| tclan.vnu@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên cao cấp |
| Đơn vị | Khoa Ngôn ngữ học và Việt Nam học |

1. Họ và tên: Trịnh Cẩm Lan
2. Năm sinh: 26/9/1970 Giới tính: Nữ
3. Địa chỉ liên hệ:
Phòng B1104, Nhà N01T1, Khu đô thị Ngoại giao đoàn
Phường (Xã): Xuân Tảo
Quận (Huyện): Bắc Từ Liêm
Thành Phố (Tỉnh): Hà Nội
Điện thoại: 0912863611
Email: tclan.vnu@gmail.com
4. Học hàm, học vị:
4.1. Học vị: TS
4.2. Học hàm: PGS
Năm được bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư: 2010; Tổ chức bổ nhiệm: Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân Văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
5. Cơ quan công tác:
Tên cơ quan: Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân Văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Phòng TN, Bộ môn, Trung tâm, Khoa, Viện: Ngôn ngữ học và Việt Nam học
Địa chỉ Cơ quan: Tầng 3 nhà A, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04-35588603
6. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | Đại học Tổng hợp Hà Nội | Ngôn ngữ học | 1992 |
| Thạc sĩ | Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân Văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ngôn ngữ học | 1995 |
| Tiến sĩ | Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân Văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ngôn ngữ học | 2005 |
7. Các khoá đào tạo khác (nếu có)
8. Sách chuyên khảo, giáo trình (Tên tác giả; tên sách, giáo trình; NXB; nơi xuất bản; năm xuất bản)
Sách viết riêng
[1]. Trịnh Cẩm Lan, Sự biến đổi ngôn từ của các cộng đồng chuyển cư đến Thủ đô (Nghiên cứu trường hợp cộng đồng Nghệ Tĩnh ở Hà Nội), NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2007.
[2]. Trịnh Cẩm Lan, Tiếng Hà Nội - từ hướng tiếp cận phương ngữ học xã hội, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2017.
Sách viết chung
[3]. Đồng tác giả, Thực hành tiếng Việt B, Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2001.
[4]. Đồng tác giả, Tiếng Việt - trình độ A, tập 1, Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2004.
[5]. Đồng tác giả, Tiếng Việt - trình độ A, tập 2, Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2004.
[6]. Đồng tác giả, Bài đọc tiếng Việt nâng cao, Nhà xuất bản Đại học quốc gia Hà Nội, 2004.
[7]. Đồng tác giả, Quê Việt A1 (Sách dạy tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài), Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2007.
[8]. Đồng tác giả, Quê Việt A2 (Sách dạy tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài), Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2007.
[9]. Đồng tác giả, Quê Việt B1 (Sách dạy tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài), Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2008.
[10]. Đồng tác giả, Quê Việt C1 (Sách dạy tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài), Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 2010.
[11]. Đồng tác giả, Tiếng Việt cơ sở (Sách dạy tiếng Việt cho người nước ngoài), Nhà xuất bản Phương Đông, TP. Hồ Chí Minh, 2010.
[12] Đồng tác giả, Địa chí Đông Anh (Phần: Phương ngữ Đông Anh), NXB Hà Nôị, 2016.
[13]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 1 (SGK dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2020.
[14]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 1 (Sách hướng dẫn GV dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2020.
[15]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 1 (SGK tăng cường tiếng Việt cho HS phổ thông, buổi 2), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2020.
[16]. Đồng tác giả, Vở Bài tập tiếng Việt 1 (Sách dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2020.
[17]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 2 (SGK dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2021.
[18]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 2 (Sách hướng dẫn GV dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2021.
[19]. Đồng tác giả, Vở thực hành chính tả lớp 2, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2021.
[20]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 4 (SGK dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023.
[21]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 4 (Sách hướng dẫn GV dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023.
[22]. Đồng tác giả, Vở Bài tập tiếng Việt 4 (Sách dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023.
[23]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 5 (SGK dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2024.
[24]. Đồng tác giả, Tiếng Việt 5 (Sách hướng dẫn GV dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2024.
[25]. Đồng tác giả, Vở Bài tập tiếng Việt 5 (Sách dạy tiếng Việt cho HS phổ thông), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2024.
