| anhtl@vnu.edu.vn/ anhtl@ussh.edu.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Du lịch học |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
1.1. Cử nhân Quan hệ Quốc tế
1.2. Cử nhân Du lịch
2. Sau đại học
2.1. Thạc sĩ Du lịch
2.2. Tiến sĩ Quản lý văn hóa (Văn hóa học)
| 3. Ngoại ngữ: | 3.1. Tiếng Anh | Mức độ sử dụng: Thành thạo (B2) |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Công việc đảm nhiệm | Nơi công tác |
| 31/10/2018 - nay | Trưởng Bộ môn Quản trị Sự kiện | Khoa Du lịch học, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 30/10/2012 – 30/10/2018 | Phó trưởng Bộ môn Quản trị Sự kiện | Khoa Du lịch học, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 01/9/2010 – 01/10/2012 | Phó Chủ nhiệm Khoa | Khoa Du lịch học, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 01/01/2001 – nay | Giảng viên & giảng viên chính | Khoa Du lịch học, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 1999-2000 | Điều phối viên dự án truyền thông | Trung tâm Truyền thông – VĐXH, Uỷ ban Bảo về và Chăm sóc Trẻ em Việt Nam và UNICEF |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
| 1. Lĩnh vực nghiên cứu | Du lịch học và Du lịch, Sản phẩm, Điểm đến và Xúc tiến Du lịch |
| Sự kiện học và Sự kiện, Giải trí, Lễ hội và công nghiệp văn hóa | |
| Truyền thông, PR, kỹ năng mềm, giao tiếp và thuyết trình |
2. Các công trình khoa học đã công bố
| 2.1. Sách/ chương sách quốc tế | |||
| Năm xuất bản | Tên sách/ chương sách | Mức độ tham gia (là chủ biên, là đồng tác giả, tham gia viết một phần) | Nơi xuất bản |
| 2026 | Chapter 8: Managing Festivals in Tourism Product Development: The Case of Kiếp Bạc Festival, Vietnam | Tác giả thứ nhất (trong 2 tác giả) của một chương sách | Book series: Tourism, Hospitality & Event Management; SCOPUS (Print ISSN: 2510-4993; Online eISSN: 2510-5000), nhà xuất bản Springer. Nằm trong cuốn sách: Tourism Development Products in Vietnam, Chương 8, trang 159–175. |
| 2022 | Chapter 12: Policies and stakeholder engagement in cultural events (co-author) | Tham gia viết một phần | In: Bui, H. T., Phi, G. T., Pham, L. H., Do, H. H., Le, A., Binh Nghiem-Phu (Eds). Vietnam tourism: policies and practices. CABI, SCOPUS ISBN: 978-178-9242-782; tr.177 - 194 DOI: 10.1079/9781789242782.0012 |
| 2.2. Sách giáo trình, sách chuyên khảo | |||
| Năm xuất bản | Tên sách | Mức độ tham gia (là chủ biên, là đồng tác giả, tham gia viết một phần) | Nơi xuất bản |
| 2022 | Giáo trình Nhập môn Du lịch (2022) | Đồng tác giả | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 2021 | Thu phục nhóm Đầm lầy trong doanh nghiệp bằng NLP (2021) | Đồng tác giả | NXB Khoa học Xã hội |
| 2017 | Critical Issues for Sustainable Tourism Development in South East Asia (2017) | Tham gia viết một phần | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 2016 | Xây dựng cơ chế chính sách đặc thù về du lịch khu vực Tây Bắc (2016) | Tham gia viết một phần | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 2.3. Các bài báo đăng trên tạp chí khoa học quốc tế | |||
| Năm công bố | Tên, số tạp chí công bố, trang tạp chí | Mức độ tham gia (là tác giả/đồng tác giả) | |
| 2026 | Anh, T. L., & Thanh, N. N. (2026), Digital transformation and smart tourism destinations: Evidence from adventure tourism in Vietnam | Journal of Asian Scientific Research, Scopus, Q3; Vol. 16, Issue 3, pp. 102–117 | Tác giả thứ nhất (2 tác giả) |
