| mailt@vnu.edu.vn/ maiqth@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Lê Tuyết Mai Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 30/9/1982 Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Kim Thư, Thanh Oai, Hà Nội Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ Năm, nước nhận học vị: 2022, Việt Nam
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Lưu trữ học và Quản trị văn phòng, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Chung cư Vimeco Tower, Lô HH1, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại liên hệ:
Email: mailt@vnu.edu.vn/ maiqth@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngành học: Lưu trữ học và Quản trị văn phòng
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2005
Bằng đại học 2: Ngoại ngữ tiếng Anh (ĐHTC) Năm tốt nghiệp: 2006
2. Sau đại học
Thạc sĩ ngành/chuyên ngành: Lưu trữ học. Năm cấp bằng: 2012
Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tiến sĩ ngành/chuyên ngành: Lưu trữ học Năm cấp bằng: 2022
Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên luận án: “Hoạt động hợp tác quốc tế về lưu trữ của Việt Nam từ năm 1962 đến năm 2017”
3. Ngoại ngữ: 1. Tiếng Anh Mức độ sử dụng: có thể đọc, dịch tài liệu và sử dụng trong công việc hàng ngày.
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| Tháng 9/2005 – 15/8/2022 | Khoa Quốc tế học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Chuyên viên hành chính văn phòng |
| 15/8/2022 – nay | Khoa Lưu trữ học và Quản trị văn phòng, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1. | Nguồn tài liệu lưu trữ về hợp tác quốc tế trong lĩnh vực lưu trữ của Việt Nam từ năm 1962 – 2022: Giá trị, nội dung và khả năng tiếp cận | 2025 | Đề tài cấp Trường | Chủ trì |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục (ISI/Scopus/khác) |
| Một số chỉ đạo của Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Bộ về bảo vệ an toàn tài liệu và bảo mật thông tin | 2011 | Tạp chí Văn thư Lưu trữ Việt Nam | Tác giả chính | ||
| Phông Lưu trữ Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) | 2017 | Tạp chí Văn thư Lưu trữ Việt Nam | Tác giả chính | ||
| Chỉ đạo của Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Bộ về công tác văn thư – lưu trữ trong những năm kháng chiến chống Pháp | 2017 | Tạp chí Văn thư Lưu trữ Việt Nam | Tác giả chính | ||
| Cooperation on archives in the European Union in the period of 1993 - 2008 | 2019 | Eropean Studies Review | Tác giả chính | ||
| Hợp tác quốc tế của Việt Nam trong công tác lưu trữ giai đoạn 1958 – 1990 | 2020 | Tạp chí Thông tin Khoa học Xã hội | Tác giả chính | ||
| Ảnh hưởng của Lưu trữ học thế giới đến Việt Nam và những đóng góp của Lưu trữ học Việt Nam đối với thế giới | 2021 | Tạp chí Lưu trữ & Thời đại | Đồng tác giả | ||
| Response of ASEAN’s National Archives to COVID-19 Pandemic and Prospects for Specialized Cooperation | 2022 | Times of Uncertainty: National Policies and International Relations under COVID-19 in Southeast-Asia and Beyond (Proccedings of the International Conference) | Đồng tác giả | ||
| Một số vấn đề về hợp tác quốc tế trong lĩnh vực lưu trữ | 2023 | Tạp chí Khoa học Xã hội và Nhân văn | Tác giả chính | ||
| Công nghệ số và lợi ích của công nghệ số đối với hoạt động tổng hợp trong văn phòng | 2023 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia: Chuyển đổi số trong quản trị văn phòng, NXB ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh | Tác giả chính | ||
| International Archiving cooperation in Vietnam - Achievements and future directions for the 21st Century | 2024 | Sách chuyên khảo: Archives in the 21st Century: Scientific Knowledge or Information (Lưu trữ trong thế kỷ XXI: Tri thức khoa học hoặc thông tin) | Tác giả chính | ||
Tác động năng lực số của công chức đến hiệu quả chuyển đổi số của tỉnh Bắc Ninh trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh
| 2025 | Tạp chí Quản lý Nhà nước (https://www.quanlynhanuoc.vn/2025/07/03/tac-dong-nang-luc-so-cua-cong-chuc-den-hieu-qua-chuyen-doi-so-cua-tinh-bac-ninh-truoc-khi-thuc-hien-sap-xep-don-vi-hanh-chinh-cap-tinh/) | Đồng tác giả (Tác giả liên hệ) | ||
| Quy định về năng lực số của đội ngũ nhân sự làm công tác lưu trữ ở một số nước trên thế giới và những đề xuất bước đầu đối với Việt Nam | 2025 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Quản trị dữ liệu, tài liệu lưu trữ trong bối cảnh phát triển Chính phủ số ở Việt Nam”, tr. 428 – 443 | Tác giả chính | ||
Giá trị khối tài liệu lưu trữ về hợp tác quốc tế của Việt Nam (1962 – 2022) đối với hoạt động quản lý nhà nước về lưu trữ | 2026 | Tạp chí Quản lý Nhà nước (https://www.quanlynhanuoc.vn/2026/03/23/gia-tri-khoi-tai-lieu-luu-tru-ve-hop-tac-quoc-te-cua-viet-nam-giai-doan-1962-2022-doi-voi-hoat-dong-quan-ly-nha-nuoc-ve-luu-tru/) | Tác giả chính |
|