| nh.hoang288@vnu.edu.vn | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Tâm lí học |
1.Họ và tên: Nguyễn Huy Hoàng
2. Ngày, tháng, năm sinh: 03/10/1996
3. Giới tính: Nam
4. Nơi sinh: Hà Nội
5. Học vị: Thạc sĩ. Năm, nước nhận học vị: 2020, Vương Quốc Anh
6. Đơn vị công tác: Khoa Tâm lý học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐH Quốc gia Hà Nội
7. Địa chỉ liên lạc:
Điện thoại liên hệ: 0365757579
Email: nh.hoang288@vnu.edu.vn
8. Quá trình đào tạo
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | Trường ĐHKHXH&NV | Tâm lý học | 2018 |
| Thạc sĩ | Đại học Exeter | Các phương pháp nghiên cứu trong tâm lý | 2020 |
| Tiến sỹ | Trường ĐHKHXH&NV | Tâm lý học | Đang học |
9. Trình độ ngoại ngữ
| Tiếng Anh | Loại văn bằng, chứng chỉ: Học Thạc sĩ tại Vương Quốc Anh | Mức độ sử dụng: Tốt |
10. Quá trình công tác
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 05/2022 đến nay | Khoa Tâm lý học - Trường ĐHKHXH&NV – ĐHQGHN | Giảng viên |
11. Các công trình khoa học đã công bố:
11.1. Số bài đăng trên các tạp chí quốc tế ISI/SCOPUS: 7
11.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí quốc tế không thuộc ISI/SCOPUS: 0
11.3. Số bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: 6
11.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế: 5
11.5. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học trong nước: 0
11.6. Liệt kê đầy đủ các công bố nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian:
| TT | Tên công trình | Năm | Tên tạp chí | Tác giả | Phân loại |
| 11.1. Bài tạp chí khoa học quốc tế ISI/SCOPUS | |||||
| 1 | The moderating role of self-efficacy in the relationship between parentification and perceived stress among adolescents from socioeconomically disadvantaged regions in Vietnam | 2026 | Health Psychology Report | Tác giả phụ | ISI/SCOPUS (Q3) |
| 2 | The impact of role and work/life conflicts on burnout: The moderating role of social support in Vietnam’s manufacturing sector | 2025 | Journal of Workplace Behavioral Health | Tác giả liên hệ | Scopus (Q3) |
| 3 | I see sick people: Beliefs about sensory detection of infectious disease are largely consistent across cultures | 2025 | Brain, behavior, and immunity | Tác giả phụ | ISI/SCOPUS (Q1) |
| 4 | The role of nonworkplace and workplace social support in mitigating burnout’s impact on job satisfaction and turnover intention among Vietnamese manufacturing workers: A conditional mediation model | 2025 | Multidisciplinary Science Journal | Tác giả chính | SCOPUS (Q3) |
| 5 | Career-related parent support and career decision-making self-efficacy among Vietnamese university students: The moderating role of gender | 2025 | Multidisciplinary Science Journal | Tác giả phụ | SCOPUS (Q3) |
| 6 | The prevalence and factors associated with sexting among Vietnamese adolescents: a gender-specific analysis | 2025 | International Journal of Mental Health | Tác giả phụ | ISI/SCOPUS (Q3) |
| 7 | Short report: mental health problems among left-behind children in Vietnam: prevalence and an examination of social support and parent-child communication as protective factors. | 2022 | Psychology, Health & Medicine | Tác giả chính | ISI (Q3)/SCOPUS (Q1) |
| 8 | Psychometric evaluation of the Vietnamese Benign and Malicious Envy Scale (V-BeMaS) | 2022 | TPM-Testing, Psychometrics, Methodology in Applied Psychology | Tác giả phụ | Scopus (Q3) |