| 1/2026 | Anh, T. L., & Thanh, N. N. (2026), Exploring the determinants of adventure tourism demand in smart tourism destinations: A factor analysis approach | Veredas Do Direito, 23, e234195. Scopus (Q3), ESCI https://doi.org/10.18623/rvd.v23.n3.4195 | Tác giả thứ nhất (2 tác giả) |
| 2026 | Ting H, Yusrini L, Tan K, Anh TL, Nhem S (2026), Editorial: Tourism diplomacy: responsible pathways for peace, people, and partnership | Journal of Responsible Tourism Management, Vol. 6 No. 1 pp. 2–10, doi: https://doi.org/10.1108/JRTM-01-2026-009 | Đồng tác giả |
| 7/2025 | Tuyen, Q. D., C.-N.Phan, N. D.Hieu, and T.Le Anh (2025), How Has Community-Based Tourism Evolved Over Three Decades (1995–2025): A Bibliometric and Systematic Literature Review on Evolution and Future Research Directions. | Tạp chí Sustainable Development, no. 6: 8870–8893; Online ISSN:1099-1719; Print ISSN:0968-0802 © ERP Environment and John Wiley & Sons Ltd, WoS Ranking: WoS/Scopus, Q1, Top 5%; https://onlinelibrary.wiley.com/doi/10.1002/sd.70118; https://doi.org/10.1002/sd.70118 | Đồng tác giả |
| 2025 | Phuong-Anh Dang, Huong T. Bui, Le-Anh Trinh, Giang T. Phi, Governance of cultural festivals – insights from a transitional unitarian state | International Journal of Event and Festival Management, Emerald, 16/10/2025, tr. 1–17. Scopus indexed – Q2 (CiteScore/SJR); Web of Science–ESCI; ABDC B. DOI: 10.1108/IJEFM-09-2024-0116. | Đồng tác giả |
| 2.4. Các bài báo đăng trên tạp chí khoa học quốc gia | |||
| Năm công bố | Tên bài báo | Tên, số tạp chí công bố, trang tạp chí | Mức độ tham gia (là tác giả/đồng tác giả) |
| 2026 | Quản trị điểm đến du lịch di sản trong kỷ nguyên số: Trường hợp Lễ hội Khai Hạ Mường Bi, Phú Thọ | Tạp chí Văn hóa, Thể thao và Du lịch – Văn hóa học, Số 3 (6) 2026, ISSN: 3126-3593 | Tác giả Trịnh Lê Anh, Trần Thị Thu Hảo |
| 8/2026 | Khai thác giá trị kinh tế của du lịch lễ hội từ cấu trúc trải nghiệm: So sánh Lễ hội Gióng và Lễ hội Chichibu-Yomatsuri | Tạp chí Kinh tế - Tài chính, chuyên trang Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính online, e-ISSN: 3093-334X, 26/8/2026 | Tác giả Trịnh Lê Anh, Lê Thanh Thương, Trần Thị Thu Hảo |
| 2/2025 | A systematic review of local resident’s involvement in tourism development | Journal of Science and Development Economics, No. 34, pp. 118–131 Tạp chí Khoa học và kinh tế phát triển, ISSN: 2588-1272, số 34, tr118-131 | Đồng tác giả Thanh Nguyen, Le Anh Trinh |
| 2024 | Diễn xướng nghi lễ tâm linh với phát triển du lịch: Trường hợp Hầu Đồng và Kagura. | Tạp Chí Khoa học Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh/ Review of Social Sciences (HCMC), (e3 (318), 45–61. ISSN Bản in: 1859-0136. e-ISSN: 3030-4067 | Đồng tác giả Trịnh Lê Anh & Ứng Nguyễn Thảo Hằng |
| 2023 | Phát triển sản phẩm du lịch đặc thù cho khách du lịch LGBT, kinh nghiệm cho Việt Nam | Tạp chí Thiết bị giáo dục, ISSN 1859-0810, số đặc biệt 2 - 6/2023, tr.418-420 | Đồng tác giả Đỗ Văn Thế, Trịnh Lê Anh |
| 2023 | Tổng quan nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới chuyển đổi số trong hoạt động du lịch và đề xuất hướng nghiên cứu | Tạp chí Thiết bị Giáo dục; ISSN 1859-0810; Số 6-2023; tr.402-404; 2023 | Đồng tác giả Nguyễn Thanh Nga, Trịnh Lê Anh |
| 2022 | Xúc tiến dịch vụ du lịch đêm tại phố đi bộ Bùi Viện | Tạp chí Du lịch; ISSN 0866-7373; số 7-2022; tr. 32-33; 2022. | Đồng tác giả |
| 2022 | Xúc tiến điểm đến bằng du lịch thể thao theo mô hình trải nghiệm khách hàng | Tạp chí Du lịch, ISSN 0866-7373, số tháng 1+2/2022, trang 114-115 | Tác giả |
