| TT | Tên nhiệm vụ | Mã số | Số QĐ, ngày/tháng/ năm | Chủ nhiệm đề tài (Ghi họ tên, học hàm, học vị, chức vụ) | Đơn vị chủ trì | Ngày nghiệm thu | Kết quả nghiệm thu (Xếp loại) |
Sản phẩm | |||||||
| Số lượng bài báo quốc tế WoS/Scopus | Số lượng Bài báo quốc tế khác | Số lượng bài báo trong nước | Số lượng sách CK | Báo cáo tư vấn chính sách/hợp đồng chuyển giao CN | Số lượng SHTT | Đào tạo ThS | Đào tạo NCS | ||||||||
| 1 | QG.18.35 Nghiên cứu giải pháp loại bỏ nhiễu, nâng cao hiệu năng mạng và phát triển phần mềm mô phỏng mạng truyền thông ánh sáng nhìn thấy sử dụng các chùm sáng định hướng |
QG.18.35 | 62/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Nguyễn Nam Hoàng | Trường ĐHKHXH&NV | 22/1/2021 | Tốt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | QG.18.43 Nghiên cứu đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp gia tăng đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trong khu vực phi chính thức tại Thành phố Hà Nội hiện nay |
QG.18.43 | QĐ số 47/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Hoa | Trường ĐHKHXH&NV | 24/12/2021 | Tốt | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 |
| 3 | QG.18.44 Nghiên cứu hành vi tiêu dùng của sinh viên các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội trong thời kỳ hội nhập |
QG.18.44 | QĐ số 47/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hà | Trường ĐHKHXH&NV | 31/12/2021 | Tốt | 0 | 1 | 3 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 4 | QG.18.46 Nghiên cứu xây dựng hệ thống mạng ngữ nghĩa về Triết học phục vụ công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học |
QG.18.46 | QĐ số 50/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn | Trường ĐHKHXH&NV | 15/10/2021 | Tốt | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 5 | QG.18.47 Thực trạng tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của người dân tộc thiểu số tại khu vực đô thị thuộc các tỉnh Lào Cai, Đăk Lăk và Bình Dương |
QG.18.47 | QĐ số 51/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Nguyễn Văn Chiều | Trường ĐHKHXH&NV | 24/12/2021 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 6 | QG.18.48 Nghiên cứu mối quan hệ giữa Phật giáo và tín ngưỡng dân gian ở Việt Nam hiện nay |
QG.18.48 | QĐ số 52/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Ngô Thị Phượng | Trường ĐHKHXH&NV | 16/12/2021 | Tốt | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 7 | QG.18.52 Thiên tính nữ trong văn học Việt Nam đương đại từ góc nhìn văn hoá |
QG.18.52 | QĐ số 56/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | TS. Nguyễn Thị Năm Hoàng | Trường ĐHKHXH&NV | 03/02/2024 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 8 | QG.18.53 Nghiên cứu sự vận động của văn xuôi tự sự Việt Nam thời trung đại |
QG.18.53 | QĐ số 57/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | TS. Đỗ Thu Hiền | Trường ĐHKHXH&NV | 30/7/2021 | Tốt | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 9 | QG.18.55 Quản lý báo chí và Quản trị truyền thông trong bối cảnh truyền thông mạng xã hội |
QG.18.55 | QĐ số 59/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/01/2018 | PGS.TS. Đặng Thị Thu Hương | Trường ĐHKHXH&NV | 30/6/2021 | Tốt | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 10 | QG.19.26 Thực trạng chính sách đào tạo, hỗ trợ việc làm đối với thanh niên khuyết tật các dân tộc thiểu số ở tỉnh Hoà Bình |
QG.19.26 | 4580/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | PGS.TS. Nguyễn Thị Thái Lan | Trường ĐHKHXH&NV | 25/01/2022 | Tốt | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 |
| 11 | QG.19.28 Sáng kiến Vành đai và Con đường của Trung Quốc: Mục tiêu, tác động (đối với Việt Nam) và hàm ý chính sách cho Việt Nam |
QG.19.28 | 4582/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | TS. Trịnh Văn Định | Trường ĐHKHXH&NV | 31/12/2021 | Tốt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 12 | QG.19.34 Ảnh hưởng của Phật giáo đến sự trưởng thành nhân cách người Việt Nam hiện nay |
QG.19.34 | 4339/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Hằng | Trường ĐHKHTXH&NV | 28/12/2021 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 13 | QG.19.35 Nghiên cứu quá trình chuyển đổi từ hoạt động từ thiện sang hoạt động Công tác xã hội của Phật giáo ở Việt Nam |
QG.19.35 | 4588/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | PGS.TS. Nguyễn Hồi Loan | Trường ĐHKHXH&NV | 12/12/2024 | Tốt | 1 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 14 | QG.19.37 Nghiên cứu hỗ trợ người khuyết tật tại thành phố Hà Nội phục hồi chức năng lao động dựa vào cộng đồng |
QG.19.37 | 4590/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | PGS.TS. Trịnh Văn Tùng | Trường ĐHKHXH&NV | 31/12/2021 | Tốt | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 |
