Tìm kiếm hồ sơ

TS. Nguyễn Hạnh Liên

Email liennh@vnu.edu.vn
Chức vụ Giảng viên
Đơn vị Khoa Tâm lí học

Giới thiệu / kỹ năng

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC

  • Họ và tên: Nguyễn Hạnh Liên                          Giới tính: Nữ

  • Ngày, tháng, năm sinh:                                      Nơi sinh: Hà Nội

  • Quê quán: Hà Nội                                             Dân tộc: Kinh

  • Học vị cao nhất: Tiến sỹ                                    Năm, nước nhận học vị: 2016

  • Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

  • Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 260 Chợ Khâm Thiên, Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hà Nội                            

  • Điện thoại liên hệ:  CQ: +842438588003           DĐ: +84.903471234       

  • Email: liennh@vnu.edu.vn

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Đại học:

  • Hệ đào tạo: Cử nhân chính quy                                                   

  • Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội                                                                 

  • Ngành học: Tâm lý học                                                                                                 

  • Nước đào tạo: Việt Nam                                                      Năm tốt nghiệp: 2005

2. Sau đại học

  • Thạc sĩ chuyên ngành: Tâm lý học Phát triển trẻ em và Thanh thiếu niên

Năm cấp bằng: 2009

Nơi đào tạo: Trường Đại học Toulouse Jean-Jaurès (Toulouse, Pháp)

  • Tiến sĩ chuyên ngành: Tâm lý học                                    Năm cấp bằng: 2016

    Nơi đào tạo: Trường Đại học Toulouse Jean-Jaurès (Toulouse, Pháp)

    Tên luận án: Bien-être versus mal-être au travail des intervenants en milieux de protection de l'enfant en difficulté au Vietnam : approche systémique et active de l'activité de travail (Hạnh phúc và khó khăn tâm lý trong lao động của những người làm việc trong môi trường bảo vệ trẻ em tại Việt Nam: một tiếp cận hệ thống và chủ động đối với hoạt động lao động)      

3. Ngoại ngữ:1. Tiếng PhápLoại văn bằng, chứng chỉ: Bằng thạc sỹ, tiến sỹ đào tạo bằng tiếng Pháp.Mức độ sử dụng: thường xuyên, hàng ngày.   
2. Tiếng Anh

Loại văn bằng, chứng chỉ: không.

 

Mức độ sử dụng: thường xuyên, đọc tài liệu nghiên cứu, đọc báo, xem tin tức, xem phim.

III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

Thời gianNơi công tácCông việc đảm nhiệm
2005 - 2007Trung tâm Nghiên cứu tâm lý trẻ em (NT Foundation, 46 Trần Hưng Đạo, Hà Nội)Nhà tâm lý thực hành lâm sàng
2008 - 2010Trung tâm Tư vấn, Dịch vụ và Truyền thông, Cục bảo vệ chăm sóc trẻ em, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.Nhà tâm lý thực hành, nhân viên tư vấn
7/2010 - nayKhoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà NộiGiảng viên

IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:

TTTên đề tài nghiên cứuNăm bắt đầu/Năm hoàn thànhĐề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường)Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1Khảo sát, đánh giá sự hài lòng của cựu sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh về chất lượng đào tạo – nghiên cứu trường hợp Khoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội. Đề tài cấp cơ sở, mã số : CS.2018.04.2018-2021Cấp trường

Chủ trì

 

2Tác động của sự hài lòng công việc tới năng suất làm việc của người lao động trong các doanh nghiệp Việt Nam. Đề tài ĐHQG, mã số : QG.19.402019-2021Cấp Đại học Quốc giaThành viên, thư ký
3Tác động của mạng xã hội và hành vi tự hại ở học sinh trung học cơ sở trên địa bàn Hà Nội

2025 – 2027

(Đang thực hiện)

Cấp Đại học Quốc gia

Thành viên, thư ký

 

4

Quan sát sự truyền đạt gia đình đa văn hóa ở Việt Nam và nước ngoài.