| 2021 | Du lịch thể thao ở Việt Nam – Hiện trạng và xu hướng hậu Covid-19 | Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, Số 9, tr.52-54. | Tác giả |
| 2020 | Phát triển sản phẩm du lịch từ “vốn văn hoá” lễ hội Kiếp Bạc | Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, Số 5, tr.45-47. | Tác giả |
| 2020 | Phát triển du lịch gắn với sự kiện thể thao | Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, Số 3, tr.64-66. | Tác giả |
| 2020 | Nghề quản trị sự kiện & sự kiện du lịch từ góc nhìn đào tạo | Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, số 10, trang 39-41. | Tác giả |
| 2018 | Truyền hình với việc quảng bá du lịch Việt Nam | Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, Số 3, tr. 24-25. | Đồng tác giả |
| 2017 | Quản lý lễ hội truyền thống gắn với phát triển sản phẩm du lịch | Tạp chí Văn hóa học, ISSN 1859-4859, Số 4 (32), tr. 29-35. | Tác giả |
| 2017 | Tổ chức lễ hội và sự kiện du lịch | Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, Số 9, tr. 32-33. | Tác giả |
| 2017 | Quan điểm và thực tiễn quản lý lễ hội truyền thống với tư cách một sản phẩm du lịch | Tạp chí Nghiên cứu văn hóa, ISSN 0886-7667, Số 21 - 9, tr. 46-54. | Tác giả |
| 2.5. Các báo cáo hội nghị, hội thảo quốc tế | |||
Thời gian hội thảo | Tên báo cáo khoa học | Hội thảo | Mức độ tham gia (là tác giả/đồng tác giả) |
| 2025 | Factors influencing residents’ participation in agritourism: Case study of Cu Lao Gieng, An Giang province. | The International Conference “Responsible Supply Chain Management in Tourism” (pp. 284–295). Hanoi: Labor Publishing House. ISBN 978-632-03-0287-1. | Đồng tác giả Trần Thị Tuyết Vân, Trịnh Lê Anh |
| 2025 | The Participation Paradox in Community-Based Tourism: A Multi-Stakeholder Analysis of Governance Models in Nghe An, Vietnam. | The International Conference on Contemporary Issues in Tourism Research (CITR2025), pp. 259–276. Hanoi: Tri Thức Publishing House. ISBN 978-632-621-845-9 | Đồng tác giả Nguyen Thi Thanh Thanh & Trinh Le Anh |
| 2025 | Developing specific tourism products at Hoalo prison relic during the transformation of historical monuments into tourist destinations. | The third International Conference on the Issues of Social sciences and Humanities - VNU, Hanoi - USSH; 1916-2025/CXBIPH/43-177/ĐHQGHN; Vol. 1, pp. 771–790 ISBN: 978-604-43-4873-5 | Tác giả Trinh Le Anh, Nguyen Van Đat |
| 2025 | Evaluation of tourism resource sites in Dien Bien province using the synthetic scoring method | The third International Conference on the Issues of Social sciences and Humanities - VNU, Hanoi - USSH; 1916-2025/CXBIPH/43-177/ĐHQGHN; Vol. 1, pp. 602–615; ISBN: 978-604-43-4873-5 | Đồng tác giả Doan Thi Cam Tien, Trinh Le Anh |
| 2025 | A review of research on trekking tourism | The third International Conference on the Issues of Social sciences and Humanities - VNU, Hanoi - USSH; 1916-2025/CXBIPH/43-177/ĐHQGHN; Vol. 1, pp. 791–796; ISBN: 978-604-43-4873-5 | Đồng tác giả Truong Thi Ha, Trinh Le Anh |
| 2024 | Trekking/Hiking Tourism in Vietnam: Shifts in needs and intentions to buy products and services | International Scientific Conference “Transformative Trends Shaping the Future of Sustainable Tourism” - the 4th International Joint Conference on Hospitality and Tourism (IJCHT-24), p50 – 62. Thai Binh Duong University, E-ISBN: 978-604-79-4564-1 | Đồng tác giả Truong Thi Ha, Trinh Le Anh, Nguyen Duc Viet, Ngo Thi Hoai Thuong |