| 15 | QG.19.38 Ảnh hưởng của giáo dục gia đình đến hành vi lệch chuẩn của thanh thiếu niên |
QG.19.38 | 4591/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | PGS.TS. Trần Thu Hương | Trường ĐHKHTXH&NV | 05/07/2024 | Không đạt | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16 | QG.19.40 Tác động của sự hài lòng công việc tới năng suất làm việc của người lao động trong các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay |
QG.19.40 | 4593/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | GS.TS. Nguyễn Hữu Thụ | Trường ĐHKHXH&NV | 26/01/2022 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 17 | QG.20.29 Nghiên cứu sự biến đổi hệ thống chính trị của Trung Quốc từ năm 1978 đến nay |
QG.20.29 | 1121/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Nguyễn Thu Hồng | Trường ĐH KHXH&NV | 16/5/2024 | Tốt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18 | QG.20.30 Chủ nghĩa dân túy: Nhận dạng về mặt lý luận và những tác động chính trị đối với thế giới và Việt Nam hiện nay |
QG.20.30 | 1058/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ThS.Phùng Chí Kiên | Trường ĐH KHXH&NV | 28/4/2023 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19 | QG.20.32 Khảo sát và lập bản đồ phân bố các biến thể ngữ âm và từ vựng hiện hữu tại ba huyện ngoại thành Hà Nội: Quốc Oai, Thạch Thất, Ba Vì. |
QG.20.32 | 1059/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | PGS.TS. Trịnh Cẩm Lan | Trường ĐH KHXH&NV | 28/5/2023 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20 | QG.20.33 Nhận diện những rào cản và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động công tác xã hội trong bệnh viện công ở Việt Nam hiện nay |
QG.20.33 | 1060/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Đặng Kim Khánh Ly | Trường ĐH KHXH&NV | 28/12/2024 | Tốt | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21 | QG.20.34 Truyền thông đại chúng và ứng xử xã hội về an toàn thực phẩm ở Thành phố Hà Nội hiện nay |
QG.20.34 | 1061/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Mai Linh | Trường ĐH KHXH&NV | 31/5/2025 | Tốt | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22 | QG.20.35 Nâng cao sức mạnh mềm của Việt Nam trong bối cảnh quốc tế mới |
QG.20.35 | 1062/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Nghiêm Thúy Hằng | Trường ĐH KHXH&NV | 06/06/2024 | Đạt | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23 | QG.20.36 Nghiên cứu ảnh hưởng của Phật giáo đến tín ngưỡng thờ Mẫu qua các điện thờ tư gia trên địa bàn thành phố Hà Nội hiện nay |
QG.20.36 | 1063/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Nguyễn Hữu Thụ | Trường ĐH KHXH&NV | 19/3/2024 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24 | QG.20.37 Quan hệ Mỹ - Trungtừ 2016 đến 2021 trong bối cảnh tranh chấp Biển Đông và hàm ý chính sách cho Việt Nam |
QG.20.37 | 1064/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Trần Bách Hiếu (hiện đã chuyển công tác) |
Trường ĐH KHXH&NV | 23/11/2024 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25 | QG.20.38 Trách nhiệm xã hội của thanh niên Việt Nam hiện nay: thực trạng và giải pháp chính sách |
QG.20.38 | 1065/QĐ-ĐHQGHN | GS.TS. Nguyễn Văn Kim | Trường ĐH KHXH&NV | 29/4/2022 | Tốt | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 26 | QG.20.39 Nghiên cứu, đề xuất quan điểm và mô hình quản lý phát triển xã hội góp phần đảm bảo đất nước phát triển nhanh, bền vững |
QG.20.39 | 1066/QĐ-ĐHQGHN | GS.TS. Phạm Quang Minh | Trường ĐH KHXH&NV | 30/3/2022 | Tốt | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 27 | QG.20.40 Đề xuất mô hình giáo dục nhân cách cho học sinh trung học cơ sở từ góc độ tâm lý học |
QG.20.40 | 1067/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | TS. Trần Thu Hương | Trường ĐH KHXH&NV | 27/11/2024 | Tốt | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 28 | QG.20.41 'Nghiên cứu đề xuất giải pháp đổi mới phương thức cầm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam trong tình hình mới |
QG.20.41 | 1068/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | PGS.TS. Phạm Quốc Thành | Trường ĐH KHXH&NV | 22/3/2024 | Tốt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 29 | QG.21.34 Giải pháp tăng cường sự gắn kết học tập của sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội trong bối cảnh hiện nay |
QG.21.34 | 925/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | TS. Nguyễn Thị Như Trang | Trường ĐHKHXHNV | 12/03/2024 | Tốt | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 30 | QG.21.35 Tiếp cận chính sách an sinh xã hội của lao động tự do nhập cư vào Hà Nội và Thành phố HCM hiện nay |
