp khai khoáng và sự chuyển đổi thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc thế kỷ XVIII – XIX (DOI:10.56794/KHXHVN.1(181).89-98 ) (đồng tác giả) | 2023 | Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam, Số 181 tháng 3, 2023 |
| 9 | Di sản công nghiệp - nguồn lực để phát triển công nghiệp văn hoá cho thành phố Hà Nội (tác giả) | 2022 | Tạp chí Cộng sản, số 995 (08/2022), tr.63-69. |
| 10 | Màu sắc Shaman giáo trong nghi lễ nhảy lửa của người Pà Thẻn (tác giả) | 2022 | Tạp chí Nghiên cứu Văn hoá, số 3 (41), 2022, tr.76-84 |
| 11 | Từ công nghiệp sáng tạo đến không gian sáng tạo: nghiên cứu trường hợp không gian sáng tạo ở Hà Nội trong tương quan với không gian sáng tạo ở Thượng Hải và Bắc Kinh (Trung Quốc) (tác giả) | 2020 | Tạp chí Nghiên cứu văn hoá, Đại học Văn hoá Hà Nội, số 34, tháng 12/2020, ISSN 0866-7667
|
| 12 | Nhận diện vùng văn hoá quê hương nhà Lý (tác giả) | 2018 | Tạp chí Nghiên cứu Văn hoá, Trường Đại học Văn hoá Hà Nội, ISSN 0866-7667 (20), tr. 55-63. |
| 13 | Nghiên cứu xác định dòng sông Tiêu Tương cổ (Bắc Ninh) (Qua phương pháp tiếp cận liên ngành) (tác giả) | 2018 | Tạp chí Khoa học xã hội và Nhân văn, Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN, ISSN 2354-1172, tập 4 (3), tr. 353-366. |
| 14 | Tình hình sở hữu ruộng đất tổng Phù Lưu đầu thế kỷ XIX qua địa bạ Gia Long 4 (1805) (tác giả) | 2018 | Tạp chí Nghiên cứu lịch sử, số 8 (508), 10/2018, ISSN.0866 - 7497, tr. 24-31. |
| 15 | Biến đổi văn hoá làng xã trong quá trình đô thị hoá (tác giả) | 2017 | Tạp chí Văn hoá Nghệ thuật, Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch, ISSN 0866-8655 (396), tr. 100-103. |
| 16 | Truyền thống hiếu học của người Đông Ngàn, Bắc Ninh (tác giả) | 2016 | Tạp chí Văn hoá Nghệ thuật, Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch, ISSN 0866-8655 (393), tr. 33-37. |
3. Các báo cáo khoa học tại hội thảo trong nước và quốc tế: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên báo cáo | Năm công bố | Tên Kỷ yếu Hội thảo |
| Hội thảo quốc tế | |||
| 1 | Vấn đề vốn hoá di sản trong phát triển du lịch làng nghề, phố nghề tại Hà Nội | 2025 | Hội thảo Khoa học Quốc tế Việt Nam học lần thứ 7, tháng 11/2025. |
| 2 | Không gian sáng tạo: một vấn đề nghiên cứu của khu vực học và Việt Nam học hiện đại | 2025 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc tế “Nghiên cứu và đào tạo Việt Nam học: Những vấn đề lý luận và thực tiễn”, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội |
| 3 | Reassessment of Ancient Tieu Tuong River (Bac Ninh province) on Historical Data and Geography Information Systerm (GIS) (Tác giả chính) | 2018 | The 7th International Conference on Asian Network of GIS-based Historical Studies (ANGIS 2018), Organization in India, December, 2018. |
| Hội thảo trong nước | |||
| 1 | Mô hình không gian sáng tạo trong phát triển du lịch văn hoá làng nghề theo hướng du lịch xanh bền vững | 2025 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Du lịch xanh trong bối cảnh biến đổi khí hậu toàn cầu: thực trạng và giải pháp”, Nx. Tài chính, Hà Nội |
| 2 | Xu hướng cá nhân hoá của người trẻ trong mối quan hệ gia đình dưới tác động của mạng xã hội và công nghệ mới. | 2023 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học cấp Quốc gia “Quản trị và phát triển địa phương từ tiếp cận liên ngành và Khu vực học”, tháng 12/2023 |