| 2024 | An overview of agritourism and the insights gained for Vietnam | International Scientific Conference “Transformative Trends Shaping the Future of Sustainable Tourism” - the 4th International Joint Conference on Hospitality and Tourism (IJCHT-24), p145 – 154. Thai Binh Duong University, E-ISBN: 978-604-79-4564-1 | Đồng tác giả Tran Thi Tuyet Van & Trinh Le Anh |
| 2018 | From folk procession to tourist cultural festival: the process of cultural capital in community. A case of Thanh Tuyen festival | USSH, VNU Hanoi The proceeding of conference “Nexus of migration and tourism creating social sustainability”, Hanoi Pulisher ISBN: 978-604-55-3441-0, tr.161 - 175 | Đồng tác giả Trinh Le Anh & Dang Thi Phương Anh |
| 2017 | Conditions for Community-based Tourism Development in some islets in the lower Mekong river basin | The proceeding of conference “Critical issues for sustainable tourism development in South East Asia”, VNU Publisher, ISBN 978-604-62-9781-9, p.307-322. | Tác giả Trịnh Lê Anh, Phạm Xuân An |
| 2.6. Các báo cáo hội nghị, hội thảo quốc gia | |||
Thời gian hội thảo | Tên báo cáo khoa học | Thông tin hội thảo
| Mức độ tham gia |
| 2026 | Cảm nhận của cộng dồng địa phương về biến đổi không gian linh thiêng ở tháp Chăm (Khánh Hoà) trong bối cảnh phát triển du lịch | Hội thảo Khoa học về Các vấn đề Du lịch Đương đại - CTI 2026, trang 46 | Tác giả Trịnh Lê Anh, Đậu Minh Đức, Phạm Minh Hương, Dương Mai Lan, Trần Thị Nguyệt Tú |
| 2026 | Tái định hình tính sáng tạo trong du lịch yêu nước tại Việt Nam | Hội thảo Khoa học về Các vấn đề Du lịch Đương đại - CTI 2026, trang 52; | Tác giả |
| 2026 | Quản trị điểm đến du lịch di sản Phú Thọ: Trường hợp lễ hội Khai hạ Mường Bi | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Kết nối, phát huy giá trị và nguồn lực văn hóa tỉnh Phú Thọ phục vụ phát triển du lịch, kinh tế – xã hội trong kỷ nguyên mới”, NXB Tri Thức, ISBN 978-632-628-853-7, Hà Nội, 2026. | Tác giả |
| 2025 | Kinh tế di sản và du lịch: Lý luận, thực tiễn và trường hợp Quảng Ninh, Việt Nam | Hội thảo khoa học: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về thúc đẩy động lực tưng trưởng mới - Góc nhìn từ thực tiễn phát triển kinh tế di sản của tỉnh Quảng Ninh; NXB Công thương; ISBN: 978-604-481-899-3 | Tác giả |
| 2025 | Phát triển du lịch sự kiện dựa trên Kinh tế Di sản: Nghiên cứu so sánh tại Ninh Bình và Quảng Ninh, Việt Nam | Hội thảo khoa học: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về thúc đẩy động lực tưng trưởng mới - Góc nhìn từ thực tiễn phát triển kinh tế di sản của tỉnh Quảng Ninh; NXB Công thương; ISBN: 978-604-481-899-3 | Tác giả Trịnh Lê Anh, Phạm Thị Thảo |
| 2024 | Xu hướng phát triển khách sạn thông minh trong hệ sinh thái du lịch thông minh | Hội thảo du lịch Quốc gia 2024: Ứng dụng công nghệ số, khai thác giá trị di sản, phục vụ phát triển du lịch bền vững ở Việt Nam; NXB Đại học Quốc gia; ISBN: 978-604-43-1124-1 | Đồng tác giả Nguyễn Thùy Ngân, Trịnh Lê Anh |
| 2023 | Nghiên cứu phát triển du lịch mạo hiểm tại các điểm đến du lịch thông minh ở Việt Nam | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế “Điều kiện và Quy trình Xây dựng điểm đến du lịch thông minh tại Việt Nam”, ISBN: 978-604-330-757-3; 509 trang; tr.403-412. NXB Đại học KTQD, Hà Nội. | Đồng tác giả |
| 2022 | Xác định sản phẩm du lịch đặc thù Tây Nghệ An: Thực trạng và Cơ hội | Hội thảo khoa học quốc tế TED-2022 Văn hóa, Giáo dục và Du lịch với phát triển kinh tế/ ISBN: 978-604-79-3291-7; NXB Tài chính; 587 trang; 2022.
