| nguyettrang@vnu.edu.vn | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Chính trị và Quốc tế học |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: TẠ THỊ NGUYỆT TRANG; Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 18/11/1989; Nơi sinh: Thái Nguyên
Quê quán: Bắc Ninh; Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ; Năm, nước nhận học vị: 2021, Việt Nam
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Giảng viên
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Chính trị và Quốc tế học, Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN
Điện thoại liên hệ: DĐ: 0946431999
Email: nguyettrang@vnu.edu.vn
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Trường Đại học Sư phạm
Ngành học: Sư phạm ngoại ngữ
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2011
2. Sau đại học
Thạc sĩ ngành/chuyên ngành: Quan hệ quốc tế Năm cấp bằng: 2016
Nơi đào tạo: Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
Tiến sĩ ngành/chuyên ngành: Quốc tế học/Quan hệ quốc tế Năm cấp bằng: 2021
Nơi đào tạo: Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
Tên luận án: Quan hệ Việt Nam – Thái Lan dưới góc nhìn của lý thuyết quan hệ quốc tế (2991 – 2019)
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh: IELTS 7.5 2. Tiếng Pháp: DELF B1 | Mức độ sử dụng: Thành thạo
|
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 5/2013-16/12/2024 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | Giảng viên chính |
| 16/12/2024 – nay | Khoa Quốc tế học – Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQGHN | Giảng viên chính |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Báo chí khu vực trung du miền núi phía Bắc với chiến dịch người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam | 2017-2019 | Đại học Thái Nguyên | Thành viên chính |
| 2 | Nghiên cứu mối quan hệ kinh tế giữa Việt Nam – Thái Lan giai đoạn 1991 - 2011 | 2019-2020 | Đại học Thái Nguyên | Chủ nhiệm |
| 3 | Nghiên cứu, xây dựng mô hình tiếp cận thông tin chính sách của người dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 2021-2023 | Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | Thư kí khoa học, thành viên chính |
| 4 | Đánh giá tác động và khả năng phục hồi kinh tế đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 2022-2023 | Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | Chủ nhiệm |
| 5 | Những yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của sinh viên trong quá trình cải cách và ra quyết định của trường Đại học, Nghiên cứu trường hợp sinh viên Đại học Thái Nguyên | 2022-2024 | Bộ Giáo dục và đào tạo | Thư kí khoa học, thành viên chính |
| 6 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến việc áp dụng các nguyên tắc kinh tế tuần hoàn trong doanh nghiệp nhỏ và vừa ở khu vực trung du và miền núi phía Bắc | 2024-2026 | Bộ Giáo dục và đào tạo | Chủ nhiệm |
| 7 | Vai trò của truyền thông kỹ thuật số trong xây dựng hình ảnh quốc gia Việt Nam: Cơ hội và thách thức trong thời đại toàn cầu hoá | 2025-2026 | Trường ĐH KHXH&NV | Chủ nhiệm |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục (WOS/Scopus/khác) |
| 1 |
Building SME resilience in a circular economy transition: An integrated model of firm capabilities and institutional support in Vietnam
| 2026 |
Sustainable Futures | Tác giả liên hệ | WOS/Scopus |
| 2 |
Populism through the case of South Korea under President Yoon Suk Yeol's administration (2022 – 2025)
| 2026 | Social Sciences & Humanities Open | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 3 |
Understanding AI-mediated communication in organizational settings: A PLS-SEM study of social presence, satisfaction, and relationships in Vietnam
| 2026 | Telematics and Informatics Reports | Đồng tác giả | WOS/Scopus |
| 4 | Sustainability starts with the consumer: How green consumption shapes business model transformation a COM-B analysis of green purchase behavior in Vietnam’s agriculture | 2026 | Sustainable Futures | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 5 | Factors Driving Gen Z Interest in the Metaverse | 2025 | Proceedings of International Conference on Next-Generation Communication and Computing (Springer) | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 6 | Consumer Over‐Dependency on AI and Decision Autonomy: A Mixed‐Method Approach on Vietnamese Consumers | 2025 | Journal of Consumer Behaviour | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 7 | Factors driving Gen Z's news engagement on TikTok: A hybrid analysis through CB-SEM and PLS-SEM | 2025 | Computers in Human Behavior Reports | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 8 | The IoT Revolution: Redefining Online Relationships and Social Network Expansion | 2025 | Journal of Creative Communications | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 9 | Socioeconomic status and student voice: implications for academic outcomes and well-being in Vietnamese universities | 2024 | Cogent Education | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 10 | Examining the Influence of Security Perception on Customer Satisfaction: A Quantitative Survey in Vietnam | 2024 | EAI Endorsed Transactions on Internet of Things, No.10 | Tác giả chính | Scopus |
