| nambt@vnu.edu.vn | |
| Chức vụ | Bí thư Đảng ủy |
| Đơn vị | Ban Giám hiệu |
I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Bùi Thành Nam Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 22/4/1971 Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Vĩnh Phúc Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: TS. Năm, nước nhận học vị: 2009, Việt Nam
Chức danh khoa học cao nhất: PGS. Năm bổ nhiệm: 2015
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Bí thư Đảng uỷ, Phó Hiệu trưởng Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQGHN
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQGHN
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Trường ĐH KHXH&NV, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: 0982953618
Email: btnam224@yahoo.com/ nambt@vnu.edu.vn
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính qui
Nơi đào tạo: Trường ĐH KHXH&NV
Ngành học: Kinh tế chính trị
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 1997
2. Sau đại học
- Thạc sĩ chuyên ngành: Kinh tế chính trị Năm cấp bằng: 2001
Nơi đào tạo: Trường ĐHKHXH&NV
-Tiến sĩ chuyên ngành: Kinh tế quốc tế Năm cấp bằng: 2008
Nơi đào tạo: Viện Kinh tế và Chính trị thế giới
- Tên luận án: Các Hiệp định thương mại tự do của Mỹ ở khu vực châu Á – Thái Bình dương – Những tác động đối với nền kinh tế Mỹ.
3. Ngoại ngữ: Tiếng Anh Mức độ sử dụng: Sử dụng thành thạo
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 8/1997-3/2016 | Khoa Quốc tế học | Giảng viên/Phó Chủ nhiệm Khoa |
| 3/2016- nay | Phòng Đào tạo | Giảng viên/Trưởng phòng |
| 2023 - 2025 | Hội đồng Trường | Chủ tịch Hội đồng Trường |
| Tháng 5/2026 - nay | Ban Giám hiệu | Phó Hiệu trưởng |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
TT | Tên CT, ĐT | CN | TG | Mã số và cấp quản lý | Thời gian thực hiện | Ngày nghiệm thu | Kết quả |
1 | Hội nhập kinh tế quốc tế của Mỹ Latinh kể từ sau thập niên 1960 | x | QX.08-24, ĐHQG – HN | 2 năm | 12/01/2012 | Tốt | |
2 | Các hiệp định thương mại tự do được ký kết ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay – Thực thi và triền vọng | x | QX.2004.05, ĐHQG – HN | 2 năm | 21/05/2007 | Tốt |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
TT | Tên bài báo | Tên tạp chí, kỷ yếu | Số | Năm công bố |
| 1 | Vấn đề thâm hụt thương mại của Mỹ | Châu Mỹ ngày nay | 11 | 2002 |
| 2 | NAFTA và những tác động tới nền kinh tế Mỹ | Châu Mỹ ngày nay | 6/2003 | 2003 |
| 3 | Xây dựng lực lượng thị trường Việt Nam trong quá trình hội nhập | Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Việt Nam và tiến trình gia nhập WTO” Trường ĐHKHXH&NV và Quỹ Konrad Adenauer tổ chức | Nxb Thế giới, Hà Nội, Số XB: 4-1884/XB- QLXB | 2005 |
| 4 | Doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam và khả năng hội nhập kinh tế quốc tế | Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Vai trò của doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nền kinh tế - Kinh nghiệm trong nước và quốc tế” Trường ĐHKHXH&NV và Quỹ Konrad Adenauer Stiftung tổ chức | Nxb Thế giới, Hà Nội, Số XB: 177-2005/CXB/1-293/ThG | 2005 |
| 5 | Tự do hóa thương mại - Các cách tiếp cận của Mỹ sau chiến tranh Lạnh | Châu Mỹ ngày nay | 3/2006 | 2006 |
| 6 | Quan hệ Việt - Mỹ từ bình thường hóa đến hợp tác phát triển | Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội – Khoa học Xã hội và Nhân văn | 1 | 2006 |
| 7 | Vai trò của doanh nghiệp công trong nền kinh tế Mỹ | Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới | 5 | 2008 |