| Đồng tác giả |
| 2021 | Chuyển đổi số của doanh nghiệp lữ hành Hà Nội trong giai đoạn Covid 19 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia "Hướng đi mới cho du lịch Việt Nam hậu Covid-19, Nhà xuất bản Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, ISBN 978-604-330-047-5, tr.394-414. | Đồng tác giả |
| 2020 | Các hướng nghiên cứu du lịch sự kiện trên thế giới và ở Việt Nam | Kỷ yếu Hội thảo “Các xu hướng đào tạo và nghiên cứu du lịch ở Việt Nam và trên thế giới”, NXB Hà Nội; ISBN: 978-604-55-7513-0, tr.354 – 366. | Đồng tác giả Trịnh Lê Anh & Dang Thi Phuong Anh |
3. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học các cấp
Thời gian thực hiện | Tên chương trình, đề tài | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu/chưa nghiệm thu) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài | Cấp quản lý đề tài |
| 2026- 2027 | Giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch gắn với sự kiện âm nhạc tại Việt Nam | Đang thực hiện | Thành viên | Quyết định số 1510/QĐ-BVHTTDL phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ để tuyển chọn đựa vào thực hiện năm 2026 – 2027, ngày 23/5/2025 |
| 2025 - 2027 | Phát triển chuỗi giá trị gia tăng trong du lịch ẩm thực dựa vào cộng đồng theo định hướng bền vững | Đang thực hiện | Thành viên chính | Đề tài cấp ĐHQGHN (QG.25.80) |
| 2024 - 2025 | Nghiên cứu bảo tồn và phát huy các giá trị nhà truyền thống nông thôn gắn với phát triển du lịch khu vực miền trung | Nghiệm thu | Thành viên chính | Đề tài cấp Nhà nước (Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới) |
2024- 2025 | Tiêu chuẩn quốc gia “Du lịch mạo hiểm – Hoạt động đi bộ đường dài và đi bộ xuyên rừng – Yêu cầu và khuyến nghị (Adventure tourism -–Hiking and trekking activities - Requirements and recommendations) | Nghiệm thu | Thành viên | Quyết định số 4098/ QĐ-BVHTTDL 28/12/2023 của Bộ VHTTDL phê duyệt nội dung và toán kinh phí thực hiện dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2024-2025 (Xây dựng mới, trên cơ sở chấp nhận tương đương ISO 3021:2023) |
2022- 2024 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của các bên liên quan trong tổ chức sự kiện văn hóa phục vụ phát triển du lịch ở Việt Nam. | Nghiệm thu | Thành viên chính | Đại học Quốc gia Hà Nội QG. 22.33 |
2021- 2022 | Nghiên cứu phát triển dịch vụ đêm phục vụ khách du lịch tại Việt Nam | Nghiệm thu (01/01/2021-30/12/2022) | Thành viên chính | Bộ Văn hóa Thể thao & Du lịch, Quyết định 3921/QĐ-BVHTTDL |
2019- 2020 | Phát triển sản phẩm du lịch từ vốn văn hóa - Nghiên cứu trường hợp lễ hội Kiếp Bạc (Hải Dương) | Nghiệm thu | Chủ trì | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN, CS.2019.10 |
2018- 2019 | Nghiên cứu phát triển du lịch gắn với các sự kiện thể thao ở Việt Nam | Nghiệm thu (01/01/2018-30/12/2019) | Thành viên chính | Bộ Văn hóa, Thể thao & Du lịch, Bộ VHTT&DL, mã số 2020-98/319/KWNC |
2017- 2018 | Xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia: “Hệ thống quản lý sự kiện bền vững – Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 20121:2015 trong tổ chức sự kiện du lịch | Nghiệm thu (01/01/2017-30/12/2018) | Thành viên chính | Bộ Văn hóa Thể thao & Du lịch |
2012- 2013 | Giải pháp phát triển thương hiệu du lịch Việt Nam | Nghiệm thu (18/12/2012-30/12/2013) | Thành viên chính | Bộ Văn hóa Thể thao & Du lịch, Quyết định 4920/QĐ-BVHTTDL 18/12/2012 |