| 11.2. Các bài đăng trên các Tạp chí KH quốc gia uy tín | |||||
| 1 | Yêu cầu giải quyết vấn đề và kiệt sức học tập: Vai trò điều tiết của vốn tâm lý | 2026 | Tạp Chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Khoa học Xã hội | Tác giả phụ | |
| 2 | Tự chẩn đoán rối loạn tâm thần ở sinh viên Tâm lý học | 2026 | Tạp chí Xã hội học và Tâm lý học | Tác giả phụ | |
| 3 | Kiệt sức nghề nghiệp và sức khỏe tâm thần của công nhân tại doanh nghiệp sản xuất | 2023 | Tạp chí Tâm lý học Việt Nam | Tác giả chính | |
| 4 | Vai trò của đặc điểm nhân cách đối với sức khỏe tâm thần của người trẻ trong bối cảnh đại dịch COVID-19. | 2022 | Tạp chí Tâm lý học | Đồng tác giả | |
| 5 | Tiếp xúc nội dung khiêu dâm ở trẻ vị thành niên: vai trò của khác biệt cá nhân, động cơ tiếp xúc và sự kiểm soát từ phía cha mẹ | 2022 | Tạp chí Tâm lý học | Tác giả chính | |
| 6 | Tìm hiểu về sự đố kỵ và thang đo BeMaS | 2021 | Tạp chí Tâm lý học | Đồng tác giả | |
| 7 | Lý thuyết bản sắc xã hội về đám đông, hành động tập thể: nội dung cơ bản và phương pháp tiếp cận nghiên cứu. | 2020 | Tạp chí Tâm lý học | Đồng tác giả | |
| 8 | Mối liên hệ giữa sự kiên trì với xu hướng mục tiêu, tiêu điểm kiểm soát của sinh viên ĐHQGHN | 2017 | Tạp chí Tâm lý học | Đồng tác giả | |
11.1. Bài đăng kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế | |||||
| 1 | The effectiveness of cognitive reappraisal in mitigating academic burnout in undergraduate students | 2025 | Proceedings of International Conference “Psychology and Human Development in A changing World” | Tác giả chính | |
| 2 | Peer pressure from a Social comparison perspective: Validating the construct and predictive role on self-efficacy among university students in Hanoi | 2025 | Proceedings of International Conference “Psychology and Human Development in A changing World” | Tác giả phụ | |
| 3 | Latent profiles of job demands-resources of manufacturing worker: A person-centered approach and its relationship with burnout | 2025 | Proceedings of International Conference “Promoting Mental Health In Community: Multidisciplinary Contributions” | Tác giả chính | |
| 4 | The Mental Health Status of Healthcare Workers amidst the Covid-19 Pandemic in Southeast Asia and the Protective Role of Workplace Social Support: A Literature review. | 2022 | Proceedings of International Conference “The World in Crisis: The Contribution of Psychology” | Tác giả chính | |
| 5 | Mối quan hệ giữa tính ái kỷ, tình yêu đôi lứa và cảm nhận hạnh phúc | 2017 | Kỷ yếu hội thảo quốc tế Tâm lý học khu vực Đông Nam Á lần thứ nhất "Hạnh phúc con người và Phát triển bền vững" | Đồng tác giả | |
12. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Kiệt sức nghề nghiệp ở công nhân tại doanh nghiệp (CS.2023.10) | 2023 - 2024 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN | Chủ trì |
| 2 | Nghiên cứu đề xuất biện pháp hỗ trợ tâm lý – xã hội cho người chuyển giới ở Việt Nam (CA.23.02A) | 2023 - 2025 | Trung tâm hỗ trợ nghiên cứu Châu Á (ARC) | Thành viên đề tài |
| 3 | Sử dụng ứng dụng hẹn hò ở người trẻ: thực trạng và các yếu tố tác động (501.01-2023.07) | 2024 - 2026 | Quỹ Khoa học Công nghệ Quốc gia | Thư ký khoa học |
| 4 | Thực trạng và mức độ phụ huynh hóa ở trẻ vị thành niên sống tại vùng kinh tế - xã hội khó khăn (504.05-2023.01) | 2024 - 2026 | Quỹ Khoa học Công nghệ Quốc gia | Thành viên đề tài |