[26] Đồng tác giả, Vui học tiếng Việt (Sách dạy tiếng Việt cho trẻ em người Việt ở nước ngoài), Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 2026.
9. Các công trình khoa học đã công bố
9.1. Số bài đăng trên các tạp chí quốc tế thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 04
9.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí quốc tế không thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 08
9.3. Số bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: 50
9.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế: 07
Liệt kê đầy đủ các công bố nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian, ưu tiên các dòng đầu cho 5 công trình tiêu biểu, xuất sắc nhất, các công trình có liên quan tới vấn đề chuyên môn của nhiệm vụ (tên tác giả, năm xuất bản, tên công trình, tên tạp chí, volume, trang số):
1. Trịnh Cẩm Lan (2024), Ứng xửvới tiếng Việt với tư cách một ngôn ngữ quốc gia của Việt Nam, In trong “Bước đầu bàn về nội dung quản lý nhà nước về tiếng Việt”, Nxb Đại học Sư phạm Hà Nội, ISBN: 978-604-54-5585-2, tr. 329-346.
2. Trịnh Cẩm Lan (2003), Một số vấn đề về phương ngữ thành thị dưới góc nhìn của phương ngữ địa - xã hội, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 1, tr. 39-50.
3. Trịnh Cẩm Lan (2006), Lý thuyết cộng đồng ngôn từ và việc nghiên cứu ngôn ngữ trong bối cảnh văn hóa xã hội, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, Số 1, tr. 65-72.
4. Trịnh Cẩm Lan (2008), Lý thuyết làn sóng trong nghiên cứu ngôn ngữ và văn hoá Thăng Long - Hà Nội, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 5, tr. 63-73.
5. Trịnh Cẩm Lan (2019), Thích nghi giao tiếp và thái độ ngôn ngữ - những cơ chế tâm lý – xã hội ảnh hưởng đến sự mai một ngôn ngữ, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 10, tr. 94-101.
6. Trịnh Cẩm Lan & Đặng Thị Lan Anh (2012), Biến thể ngôn ngữ mang tính đánh dấu và việc sử dụng chúng trong các phương ngữ Việt hiện nay, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 1, tr. 19-31.
7. Trịnh Cẩm Lan (2017), Đa phương ngữ địa-xã hội - một hướng giải mã bản sắc tiếng Hà Nội hiện nay, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 2, tr. 9-18.
8. Trịnh Cẩm Lan (2001), Thử tìm hiểu sự tương ứng giữa một bộ phận từ Hán Hàn và Hán Việt, Hội thảo Đông phương học Việt Nam - Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia lần thứ nhất, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, tr. 283-287.
9. Trịnh Cẩm Lan (2001), Thử tìm hiểu xu hướng Hà Nội hoá trong cách xưng hô của những người gốc miền Nam sống ở Hà Nội, In trong sách: Hà Nội - những vấn đề ngôn ngữ và văn hoá, Nhà xuất bản Văn hoá Thông tin, Hà Nội, tr. 228-241.
10. Trịnh Cẩm Lan (2002), Sự tiếp xúc giữa các phương ngữ ở Hà Nội, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 7, tr. 47-53.
11. Trịnh Cẩm Lan (2005), Sự biến đổi cách phát âm các thanh điệu của cộng đồng Nghệ Tĩnh ở Hà Nội, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 7, tr. 41-51.
12. Trịnh Cẩm Lan (2006), Thái độ ngôn ngữ trong giao tiếp đa phương ngữ ở Việt Nam (Nghiên cứu trường hợp cộng đồng Nghệ Tĩnh tại Hà Nội), In trong sách: Những vấn đề ngôn ngữ học, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, tr. 129-156.
13. Trịnh Cẩm Lan (2006), Chữ viết Hangul trong bức tranh chữ viết khu vực, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, Số 10, tr. 24-29.
14. Trịnh Cẩm Lan (2007), Ngôn ngữ như một phương tiện và đối tượng của nghiên cứu khu vực, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, Số 1, tr. 44-54.
15. Trịnh Cẩm Lan (2008), Chữ Nôm và chữ Idu - điểm gặp gỡ trên con đường sáng tạo chữ viết của hai dân tộc Việt - Hàn, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số Tết, tr. 16-22.