2006- 2007 | Tiềm năng và định hướng phát triển du lịch cuối tuần ở vùng du lịch Bắc Bộ cho thị trường khách Hà Nội (lựa chọn điển hình: Hà Tây và Bắc Ninh | Nghiệm thu | Thành viên chính | Đại học Quốc gia Hà Nội, Đề tài đặc biệt, QG–01-19, 2006 |
2004- 2005 | Phương thức tổ chức trekking tours. Nghiên cứu trường hợp các trekking tours tại Sa Pa (Lào Cai) | Nghiệm thu | Chủ trì | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN, T2004-05 |
4. Giải thưởng về nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước
5. Kinh nghiệm hướng dẫn Thạc sỹ
| Họ và tên | Đề tài luận văn | Cơ sở đào tạo | Thời gian đào tạo | Vai trò hướng dẫn |
| Phan Đức Ngọc | Xúc tiến dịch vụ đêm phục vụ khách du lịch tại một số điểm đến du lịch ở Việt Nam | USSH, VNU Hanoi | 2019-2022 | Chính |
Nguyễn Thuỳ Ngân
| Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hỗ trợ du lịch lễ hội của người dân địa phương: trường hợp lễ hội Kiếp Bạc- Hải Dương | USSH, VNU Hanoi | 2020-2022 | Chính |
| Mai Trọng | Ảnh hưởng của chuyển đổi số đến kết quả hoạt động của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa tại Hà Nội | USSH, VNU Hanoi | 2020-2022 | Chính |
| Đỗ Văn Thế | Động cơ đi du lịch đến Việt Nam của khách du lịch LGBT | USSH, VNU Hanoi | 2021-2023 | Chính |
| Nguyễn Thanh Nga | Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chuyển đổi số trong hoạt động du lịch tại thành phố Việt trì tỉnh Phú Thọ. | USSH, VNU Hanoi | 2021-2023 | Chính |
| Đoàn Thị Cẩm Tiên | Nghiên cứu năng lực cạnh tranh điểm đến du lịch Điện Biên" Thời gian đào tạo | USSH, VNU Hanoi | 2022 - 2024 | Chính |
| Nguyễn văn Đạt | Vai trò của tiếp thị truyền thông tích hợp trong phát triển sản phẩm du lịch đặc thù gắn với di tích nhà tù Hỏa Lò | USSH, VNU Hanoi | 2022-2024 | Chính |
| Phạm Thị Thảo | Phát triển sản phẩm du lịch gắn với sự kiện tại Ninh Bình | USSH, VNU Hanoi | 2022-2024 | Chính |
| Lê Việt Long | Vai trò của các bên liên quan trong quản lý điểm đến du lịch: Nghiên cứu trường hợp Quần thể danh thắng Tràng An, Ninh Bình | USSH, VNU Hanoi | 2023-2025 | Chính |
| Nguyễn Quang Hà | Tác động của du lịch đến kinh tế - xã hội và môi trường khu vực phố cổ Hà Nội qua cảm nhận của người dân địa phương. | USSH, VNU Hanoi | 2023-2025 | Chính |
6. Kinh nghiệm hướng dẫn NCS
| Họ và tên | Đề tài luận văn | Cơ sở đào tạo | Thời gian đào tạo | Vai trò hướng dẫn |
| Nguyễn Thị Thanh Thanh | Sự tham gia của người dân địa phương trong phát triển du lịch cộng đồng tỉnh Nghệ An | USSH, VNU Hanoi | 2020-2024 | Phụ |
| Trần Thị Tuyết Vân | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của cộng đồng địa phương trong du lịch nông nghiệp tỉnh An Giang | USSH, VNU Hanoi | 2021-2025 | Phụ |
| Trương Thị Hà | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua chương trình Du lịch trekking của khách du lịch nội địa. | USSH, VNU Hanoi | 2023-2026 | Phụ |
| Nguyễn Thanh Tuấn | Nghiên cứu sự hài lòng của du khách đối với du lịch âm nhạc tại Việt Nam. Chuyên ngành Du lịch, mã số 9810101.01. | USSH, VNU Hanoi | 2024-2027 | Phụ |
| Nguyễn Quang Huy | Tác động của công nghệ tới trải nghiệm và ý định quay trở lại của du khách tại các khách sạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. | USSH, VNU Hanoi | 2025-2028 | Phụ |
7. Những thông tin khác về nghiên cứu khoa học