| 8 | Thuận lợi và khó khăn của thị trường lao động Việt Nam khi gia nhập WTO | Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Hướng tới xây dựng các chuẩn mực xã hội trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại Thế giới WTO"Trường ĐHKHXH&NV và Quỹ Konrad Adenauertổ chức | NXB Thế giới, Hà Nội, Số XB: 410-2009/CXB/5-77/ThG | 2009 |
| 9 | Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu tới sự phát triển kinh tế Việt Nam và triển vọng | Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Khủng hoảng tài chính toàn cầu-Tác động và đối sách của Việt Nam" Trường ĐHKHXH&NV và Quỹ Rosa Luxemburg tổ chức | NXB Thế giới, Hà Nội, Số XB: 144-2011/CXB/10-25/ThG | 2011 |
| 10 | Bức tranh kinh tế thế giới nửa đầu năm 2011 | Đối ngoại | 8 | 2011 |
| 11 | Các Hiệp định thương mại tự do của ASEAN - Thực trạng và xu hướng | Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Sự phát triển của Hiệp định thương mại tự do FTA trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế toàn cầu - Quan điểm của EU và ASEAN" Trường KHKHXH&NV và Quỹ Rosa Luxemburg tổ chức | NXB Thế giới, Hà Nội, Số XB: 277-2013/CXB/44-09/ThG | 2013 |
| 12 | Nhìn lại cách tiếp cận của các nước thành viên trong quá trình vận động thành lập NAFTA | Đối ngoại
| 7 | 2013 |
| 13 | Về tự do hóa thương mại của Mỹ | Đối ngoại | 4 | 2013 |
| 14 | Quan hệ Việt - Mỹ trong bối cảnh quan hệ Mỹ - ASEAN | Châu Mỹ ngày nay | 7 | 2013 |
| 15 | Những tác động của Hiệp định thương mại tự do | Lý luận chính trị | 9 | 2014 |
| 16 | Đàm phán gia nhập Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương TPP: Cơ hội và thách thức đối với Việt Nam | Kỷ yếu hội thảo quốc tế " Gia nhập Hiệp định Đối tác Xuyên Thái Bình dương - Cơ hội và thách thức đối với Việt Nam và ASEAN" Trường ĐHKHXH&NV và Quỹ Rosa Luxemburg tổ chức | NXB Thế giới, Hà Nội, Số XB: 1094 -2014/CXB/20-75/ThG | 2014 |
| 17 | Liên minh Thái Bình Dương PA: Động cơ của sự lựa chọn hội nhập | Đối ngoại | 6 | 2014 |
| 18 | Vai trò của Mỹ đối với tiến trình tự do hóa thương mại ở châu Á - Thái Bình Dương | Châu Mỹ ngày nay | 1 | 2014 |
| 19 | Đầu tư trực tiếp nước ngoài của Mỹ tại Canada - Thực trạng và vấn đề | Châu Mỹ ngày nay | 8 | 2014 |
| 20 | Quỹ Tiền tệ quốc tế và những yêu cầu cải cách | Đối ngoại | 7 | 2014 |
| 21 | Quan hệ kinh tế Việt - Pháp: Thực trạng và triển vọng | Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội – Khoa học Xã hội và Nhân văn, số2/2014 | 2 | 2014 |
| 22 | Đầu tư của Canada tại Mỹ - Tác động và xu hướng | Châu Mỹ ngày nay | 3 | 2015 |
| 23 | IPRs và sự phát triển của Hiệp định Thương mại tự do FTA | Châu Mỹ ngày nay | 6 | 2016 |
| 24 | Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường | Đối ngoại | 8 | 2016 |
| 25 | CPTPP Serving Vietnam Opportunities and Challenges | The Moderndiplomacy | 17/01/2018 | 2018 |
| 26 | Chủ động đón đầu cơ hội từ CPTPP | Nhân dân cuối tuần | 5 (1512) | 2018 |
| 27 | Phương thức thực thi quyền lực mềm của Liên minh châu Âu: Thành tựu và Hạn chế | Tạp chí Cộng sản | số 927 tháng | 2019
|
| 28 | China’Asia – Pacific Regional Integration and Its Options, | The Diplomatic Insight, pp.23-25 http://www.thediplomaticinsight.com/ ISSN: 2073- 509X, Pakistan. | 6/2019, | 2019 |
| 29 | Cơ chế phản ứng đối với dịch bệnh toàn cầu của Liên minh châu Âu: Bài học kinh nghiệm từ đại dịch COVID-19 | Tạp chí Cộng sản online | 12:02, ngày 06-07-2020
| 2020 |
| 30 | Ruling Mode of Communist Party of Vietnam in Theory and Practice | Chinese Political Science Review, ISSN: 2365-4244
| 29/7/2020 | 2020 |
| 31 | Vấn đề di cư ở châu và việc kiểm soát đại dịch Covid-19
| Tạp chí Đối ngoại | Số 131 (1+2/2021) | 2021 |