16. Trịnh Cẩm Lan (2009), Khái niệm khu vực ngôn ngữ và môt số khu vực ngôn ngữ ở châu Á, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 4, tr.15-28.
17. Trịnh Cẩm Lan (2009), Giá trị biểu trưng ngữ nghĩa của thành ngữ tiếng Việt (trên cứ liệu thành ngữ có yếu tố chỉ tên gọi động vật), Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, Số 5, tr. 28-33.
18. Trịnh Cẩm Lan (2010), Biến thể ngữ pháp của một số tiểu từ tình thái cuối câu trong phương ngữ Nam Bộ, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, Số 3, tr. 10-15.
19. Trịnh Cẩm Lan (2011), Vấn đề phân biệt ngôn ngữ - lời nói và những hệ quả của nó trong việc dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, Số 4, tr. 9-14.
20. Trịnh Cẩm Lan (2012), Ứng dụng lý thuyết biến thể vào việc dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ, Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam, ISSN 1859-3135, số 5, tr. 13-21.
21. Trịnh Cẩm Lan (2012), Mối quan hệ giữa thái độ ngôn ngữ và sự lựa chọn ngôn ngữ (nghiên cứu trường hợp cộng đồng phương ngữ Bắc ở TPHCM), Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 11, tr. 3-13.
22. Trịnh Cẩm Lan & Đặng Thị Lan Anh (2012), Biến thể ngôn ngữ mang tính đánh dấu và việc sử dụng chúng trong các phương ngữ Việt hiện nay, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN 1859-3135, Số 1, tr.19-31.
23. Trịnh Cẩm Lan (2013), Hiện tượng trộn mã tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt và thái độ ngôn ngữ của sinh viên, Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam, ISSN 1859-3135, số 4.
24. Trịnh Cẩm Lan (2013), Chuyển mã ngôn ngữ trong dạy và học ngoại ngữ, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, Chuyên san Nghiên cứu nước ngoài, số phụ trương (S).
25. Trịnh Cẩm Lan (2014), Thái độ ngôn ngữ đối với những hiện tượng biến đổi trong tiếng Việt trên mạng internet hiện nay, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, số 4, tr. 18-28.
26. Trịnh Cẩm Lan (2014), Bản ngữ trong dạy và học ngoại ngữ (Trường hợp một số lớp học tiếng Anh tại Trường Đại học KHXH&NV), Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN 1859-3135, Số 11, tr. 34-43.
27. Trịnh Cẩm Lan (2015), Tiếng Hà Nội và Người Hà Nội: một cách nhìn, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 8, tr. 15-24.
28. Trịnh Cẩm Lan (2016), Chức năng ngữ dụng của các biểu thức xưng hô trong giao tiếp bạn bè của học sinh Hà nội, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, Số 2, tr. 50-63.
29. Trịnh Cẩm Lan (2016), Biến thể ngôn ngữ đánh dấu và việc sử dụng chúng trong tiếng Hà Nội khu vực nông thôn, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 2.
30. Trịnh Cẩm Lan (2016), Một số khuynh hướng nghiên cứu trong lịch sử phương ngữ học, Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam, ISSN 1859-3135, số 3.
31. Trịnh Cẩm Lan (2016), Đặc điểm ngữ vực trong các hội thoại mua bán của tầng lớp tiểu thương tại đô thị Hà Nội, Hội thảo quốc tế “Nghiên cứu và giảng dạy ngôn ngữ học: những vấn đề lý luận và thực tiễn”, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, ISBN: 3726-2016/CXBIPH/04, tr. 281-293.
32. Trịnh Cẩm Lan (2017), Đặc điểm ngữ vực của các phát thanh viên chương trình Giờ cao điểm trên VOV Giao thông quốc gia, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 2.
33. Trịnh Cẩm Lan (2017), Đa phương ngữ xã hội trong ngôn ngữ giao tiếp của học sinh Hà Nội hiện nay, Tạp chí Khoa học xã hội và Nhân văn, ISSN 2354-1172, số 2, tr. 63-76.