 

2025 – 2027

(Đang thực hiện)

Đề tài thực hiện trong khuôn khổ Laboratoire LPSDT, Trường Đại học Toulouse Jean-Jaurès (Toulouse, Pháp).Thành viên chính
5Ảnh hưởng của tương tác cha mẹ - con tới sự phát triển tâm vận động của trẻ em trong các gia đình đa văn hóa ở Việt Nam và nước ngoài.2026 - 2028Cấp Đại học Quốc giaChủ trì

2. Các công trình khoa học (tiêu biểu) đã công bố:

TTTên công trìnhNăm công bố

Tên công trình khoa học

(Ghi rõ mã số ISSN, ISBN)

I.Bài báo đăng tạp chí trong nước/quốc tế  
1School Climate : A Quantitative Study of Middle School Students in Vietnam.2019Tran Thu Huong, Ngo Thi Hue, Nguyen Hanh Lien (2019). School Climate : A Quantitative Study of Middle School Students in Vietnam. Atlantis Press.
2Thực tập: Mối liên hệ quan trọng giữa đào tạo và việc làm (Nghiên cứu trường hợp tại Khoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội)2020

Nguyễn Hạnh Liên, Trần Thu Hương. (2020). Thực tập: Mối liên hệ quan trọng giữa đào tạo và việc làm (Nghiên cứu trường hợp tại Khoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội). Tạp chí Tâm lý học Việt Nam, Hội Tâm lý học Việt Nam. Số 10, Tr.13-26. ISSN: 0866-8019.

Kết quả nghiên cứu của đề tài: Khảo sát, đánh giá sự hài lòng của cựu sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh về chất lượng đào tạo – nghiên cứu trường hợp Khoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội. Đề tài cấp cơ sở, mã số : CS.2018.04.