| 11 | Socially disadvantaged children in Vietnam: a self evaluation study with implications for their education | 2024 | International Journal of Adolescence and Youth, Vol.29, No.1, 2330924. | Đồng tác giả | WOS/Scopus |
| 12 | Understanding the Adoption of Artificial Intelligence in Journalism: An Empirical Study in Vietnam | 2024 | SAGE Open, 14(2), 21582440 24125524 1. | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 13 | Beyond the newsroom: how computer-mediated communication is reshaping journalism in Vietnam | 2023 | Media Asia, Vol.51, No.2 | Đồng tác giả | Scopus |
| 14 | Development and validation of Vietnam teachers' resilience scale instrument: A four-factor model. | 2023 | Heliyon, 9(12). | Tác giả chính | WOS/Scopus |
| 15 | Determinants of blockchain adoption in news media platforms: A perspective from the Vietnamese press industry | 2022 | Heliyon, 9(1) | Đồng tác giả | WOS/Scopus |
| 16 | Using Media to Influence Consumer Attitudes to Domestic Goods in Vietnam by Framing Public Interest: A Media Framing Effect Analysis. | 2022 | SAGE Open, 12(4), 21582440 22113824 7 | Đồng tác giả | WOS/Scopus |
| 17 | The determinants of blockchain adoption in smalland medium enterprises: a systematic review | 2023 |
TNU Journal of Scienceand Technolog y, 228(S2): 14-21 | Tác giả chính | |
| 18 | Vietnamese consumers' intention to use live E- commerce shopping during the new situation | 2023 | TNU Journal of Scienceand Technolog y, 228(S2): 31-37 | Tác giả chính | |
| 19 | Research on required competencies of students for responding to the recruitment needs of enterprises | 2023 | TNU Journal of Science and Technolog y, 228(S2):2 2-30 | Tác giả chính | |
| 20 | Vietnam - Thailand cultural and social relations: A view from the perspective of constructivism |
2022 | HNUE Journal of Science. Vol. 6(4); pp. 129-137. DOI: 10.18173/ 2354-1067 .2021-007 5 | Tác giả chính | |
| 21 | Chủ nghĩa dân tộc vaccine và những vấn đề đặt ra đối với quan hệ quốc tế trong bối cảnh đại dịch Covid-19 | 2021 | Tạp chí Khoa học của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - Bộ Giáo dục và Đào tạo có chỉ số đăng kí quốc tế ISSN 0868-3719. | Tác giả chính | |
| 22 | Chiến lược khu vực hóa của Trung Quốc trong hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng | 2021 | Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới Chỉ số ISSN 0868-2984 | Tác giả chính | |
| 23 | Nghiên cứu so sánh mô hình quản lý báo chí ở Việt Nam và Trung Quốc | 2022 | Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc | Đồng tác giả | |
| 24 | Multimedia Privacy, Security, and Protection within the Blockchain: A Review. | 2022 | 5th Internatio nal Conference on Contempo rary Computing and Informatic s (IC3I) (pp. 1171-1176 ). IEEE. | Đồng tác giả | Scopus |
| 25 | Convergence of IoMT and Blockchain for Emerging Personalized Healthcare System: Challenges and Use Cases | 2024 | Technologi cal Advancem ent in Internet of Medical Things and Blockchain for Personaliz ed Healthcare (pp. 99-109). CRC Press | Đồng tác giả | Scopus |
| 26 | Computer-Mediated Communication and the Business World | 2023 |
Multidisci plinary Applications of Computer- Mediated Communic ation (pp. 211-224). IGI Global. | Tác giả chính | Scopus |
| 27 | Asynchronous and Synchronous Learning and Teaching | 2023 | Multidisci plinary Applications of Computer- Mediated Communic ation (pp. 1-16). IGI Global | Đồng tác giả | |
| 28 | The Application of Artificial Intelligence Technologies in Social Media to Detect Fake News: A Systematic Review | 2023 | Micro- Electronic s and Telecomm unication Engineerin g. Lecture Notes in Networks and Systems, vol 617. Springer, Singapore. | Đồng tác giả | Scopus |
| 29 | Online Newspaper Development within the Internet of Things Environment: The Role of Computer- Mediated Communication | 2023 | Data Analytics for Internet of Things Infrastruct ure. Internet of Things. Springer, Cham | Đồng tác giả | Scopus |
| 30 | Envisioning the future of Blockchain in SMEs: Insights from a Survey | 2023 |
Artificial Intelligenc e and Blockchain in Industry 4.0 (pp. 141-162). CRC Press. | Tác giả chính | Scopus |
| 31 | Quan hệ Việt Nam – Thái Lan dưới góc nhìn của lý thuyết quan hệ quốc tế | 2021 | Nhà xuất bản Thế Giới | Chủ biên | Sách chuyên khảo |