QG.21.35 | 926/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | PGS.TS. Phạm Văn Quyết | Trường ĐHKHXHNV | 05/09/2025 | Tốt | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 31 | QG.21.36 Vấn đề di dân và tác động của nó tới quan hệ tộc người, tôn giáo ở Tây Nguyên dưới thời Đệ Nhất Cộng hòa (1955-1963) |
QG.21.36 | 927/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | TS. Hồ Thành Tâm | Trường ĐHKHXHNV | 28/4/2023 | Xuất sắc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 32 | QG.21.37 Tác động của hoạt động công tác xã hội đến bạo lực học đường trong các trường trung học phổ thông tại khu vực đô thị (nghiên cứu tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh) |
QG.21.37 | 928/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | TS. Bùi Thanh Minh | Trường ĐHKHXHNV | 07/02/2024 | Tốt | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 33 | QG.21.38 Nghiên cứu di sản chùa tháp thời Lý - Trần, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị trong bối cảnh Việt Nam hiện nay |
QG.21.38 | 929/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | PGS.TS. Đặng Hồng Sơn | Trường ĐHKHXHNV | 20/5/2024 | Tốt | 0 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 2 |
| 34 | QG.21.39 Thi học Đại Việt thế kỉ XV - XVIII qua một số tác phẩm chữ Hán tiêu biểu |
QG.21.39 | 1016/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | TS. Phạm Vân Dung | Trường ĐHKHXHNV | 05/10/2024 | Tốt | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 35 | QG.21.40 Nghiên cứu đề xuất giải pháp, mô hình triển khai Nghị quyết Đại hội lần thứ 13 của Đảng CSVN vào hoạt động giáo dục-đào tạo và KHCN tại ĐHQGHN |
QG.21.40 | 930/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | PGS. Nguyễn Anh Cường | Trường ĐHKHXHNV | 05/06/2023 | Tốt | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 2 |
| 36 | QG.21.41 Nghiên cứu đánh giá và đề xuất giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị di sản Văn miều hàng tỉnh ở miền Bắc trong thời đại xã hội số ở VN hiện nay |
QG.21.41 | 931/QĐ-ĐHQGHN ngày 05/4/2021 | TS. Đỗ Hương Thảo | Trường ĐHKHXHNV | 27/9/2022 | Xuất sắc | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 37 | QG.21.42 Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý phát triển xã hội trong bối cảnh chuyển đổi số phục vụ triển khai Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng |
QG.21.42 | 1014/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2021 | PGS.TS. Nguyễn Tuấn Anh | Trường ĐHKHXHNV | 28/3/2023 | Tốt | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | QG.22.33 Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của các bên liên quan trong tổ chức sự kiện văn hóa phục vụ phát triển du lịch ở Việt Nam |
QG.22.33 | 1619/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | TS. Đặng Thị Phương Anh | Trường ĐHKHXHNV | 05/04/2024 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 39 | QG.22.34 Xây dựng giải pháp nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
QG.22.34 | 1620/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | TS. Phạm Huy Cường | Trường ĐHKHXHNV | 16/7/2025 | Không đạt | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 40 | QG.22.35 Nghiên cứu thực trạng, đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả phản biện xã hội trên báo điện tử ở Việt Nam trong bối cảnh hiện nay |
QG.22.35 | 1622/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | TS. Phan Văn Kiền | Trường ĐHKHXHNV | 29/4/2025 | Tốt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 41 | QG.22.36 Tài liệu khẩu vấn về Chiến tranh bảo vệ Biên giới phía Bắc năm 1979 - Giá trị tư liệu và đề xuất chính sách |
QG.22.36 | 1623/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | TS. Nguyễn Hồng Duy | Trường ĐHKHXHNV | 06/04/2005 | Tốt | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 42 | QG.22.37 Âm nhạc Công giáo ở miền Bắc từ Thư Chung năm 1980 đến nay: đề xuất giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị trong bối cảnh hiện nay |
QG.22.37 | 1624/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | TS. Nguyễn Đình Lâm | Trường ĐHKHXHNV | 28/6/2024 | Tốt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 43 | QG.22.39 Hỗ trợ xã hội và sức khỏe tinh thần của người lao động trong bối cảnh đại dịch Covid-19 |
QG.22.39 | 1627/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | TS. Trịnh Thị Linh | Trường ĐHKHXHNV | 26/9/2025 | Tốt | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 44 | NVTX theo chức năng: Giải pháp chính sách đào tạo và đào tạo lại cho công nhân thất nghiệp do đổi mới công nghệ trong xu hướng số hoá (trường hợp ngành da giầy) | TXTCN.22.08 | Số 1910a/QĐ-ĐHQGHN ngày 25/6/2021 | PGS.TS. Đào Thanh Trường ThS. Nguyễn Thu Trang |
Trường ĐHKHXHNV | 04/04/2023 | Đạt | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Tác giả: Phòng Khoa học, Đối ngoại và Tạp chí
Những tin cũ hơn