34. Trịnh Cẩm Lan (2018), Đa phương ngữ xã hội trong tiếng Hà Nội dưới ảnh hưởng của đô thị hoá, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 2.
35. Trinh Cam Lan (2018), English - Vietnamese codeswitching in teaching and learning English in Vietnam (Case study on some English classes in USSH, VNU), European Journal of Literature and Linguistics, No. 4.2018, ISSN 2310-5720, p. 48-53.
36. Trinh Cam Lan (2018), Language diffusion as an expression of dialect contact in Vietnam, Journal of Language and Life (Special issues in English), ISSN 0868-3409, No. 11. 2018.
37. Trịnh Cẩm Lan (2019), Cảnh huống ngôn ngữ xã hội tại Hà Nội hiện nay, In trong cuốn “Tiếng Hà Nội - từ cách tiếp cận liên ngành, NXB Hà Nội, 2019.
38. Trịnh Cẩm Lan (2019), Thích nghi trong tiếp xúc phương ngữ: bằng chứng từ hiện tượng pha trộn phương ngữ ở một số cộng đồng đô thị Việt Nam, Kỷ yếu Hội thảo Ngôn ngữ học Việt Nam tại Bình Dương, ISBN: 978-604-88-7739-2, NXB Dân Trí, Hà Nội.
39. Trịnh Cẩm Lan (2019), The Errors of using Vietnamese form words of Chinese Students (Case Study in University of Social Sciences and Humanities, VNU) (Co-author). Journal of Education Teaching Forum, ISSN: 1674-9324, China, 2019.
40. Trinh Cam Lan (2019), Urbanization and Language Change in Vietnam: Evidences from a Rural Community in Hanoi, European Journal of Literature and Linguistics, ISSN 2310-5720. No. 4.2019, p. 23-30.
41. Trịnh Cẩm Lan (2020), Năng lực ngôn ngữ xã hội và những thành tố của nó trong dạy và học tiếng Việt như một ngoại ngữ, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 12, tr. 12-19.
42. Trịnh Cẩm Lan (2021), 将海外越语方言作为当代越语方言进行研究 (Nghiên cứu phương ngữ Việt ngoài lãnh thổ quốc gia như một phương ngữ xã hội của tiếng Việt hiện đại), Trong sách: 中国与东南亚民族语言文化研究Nghiên cứu Ngôn ngữ Văn hóa Dân tộc Trung Quốc và Đông Nam Á, NXB Khoa học kỹ thuật Vân Nam, Trung Quốc, ISBN: 978-7-5587-2746-7, tr. 3-19.
43. Trịnh Cẩm Lan (2021), Năng lực ngôn ngữ xã hội và việc phát triển năng lực ngôn ngũ xã hội cho người học tiếng Việt như một ngoại ngữ, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 5, tr. 18-31.
44. Trịnh Cẩm Lan (2021), Giả thuyết về nguồn gốc của một đảo thổ ngữ giữa lòng đô thị Hà Nội (Trường hợp thổ ngữ Triều Khúc), Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 10, 2021, tr. 28-44.
45. Trịnh Cẩm Lan (2021), Phương ngữ Khu IV từ góc nhìn lịch sử (từ những kiến giải của Nguyễn Tài Cẩn), Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế “Nguyễn Tài Cẩn: Tư tưởng, Tác phẩm và Kỷ niệm”, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021, ISBN: 978-604-342-505-5, tr.179-201.
46. Trinh Cam Lan (2022), Accommodation in Dialect Contact: Evidence from an Urban
Community in Vietnam, Russian Journal of Vietnamese Studies, ISSN 2618-9453, No. 1.2022, p. 79-88, , Index in Web of Science (ISI).
47. Trịnh Cẩm Lan (2022), Từ điển phương ngữ và việc biên soạn từ điển phương ngữ ở Việt Nam, Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam, ISSN 1859-3135, số 6, tháng 11.2022. tr.18-27.
48. Trịnh Cẩm Lan (2023), Nghiên cứu nguyên âm tiếng Sơn Tây (Trường hợp các huyện Quốc Oai, Thạch Thất, Ba Vì), Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 3, tháng 3.2023, tr. 3-14.