| 32 | Bui Thanh Nam, The European Union International Migration and Its Implications for ASEAN Countries | International Journal of Arts, Humanities & Social Science | Volume 02; Issue no 07: July 10, 2021 | 2021 |
| 33 | Những điều chỉnh trong chính sách đối ngoại chung của Liên minh châu Âu hướng đến Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương | Phạm Quang Minh, Nguyễn Thị Thùy Trang (chủ biên) (2021), Quan hệ quốc tế ở khu vực Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương tự do và rộng mở, tr.129-144, NXB Thế giới, HN | 2021 | |
| 33 | Bui Thanh Nam, Bui Hong Hanh, "Understanding the EU's Responese Mechanisism to COVID-19 Pandemic and its Implications for ASEAN",
| Detlef Briesen, Thi Thuy Trang Nguyen, Quang Minh Pham (eds.) (2022), Times of Uncertainty-National Policies and International Relations under COVID-19 in Southeast-Asia and Beyond, Nomos, Germany pp. 345 – 356. | (ISBN 978-3-8487-8632-9) | 2022 |
| 34 | Bùi Thành Nam, Liên minh châu Âu: Chiến lược và hành động vì bình đẳng giới | Tạp chí Cộng sản | 983 (2-2022) | 2022 |
| 35 | Lê Trần Vũ Anh, Bùi Thành Nam, Technology Forresight of Vietnam s Leather and Footwear Industry with Steepl Analysis Approach | Universum: Общественные Науки, Russia | 7(98) | 2023 |
| 36. | Bui Hong Hanh, Bui Thanh Nam, An insight into the framework of the Vietnam – Japan extensive strategic partnership: the case of economic relations (2014-2023), | Glocal Management: Rediscovery of Regional Vitalization, The Annual Report of ACGU Regional Management Research Institute, Japan, Aomori Chuo Gakuin University, Japan, p.1-10. ISSN 2433-1732. | Vol.20, special issue | 2024 |
| 37. | Nguyen Ngoc Cuong, Bui Thanh Nam, The foundation for building Vietnam’s digital diplomacy in the 21st Century
| International Journal of Arts, Humanities & Social Science - ISSN 2693-2547 (Print), 2693-2555 (Online) Volume 06; Issue no 02: February, 2025, pp.115-120 DOI: 10.56734/ijahss.v6n2a6 | ||
| 38. | Nguyen Ngoc Cuong, Bui Thanh Nam, Nguyen Van Dap, The impact of digital diplomacy on international politics in the early decades of the 21st century and its implications for Vietnam
| International Journal of Arts, Humanities & Social Science - ISSN 2693-2547 (Print), 2693-2555 (Online) ISSN 2693-2547 (Print), 2693-2555 (Online) Volume 06; Issue no 05: May 2025, pp.40-45 DOI: 10.56734/ijahss.v6n5a1 | ||
| 39. | Bùi Thành Nam, Chiến lược “Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương tự do và rộng mở” của Mỹ: Kế thừa và triển khai | Tạp chí Cộng sản điện tử, ngày ISSN 2734-9071 | 08/06/2025 | 2025 |
| 40. | Hanh Hong Bui, Huong Thu Thi Doan and Nam Thanh Bui, Regional Organizations and Maritime Dispute Resolution: Challenges in ASEAN and the Baltic Sea
| Strategic Analysis, Routledge Taylor and Francis Group, https://doi.org/10.1080/09700161.2025.2511431 https://www.tandfonline.com/doi/full/10.1080/09700161.2025.2511431 | Vol. 00, No. 00, 1–14, 17/06/2025 | 2025 |
| 41. | Bùi Thành Nam & Nguyễn Ngọc Cương, "Xu hướng ngoại giao số trong kỷ nguyên mới và một số hàm ý chính sách"
| https://www.tapchicongsan.org.vn/web/guest/tin-binh-luan/-/asset_publisher/DLIYi5AJyFzY/content/xu-huong-ngoai-giao-so-trong-ky-nguyen-moi-va-mot-so-ham-y-chinh-sach | Tạp chí Cộng sản điện tử, ISSN 2734-9071
| 13/07/2025 |
| 42. | Bui Thanh Nam, Implementing the US-Amerrican Indo – Paciffic Strategy: New Developments and Prospects | The Indo – Pacific Region: Insights into a Geopolitical Construct between Great Power Polictics and New Forms of Regional Cooperation, Nomos Publication | ISBN: 978-3-7560-3359-1 hoặc 978-3-7489-6322-6 | 2026 |