| 3 | Lý thuyết về không gian sáng tạo và một vài gợi ý phát triển không gian sáng tạo phục hồi nghề gốm ở Ninh Bình | 2022 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Nghề gốm cổ Ninh Bình: Truyền thống và hiện đại”, UBND Tỉnh Ninh Bình và Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Tháng 12, 2022 |
| 4 | Kiến tạo những “Đại dương xanh” trong lĩnh vực du lịch - một chiến lược quan trọng trong phát triển công nghiệp văn hoá quốc gia | 2022 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Chiến lược Đại dương xanh trong phát triển du lịch”, Tổng liên đoàn lao động, Trường Đại học Công đoàn, tr.106-119 |
| 5 | Từ công nghiệp sáng tạo đến không gian sáng tạo: nghiên cứu trường hợp không gian sáng tạo ở Hà Nội trong tương quan với không gian sáng tạo ở Thượng Hải và Bắc Kinh (Trung Quốc) | 2020 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “Nguồn lực văn hóa của Thủ đô Hà Nội trong xây dựng "Thành phố sáng tạo”, của UBND Thành phố Hà Nội và Tạp chí Cộng sản. |
| 6 | “Thiền sư Nguyễn Minh Không và Thiền sư Dương Không Lộ - những tương đồng về hành trạng” | 2020 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Thân thế, sự nghiệp Thiền sư Nguyễn Minh Không, UBND tỉnh Ninh Bình, tr.167-188. |
| 7 | Sức sống của Then trong xã hội Tày đương đại (Trường hợp then Tày ở huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn)”, | 2017 | Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia về Thái học Việt Nam lần thứ VIII, tr. 696-703, |
| 8 | “Một số vấn đề về phát triển bền vững di sản văn hoá vật thể ở thị xã Từ Sơn hiện nay” | 2017 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Nghiên cứu phát triển ở Việt Nam: Những vấn đề lý luận, phương pháp và cách tiếp cận nghiên cứu, Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển, ĐHQGHN và Trung tâm nghiên cứu Châu Á, ĐHQGHN, tr. 259-270. |
| 9 | Một số vấn đề về phát triển bền vững di sản văn hoá vật thể ở thị xã Từ Sơn hiện nay. | 2016 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Nghiên cứu phát triển ở Việt Nam: Những vấn đề lý luận, phương pháp và cách tiếp cận nghiên cứu, Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển, ĐHQGHN và Trung tâm nghiên cứu Châu Á, ĐHQGHN, tr. 259-270. |
4. Sách chuyên khảo, tham khảo, giáo trình: (tên sách, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên sách | Loại sách | Năm xuất bản | Nhà xuất bản |
| 1 | Giáo trình Du lịch văn hoá (viết chung) | Giáo trình | 2025 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội |
| 2 | Việt Nam học - chặng đường 35 năm | Tham khảo | 2024 | Nxb. Thế giới |
| 3 | Sinh kế của cư dân vùng châu thổ sông Hồng từ tiếp cận liên ngành | Tham khảo | 2021 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội. |
| 4 | Thân thế, sự nghiệp Thiền sư Nguyễn Minh Không | Tham khảo | 2020 | Nxb. Thế giới |
| 5 | Việt Nam học - chặng đường 30 năm | Tham khảo | 2019 | Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội. |
| 6 | 25 năm Việt Nam học theo định hướng liên ngành | Tham khảo | 2014 | Nhà xuất bản Thế giới |
5. Hướng dẫn Sau đại học
- Số lượng học viên cao học: 01
Đã hướng dẫn thành công: 01
Đang hướng dẫn: 0
- Số lượng nghiên cứu sinh: 03
Đã hướng dẫn thành công: 0
Đang hướng dẫn: 03