49. Trịnh Cẩm Lan (2023), Tương ứng giữa nguyên âm đơn tiếng Nghệ Tĩnh với nguyên âm đôi phương ngữ Bắc (Qua hai cuốn từ điển tiếng địa phương Nghệ Tĩnh), Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 2, tháng 4.2023, tr. 2-13.
50. Trịnh Cẩm Lan (2023), Tonal features of Ha Tay dialect (The case of Quoc Oai variant),The Russian Journal of Vietnamese Studies, ISSN 2618-9453, 7 (1), 95-106. DOI: 10.54631/VS.2023.71-321725, Index in Web of Science (ISI).
51. Trịnh Cẩm Lan (2023), Theoretical Background for the Compilation of Dialect Dictionaries in Vietnam, In “Research and Application of Linguistics and Vietnamese Linguistics”, Studies in Geolinguistics, Monograph series, No. 5, ISSN 2436-6471, Geolinguistics Society of Japan, Japan.
52. Trịnh Cẩm Lan (2023), Characteristics and distribution of the variants of maternal kinship terms in Son Tay dialect (Hanoi). In TRỊNH, C. L., TRẦN, T. H. H., SUZUKI, H., & ENDO, M. (2023). Proceedings of the fifth International Conference on Asian Geolinguistics. Geolinguistic Society of Japan. ISSN: 2436-6471. https://doi.org/10.5281/zenodo.8382130.
53. Trịnh Cẩm Lan & Nguyễn Phượng Anh (2023), Giả thuyết về nguồn gốc tên sông Già La (Thiên Phù), Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 11, tháng 11. 2023, tr. 3-14.
54. Trịnh Cẩm Lan (2023), Một vài biến đổi lịch sử của phụ âm đầu tiếng Việt qua vốn từ địa phương Nghệ Tĩnh, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 9, tháng 10.2023, tr. 2-14.
55. Trịnh Cẩm Lan (2024), Từ thân tộc bên mẹ trong tiếng địa phương Nghệ Tĩnh, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 1, tháng 1.2024, tr. 2-14.
56. Trịnh Cẩm Lan (2024), Liên ngành - một hướng tiếp cận hiệu quả để giải mã lịch sử ngôn ngữ người Việt, góp phần tìm hiểu văn hoá Việt Nam, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 2, tháng 3.2024, tr. 74-82.
57. Trịnh Cẩm Lan (2024), Ngữ vực của diễn ngôn văn học “Nỗi buồn chiến tranh” của Bảo Ninh, In trong “Giáo sư Hoàng Tuệ - Ngôn ngữ trong đời sống xã hội”, Nxb Dân trí, ISBN: 978-604-40-2004-4, tr. 288-307.
58. Trịnh Cẩm Lan & Trần Thị Hồng Hạnh (2025), Ngôn ngữ học địa lý, Phương ngữ học và Bản đồ phương ngữ: Khái niệm, lịch sử và những vấn đề đang đặt ra, Tạp chí Khoa học & Công nghệ Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội, Chuyên san Ngôn ngữ & Văn hoá, ISSN: 1859-3585, số 2. 2025.
59. Trịnh Cẩm Lan (2025), Nghiên cứu phương ngữ từ góc nhìn của ngôn ngữ học sinh thái, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 3, tháng 4.2025, tr. 3-14.
60. Trịnh Cẩm Lan (2025), Quan điểm của GS. Hoàng Văn Hành trong nghiên cứu tiếng Hà Nội, trong sách “Ngôn ngữ học trên đường hiểu biết và khám phá”, Nxb Thế giới, ISBN: 978-632-604-146-0, tr. 129-144.
61. Trịnh Cẩm Lan & Trần Quang Minh (2025), Hệ thống thanh điệu tiếng Hà Nội trong phát âm của người trẻ, Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 6, tháng 7.2025, tr. 19-30.
62. Trịnh Cẩm Lan (2025), Hướng tiếp cận, nguyên tắc biên soạn tài liệu và phương pháp dạy tiếng Việt di sản cho trẻ em người Việt tại Nhật, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế “Tầm quan trọng của việc giảng dạy, gìn giữ tiếng Việt và văn hóa Việt cho cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài”, Nxb Khoa học Kỹ thuật, ISBN: 978-604-67-3286-0, tr. 26-38.