3Áp lực có con và căng thẳng trong đời sống tình dục của các cặp vợ chồng hiếm muộn.2020Trần Hà Thu, Trương Quang Lâm, Nguyễn Hạnh Liên. (2020). Áp lực có con và căng thẳng trong đời sống tình dục của các cặp vợ chồng hiếm muộn. Tạp chí Tâm lý học. Số 11, Tr. 68–83.
4Infertility-related stress, social support, and coping of women experiencing infertility in Vietnam.2022Truong, L. Q., Luong, T. B., Tran, T. H., Dang, N. H., Nguyen, L. H., Nguyen, T. T., & Nguyen, P. T. H. (2022). Infertility-related stress, social support, and coping of women experiencing infertility in Vietnam. Health Psychology Report. https://doi.org/10.5114/hpr.2022.113437
5The moderating role of self-efficacy in the relationship between parentification and perceived stress among adolescents from socioeconomically disadvantaged regions in Vietnam.2026Truong, L. Q., Luong, T. B., Nguyen, T. T., Tran, T. H., Nguyen, H. H. & Nguyen, L. H. (2026). The moderating role of self-efficacy in the relationship between parentification and perceived stress among adolescents from socioeconomically disadvantaged regions in Vietnam. Health Psychology Report. https://doi.org/10.5114/hpr/222191
II.Sách và chương sách  
 Tâm lý học dị thường và lâm sàng2006PGS.TS. Nguyễn Sinh Phúc (Biên dịch), Nguyễn Ngọc Diệp, Nguyễn Hạnh Liên, Lý Nguyễn Thảo Linh, Trần Thành Nam, Phương Hoài Nga. (2006). Tâm lý học dị thường và lâm sàng.
 Former, Insérer, Prévenir. Problématiques de transition et de professionnalisation au Vietnam, In, A. Di Fabio, C. Lemoine, V. Majer, P. Salengros, (Sous/Dir.), Conseil et orientation pour le travail2016Dupuy, R., Bui, T.H.T., Nguyen, H.L. (2016). Former, Insérer, Prévenir. Problématiques de transition et de professionnalisation au Vietnam, In, A. Di Fabio, C. Lemoine, V. Majer, P. Salengros, (Sous/Dir.), Conseil et orientation pour le travail, pp. 65-76, Collection Psychologie du Travail et Ressources Humaines, Paris, L’Harmattan.
 Former des psychologues en Asie du Sud-Est. L’Expérience de la coopération à Hanoï(Vietnam)2023Vigne, A., Nguyen, H-L. (2023). Former des psychologues en Asie du Sud-Est. L’Expérience de la coopération à Hanoï (Vietnam) In Choeun, M., Lescarret, O. & Costa-Fernandez, E. (Eds.), Jeunesse contemporaine et héritages culturels.  Rencontrres interculturelles Cambodge-France (p.103-114). L’Harmattan
III.Báo cáo khoa học tại Hội nghị, hội thảo trong nước, quốc tế  
1Former, Insérer, Prévenir. Problématiques de transition et de professionnalisation au Vietnam.2014Dupuy, R., Bui, T.H.T., Nguyen, H.L. (2014). Former, Insérer, Prévenir. Problématiques de transition et de professionnalisation au Vietnam, XVIIIème congrès de l’Association Internationale de Psychologie du Travail de Langue Française, Florence – 26 au 29 aout 2014.
2Bien-être versus mal-être psychologique au travail chez les professionnels en milieux de protection de l’enfant en difficulté au Vietnam : une diversité extrême des conditions de travail.  [Proceedings of international conference « Psychological trauma and support activities »].2016Nguyen Hanh Lien (2016). Bien-être versus mal-être psychologique au travail chez les professionnels en milieux de protection de l’enfant en difficulté au Vietnam : une diversité extrême des conditions de travail, In, Proceedings of international conference « Psychological trauma and support activities », p. 467-482 . Ed. Université Nationale du Vietnam. (Kỷ yếu hội thảo Khoa học Quốc tế « Sang chấn tâm lý và các hoạt động trợ giúp », pp. 467-482, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.)
3Well-being versus ill-being at works of interveners in the area of protection of children in difficulties In Nguyen et al. (Eds), (2020). Psychological health in Moderm Society2020Nguyen Hanh Lien, Tran Thu Huong, Truong Quang Lam, Nguyen Huyen Trang, Tran Thu Huong; Well-being versus ill-being at works of interveners in the area of protection of children in difficulties; In Nguyen et al. (Eds), (2020). Psychological health in Moderm Society, ISBN: 978-604-315-580-8; Vietnam National University Press, Hanoi; pp. 277-305.
4Causes of fear of missing out (FOMO): A comprehensive review. [Proceedings of International Conference: Promoting mental health in community: Multidisciplinary contributions]2024Dinh Thi Thoa, Pham Thi Thu Hoa, Nguyen Hanh Lien. (2024). Causes of fear of missing out (FOMO): A comprehensive review. [Proceedings of International Conference: Promoting mental health in community: Multidisciplinary contributions]. Vietnam National University HoChiminh Press
5Family loyalty and mental health in emerging adulthood: Preliminary validation of Vietnamese version of the family loyalty questionnaire. [Proceedings of International Conference Psychology and Human Development in A changing World].2025Lewandowska-Walter, A., Różycka-Tran, J., Jurek, P., Trinh, T-L., Mai, V-H., Le, V-H., Truong, T-K-H., Nguyen, H-L.  (2025). Family loyalty and mental health in emerging adulthood: Preliminary validation of Vietnamese version of the family loyalty questionnaire. [Proceedings of International Conference Psychology and Human Development in A changing World]. Vietnam National University Press. ISBN: 978-604-43-5531-3

* Lĩnh vực giảng dạy và hướng nghiên cứu quan tâm:

- Đạo đức nghề và liêm chính học thuật

- Tâm lý học phát triển trẻ em và thanh thiếu niên

- Tâm lý học xã hội (tâm lý học xã hội, tâm lý học giới, tâm lý học giao tiếp).

- Giám sát thực hành tâm lý

- Quan hệ trẻ nhỏ - cha mẹ trong các gia đình đa văn hóa

- Sáng tạo nghệ thuật trong trị liệu tâm lý

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây