| hoangloc3011@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Triết học và Quản lý |

1. Họ và tên: Lê Hoàng Lộc
2. Năm sinh: 30/11/1999 Giới tính: Nam
3. Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: Mobile: 0387689383
Email: hoangloc3011@gmail.com
4. Học hàm, học vị:
Học vị: Thạc sĩ
5. Cơ quan công tác:
Tên cơ quan: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Phòng TN, Bộ môn, Trung tâm, Khoa, Viện: Khoa Triết học
Địa chỉ Cơ quan: Tầng 4, nhà B, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN
Điện thoại: (024) 38581423
Email: khoatriethocxhnv@gmail.com
6. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | ĐH KHXH&NV | Triết học | 2021 |
| Thạc sĩ | ĐH KHXH&NV | Triết học | 2024 |
| Tiến sĩ | ĐH KHXH&NV | Triết học | Đang trong quá trình thực hiện |
7. Các khoá đào tạo khác (nếu có)
| Văn Bằng | Tên khoá đào tạo | Nơi đào tạo | Thời gian đào tạo |
| Chứng chỉ Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản (TT03) | Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản (TT03) | Học viện Kỹ thuật Quân sự | |
| Chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm | Nghiệp vụ sư phạm Đại học | ĐH Giáo dục – ĐHQGHN | |
| Chứng chỉ Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên Đại học | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên Đại học | ĐH Sư phạm 2 |
8. Sách chuyên khảo, giáo trình (Tên tác giả; tên sách, giáo trình; NXB; nơi xuất bản; năm xuất bản)
8.1. Sách
[1] Nguyễn Phương Liên (Chủ biên) (2020), Việt Nam – Campuchia: Sự tương đồng giữa hai nền văn hóa, NXB Thông tin và Truyền thông (Thành viên Biên soạn)
8.2. Chương sách
9. Các công trình khoa học đã công bố
9.1. Số bài đăng trên các tạp chí quốc tế thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 0
9.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí quốc tế không thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 0
9.3. Số bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: 01
9.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế: 03
Liệt kê đầy đủ các công bố nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian, ưu tiên các dòng đầu cho 5 công trình tiêu biểu, xuất sắc nhất, các công trình có liên quan tới vấn đề chuyên môn của nhiệm vụ (tên tác giả, năm xuất bản, tên công trình, tên tạp chí, volume, trang số):
[1] Lê Hoàng Lộc (2025), Vai trò đội ngũ trí thức theo quan điểm V.I. Lênin: Từ lý luận đến thực tiễn Việt Nam, Hội thảo khoa học Quốc gia “Xây dựng đội ngũ trí thức đáp ứng yêu cầu phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo theo Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị”, NXB Bách khoa Hà Nội, tr.118-127
[2] Lê Hoàng Lộc (2025), A study on promoting the intellectual resources: Experience from the ruling practice of the Communist Party of Vietnam in the 2016 – 2021 period, Hội thảo quốc tế về “Kinh nghiệm cầm quyền của chính đảng chủ nghĩa Marx” lần thứ Ⅵ, NXB ĐHQG HN, tr.126 - 141
[3] Lê Hoàng Lộc, Phạm Minh Đức (2023), Quan niệm về Vô vi của Lão Tử và Trang tử, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt 10 (23), tr.130 – 136.
[4] Lê Hoàng Lộc (2023), Triết lý giáo dục của Đông Kinh Nghĩa Thục và giá trị gợi mở cho đổi mới giáo dục ở Việt Nam hiện nay, Hội thảo Khoa học khoa Triết học: “Triết học trong chính trị và kinh tế”, NXB ĐHQG HN, tr.571 – 589
[5] Lê Hoàng Lộc (2026), The role of social sciences and humanities intellectuals in the preservation and promotion of cultural heritage values, International Scientific Conference: “Preservation and promotion of cultural heritage values International experience and Vietnam”
10. Bằng sở hữu trí tuệ đã được cấp:
11. Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao:
11.1 Số luợng sản phẩm KH&CN ứng dụng ở nước ngoài:
11.2 Số lượng sản phẩm KH&CN ứng dụng trong nước:
12. Nhiệm vụ KH&CN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
12.1 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang chủ nhiệm
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quản quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
| CS.2026.24: Ứng dụng Ai và quá trình chuyển đổi số trong xây dựng đội ngũ trí thức khoa học xã hội và nhân văn tại Việt Nam | Tháng 01/2026 đến tháng 07/2027 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | Chưa nghiệm thu |
12.2 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang tham gia với tư cách thành viên
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quan quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
13. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học (trong 5 năm gần đây)
13.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo:..........................................
13.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn:...................................
13.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo:......................................…
14. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KH&CN
Tham gia các tổ chức, hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng khoa học quốc gia, quốc tế; ...