63. Trịnh Cẩm Lan (2025). Mối quan hệ giữa phương ngữ và môi trường tự nhiên từ góc nhìn của Ngôn ngữ học sinh thái (Trên tư liệu từ địa phương Nam Bộ). Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, ISSN 0868-3409, số 11a (374)-2025, tr. 24-36.
64. Trịnh Cẩm Lan (2025). The distribution of /l/ and /n/ variants in the Red River Delta, Vietnam. JALALUDDIN, N. H., SUZUKI, H., & ENDO, M. (2025). Proceedings of the sixth International Conference on Asian Geolinguistics. Geolinguistic Society of Japan. ISSN: 2436-6471. P. 81-98.
65. Trịnh Cẩm Lan (2026). Thử nghiệm nghiên cứu ca dao về Hà Nội từ hướng tiếp cận phân tích diễn ngôn sinh thái. Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN: 0866-7519, số 1, tháng 1.2026, tr. 3-12.
66. Trịnh Cẩm Lan, Trần Thị Hồng Hạnh (2026). “A Geolinguistic Study of Austronesian Toponyms in Vietnam,”, in KIKUSAWA, R., Okamoto, S., & SUZUKI, H. (Eds.). (17 Mar. 2026). Establishing Spatiotemporal Linguistics. Leiden, The Netherlands: Brill. https://doi.org/10.1163/9789004762077.
67. TRỊNH, Cẩm Lan (2026). Characteristics and distribution of variations of /ʈ/, /ş/, and /ʐ/ in the Red River Delta, Vietnam. In TAKEKOSHI, T., NOHARA, M., & SUZUKI, H. (2026). Sky above, great wind: Festschrift in honour of Professor Mitsuaki Endo on his retirement, Vol. 2, pp. 20-44, Tokyo: Geolinguistic Society of Japan. ISSN: 2436-6471. DOI: https://zenodo.org/records/19347934.
68. Trịnh Cẩm Lan (2026). Mô hình làn sóng và sự khuếch tán không gian của một hiện tượng biến đổi phương ngữ ở Đồng bằng sông Hồng, TC Từ điển học và Bách khoa thư, ISSN 1859-3135, số 3, tr. 6-13.
69. Trinh Cam Lan (2026). Characteristics and Geographical Distribution of Son Tay Dialect Tones. Dialectologia37(2026), Scopus (Q3). Universitat de Barcelona. ISSN: 2013-2247. p. 165-195. DOI: https://doi.org/10.1344/DIALECTOLOGIA.37.7
10. Bằng sở hữu trí tuệ đã được cấp:
11. Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao:
11.1 Số luợng sản phẩm KH&CN ứng dụng ở nước ngoài:
11.2 Số lượng sản phẩm KH&CN ứng dụng trong nước:
12. Nhiệm vụ KH&CN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
12.1 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang chủ nhiệm
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quản quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
Nghiên cứu hiện tượng biến đổi ngôn từ của những người từ các phương ngữ khác đến Hà Nội (Trên cứ liệu cách phát âm của người Nghệ Tĩnh ở Hà Nội). Đề tài cấp Trường.
| 2002-2003 | Trường Đại học KHXH & NV | Đã nghiệm thu |
Sự hình thành và phát triển nghiên cứu khu vực ở Mỹ và châu Âu, Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội.
| 2005-2007 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Đã nghiệm thu |
Sự biến đổi ngôn từ của cộng đồng phương ngữ Bắc đến TP. Hồ Chí Minh từ 1975 đến nay (trên cứ liệu cách dùng một số tiểu từ tình thái cuối câu tiếng Việt), Đề tài đặc biệt cấp Đại học Quốc gia Hà Nội.
| 2009-2011 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Đã nghiệm thu |
Nghiên cứu trạng thái đa phương ngữ xã hội trong tiếng Hà Nội hiện nay.
