| longkdl72@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Du lịch học |

1. Họ và tên: Tô Quang Long
2. Năm sinh: 1976 Giới tính: Nam
3. Địa chỉ liên hệ: 46a ngõ 210 phố Đội cấn, quận Ba đình, Hà nội
Điện thoại: Mobile.0913218436
Email: longkdl72@gmail.com
4. Học hàm, học vị:
Học vị: Tiến sĩ
5. Cơ quan công tác:
Tên cơ quan: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Phòng TN, Bộ môn, Trung tâm, Khoa, Viện: Bộ môn Quản lý du lịch, Khoa Du lịch học
Địa chỉ Cơ quan: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
6. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | Đại học Kinh tế quốc dân | Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn | 1996 |
| Thạc sĩ | Đại học Kinh tế - ĐHQG HN | Quản trị Kinh doanh | |
| Tiến sĩ | Đại học Kinh tế - ĐHQG HN | Quản trị Kinh doanh | 2021 |
7. Các khoá đào tạo khác (nếu có)
8. Sách chuyên khảo, giáo trình (Tên tác giả; tên sách, giáo trình; NXB; nơi xuất bản; năm xuất bản)
[1] Trần Thị Minh Hòa (Chủ biên), Trần Đức Thanh, Nguyễn Văn Lưu, Lê Văn Minh, Tô Quang Long, Đinh Nhật Lê, sách chuyên khảo “ Du lịch Việt Nam thời kỳ đổi mới”, NXB ĐH Quốc gia, 2015
[2] Trần Đức Thanh, Phạm Hồng Long, Vũ Hương Lan (chủ biên), .... Tô Quang Long ...(nhiều tác giả) (2022), Nhập môn du lịch, ISBN 978-604-352-653-0, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
[3] Nguyễn Thu Thủ (chủ biên) Tô Quang Long, giáo trình Markeitng du lịch, NXB Đại học Quốc gia, 2024
9. Các công trình khoa học đã công bố
9.1. Số bài đăng trên các tạp chí quốc tế thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 01
9.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí quốc tế không thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 01
9.3. Số bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: 04
9.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế: 08
9.5. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học trong nước: 03
[1] Tô Quang Long, Trần Thị Yến Anh (2025), Building a Smart Tourism Ecosystem for Vietnam: Policy, Platforms, and Interoperability for Seamless Visitor Journeys, Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: “Proceedings of the International Conference on Contemporary Issues in Tourism Research”, ISBN 978-632-621-845-9, NXB Tri thức, trang: 715 - 733.
[2] - Tô Quang Long, Nguyễn Ngọc Dũng; 2024, Phát triển du lịch xanh ở Việt Nam, góc nhìn từ các bên liên quan; Kỹ yếu Hội thảo khoa học quốc gia "Thúc đẩy chuyển dịch xanh, bao trùm ở Việt Nam",ISBN 978-604-82-7585-3 ; NXB Xây dựng; tr 297-306; 27/11/2024
[3] Quang Long To and Phuong Mai Nguyen; 2022, CORPORATE SOCIAL RESPONSIBILITY PRACTICES IN HOSPITALITY INDUSTRY: CASE STUDY OF FIVE-STAR HOTELS IN VIETNAM; ICECH2022 - International Conference on Emerging Challenges:Strategic Adaptation in the World of Uncertainties, ISBN: 978-604-397-659-5; pp.263-272; 2022.
[4] Tô Quang Long, 2021, Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp kinh doanh khách sạn trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, Tạp chí Kinh tế và dự báo
[5] Tô Quang Long, 2021, Trách nhiệm xã hội trong kinh doanh khách sạn: Nghiên cứu trường hợp các khách sạn 4-5 sao tại Hà nội, Hải Phòng, Quang Ninh, Tạp chí Kinh tế và Dự báo
[6] Phương Mai Nguyen, Quang Long To, 2021, Towards responsible tourism in Vietnam: Critical review and implications for future research, Global Changes and Sustainable Development in Asian Emerging Market Economies Vol. 1,pages 605
[7] Tô Quang Long, Trần Thị Yến Anh (2020), Mô hình đào tạo du lịch bậc đại học trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, Kỷ yếu Hội thảo: “Các xu hướng đào tạo và nghiên cứu du lịch ở Việt Nam và trên thế giới”, ISBN 978-604-55-7513-0, NXB Hà Nội, trang 325-337.
[8] Tô Quang Long, Trần Thị Yến Anh (2019), Đào tạo nguồn nhân lực du lịch trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Thực trạng và giải pháp, Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia: “Nghiên cứu kinh tế - du lịch từ các cách tiếp cận liên ngành - ICETD”, ISBN: 978-604-9870-33-0, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, trang 401 - 417.
[9] Tô Quang Long, Trần Thị Yến Anh (2014), Thu hút du khách Nga như thế nào?, Tạp chí Du lịch Việt Nam, ISSN 0866-7373, trang 49 - 50.
10. Bằng sở hữu trí tuệ đã được cấp
11. Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao:
11.1 Số luợng sản phẩm KH&CN ứng dụng ở nước ngoài: 0
11.2 Số lượng sản phẩm KH&CN ứng dụng trong nước: 0
12. Nhiệm vụ KH&CN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
| 12.1 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang chủ nhiệm | |||
| 12.2 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang tham gia với tư cách thành viên | |||
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quan quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
| Phát triển du lịch cộng đồng bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh | 2018 - 2019 | Sở Du lịch tỉnh Quảng Ninh/Đề tài cấp tỉnh | Đã nghiệm thu |
Nghiên cứu giải pháp khoa học và công nghệ, xây dựng mô hình phục vụ bảo tồn và phát huy các giá trị di sản cho phát triển bền vững du lịch vùng lòng hồ Hòa Bình/ KHCN-TB.24C/13-18 | 2017-2018 | Chương trình “Khoa học và công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây bắc” | Đã nghiệm thu |
13. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học
13.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo: 0
13.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn: 0
13.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo: 0
| NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KH&CN |
| Tham gia các tổ chức, hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng khoa học quốc gia, quốc tế; … |