| 2015-2017 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Đã nghiệm thu |
Khảo sát và lập bản đổ phân bố các biến thể ngữ âm và từ vựng địa phương tại các huyện ngoại thành Hà Nội: Quốc Oai, Thạch Thất, Ba Vì
| 2020-2022 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Đã nghiệm thu |
| 12.2 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang tham gia với tư cách thành viên | |||
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quan quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
| Địa chí Đông Anh (phần Phương ngữ Đông Anh) | 2011-2013 | Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển | Đã nghiệm thu |
13. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học
13.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo: 04
13.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn: 06
13.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo: 19
13.4 Thông tin chi tiết:
| TT | Họ tên NCS/ThS | Tên luận án của NCS (đã bảo vệ luận án TS hoặc đang làm NCS), luận văn của ThS | Vai trò hướng dẫn (chính hay phụ) | Thời gian đào tạo | Cơ quan công tác của TS, NCS, ThS, địa chỉ liên hệ (nếu có) |
| I | Nghiên cứu sinh | ||||
| 1 | Nguyễn Thị Huyền
| Hiện tượng trộn mã tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt (Trường hợp sinh viên một số trường đại học trên địa bàn Hà Nội) (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2012-2016 | Trường Cao đẳng Thương mại Hà Nội |
| 2 | Nguyễn Phượng Anh
| Không gian văn hóa xứ Đoài qua địa danh (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn phụ | 2012-2016 | Học viện An ninh |
| 3 | Lưu Văn Nam
| Nghiên cứu đối chiếu thuật ngữ vũ khí Anh - Việt (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2017-2020 | Trường Sĩ quan lục quân 1 |
| 4 | Nguyễn Văn Tăng
| Năng lực viết tiếng Việt của học sinh THCS dân tộc Thái, tỉnh Điện Biên (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2020-2023 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên |
| 5 | Đoàn Cảnh Tuấn
| Các chiến lược thuyết phục trong giao tiếp tiếng Việt (Trên tư liệu một số chương trình truyền hình thực tế) (đang thực hiện) | Hướng dẫn độc lập | 2022-2027 | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN |
| 6 | Đào Diệp Hương
| Quán ngữ tình thái tiếng Việt và việc dạy quán ngữ tình thái tiếng Việt cho người nước ngoài theo hướng tiếp cận năng lực giao tiếp (đang thực hiện) | Hướng dẫn độc lập | 2021-2025 | Trường Đại học Hà Nội |
| 7 | Vũ Anh Thư
| Đặc điểm ngữ vực của diễn ngôn khoa học (trên tư liệu các bài báo tạo chí Ngôn ngữ) (đang thực hiện) | Hướng dẫn độc lập | 2024-2027 | Trường Đại học Phenikka |
| 8 | Đồng Thị Thu Ngân
| Nghiên cứu diễn ngôn truyền thông về các di tích lịch sử văn hoá Hà Nội (đang thực hiện) | Đồng hướng dẫn | 2024-2027 | Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN |
| 9 | Hoàng Vân Trang
| Thực trạng giáo dục ngôn ngữ thứ hai cho học sinh mầm non dân tộc thiểu số: Nghiên cứu tại một tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam (đang thực hiện) | Đồng hướng dẫn | 2024-2027 | Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN |
| 10 | Phạm Thị Thu Giang
| Lỗi sử dụng tiếng Việt của học viên Lào và Campuchia từ góc nhìn dụng học - tri nhận (Khảo sát tại Học viện Kỹ thuật quân sự) (đang thực hiện) | Đồng hướng dẫn | 2024-2027 | Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| 11 | Hà Thị Tuệ Thành | Đồng hướng dẫn | 2025-2028 | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN | |
| II | Thạc sĩ | ||||
| 1 | Lê Thị Thương | So sánh đối chiếu thành ngữ Hàn - Việt có yếu tố chỉ tên gọi động vật (từ góc nhìn ngôn ngữ - văn hóa). (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2006-2009 | Trường Đại học Hà Nội |
| 2 | Đào Hoài Thu | Phân tích đối chiếu từ chỉ quan hệ họ hàng Hàn - Việt từ góc nhìn ngôn ngữ - văn hóa. (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2008-2011 | Trường Đại học Hà Nội |
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Hoa
| Nghiên cứu đối chiếu động ngữ trong tiếng Hà và tiếng Việt. (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2009-2012 | Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN |
| 4 | Đỗ Thị Điền
| Nghiên cứu từ xưng hô tiếng Hàn qua một số tác phẩm văn học và điện ảnh Hàn Quốc. (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2009-2012 | Công ty LG Việt Nam |
| 5 | Phí Lê Mai | Nghiên cứu tầng nghĩa trí tuệ trong hệ thuật ngữ tiếng Việt. (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2009-2012 | Báo điện tử Vietnamnet |
| 6 | Đinh Hà Hải Yến
| Hành động mời trong tiếng Việt và việc dạy hành động mời cho người nước ngoài (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2011-1014 | Trường Đại học KHXH&NV |
| 7 | Vũ Thị Ngọc Minh
| Đặc điểm sử dụng tiếng Việt trên một số kênh truyền hình dành cho thanh thiếu niên (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2011-2014 | Trường PT chuyên Nguyễn Tất Thành |
| 8 | Vũ Hoàng Phương Loan
| Lỗi ngữ pháp của sinh viên Trung Quốc học tiếng Việt (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2012-2015 | Đại học Hà Nội |
| 9 | Nguyễn Thị Hạnh
| Đặc trưng ngữ âm tiếng Hà Nội gốc (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2013-2016 | |
| 10 | Phạm Thị Nhung
| Tiểu từ tình thái cuối câu trong tác phẩm của 3 nhà văn Hà Nội (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2013-2016 | Trường THCS Yên Hoà |
| 11 | Đỗ Thị Thu Hiền
| Trường và Không khí trong ngôn ngữ hội thoại của người Hà Nội (Trên tư liệu phim Người Hà Nội (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2014-2016 | Trường Đại học KHXH&NV |
| 12 | Lê Thị Tuyên
| Khảo sát lỗi sử dụng tiếng Việt trên báo Hà Nội mới điện tử năm 2016 (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2015-2017 | Trường 871, Bộ Quốc Phòng |
| 13 | Phạm Thuý Hằng
| Khảo sát các biến thể phát âm của /l/ và /n/ (Nghiên cứu trường hợp làng Đại Lộc, xã Yên Chính, Ý Yên, Nam Định. (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2015-2017 | Trường 871, Bộ Quốc Phòng |
| 14 | Lê Quốc Hưng
| Biến thể ngữ âm đánh dấu ở huyện Quốc Oai và không gian hành chức của chúng trên bản đồ. (Đã bảo vệ)
| Hướng dẫn độc lập | 2016-2018 | |
| 15 | Đào Diệp Hương
| Biểu thức ngôn ngữ cố định trong các giáo trình dạy tiếng Việt cho người nước ngoài theo hướng tiếp cận năng lực ngôn ngữ. (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2018-2020 | Đại học Hà Nội |
| 16 | Nguyễn Hương Giang
| Hành vi chê trong một số tác phẩm văn học viết về Hà Nội. (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2018-2020 | NXB Giáo dục Việt Nam |
| 17 | Trịnh Thị Dung
| Biến thể đánh dấu khu vực Ba Vì và không gian hành chức trên bản đồ (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2020-2022 | NXB Công an nhân dân |
| 18 | Nguyễn Thái Quỳnh Anh
| Lập luận trong văn bản khoa học (trên tư liệu Tạp chí Y Dược học Quân sự) (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2020-2022 | Tạp chí Y Dược học Quân sự |
| 19 | Doãn Phương Linh
| Đối chiếu phụ âm tiếng Italia và tiếng Việt (Đã bảo vệ) | Hướng dẫn độc lập | 2021-2023 | Trường Đại học Hà Nội |
| 20 | Nguyễn Thị Thu Cúc | Đối chiếu các quy tắc kết hợp và biến đổi ngữ âm trong tiếng Trung và tiếng Việt | Hướng dẫn độc lập | 2023-2026 | |
NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KH&CN
Tham gia các tổ chức, hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng khoa học quốc gia, quốc tế; ...
- Thành viên Ban biên tập Tạp chí Ngôn ngữ
- Hội viên Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
- Ủy viên Ban chấp hành, Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
- Hội viên Hội Ngôn ngữ học Hà Nội.
- Ủy viên Ban chấp hành, Hội Ngôn ngữ học Hà Nội