| caoviet.ussh@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Ngôn ngữ học và Việt Nam học |

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
2. Sau đại học
Nơi đào tạo: Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQGHN
Nơi đào tạo: Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Đài Loan (TQ)
Tên luận án: Quantification and Plurality at the Interface: the case of Vietnamese (Giao hội của phép lượng hóa và số nhiều: trường hợp tiếng Việt)
| 3. Ngoại ngữ: |
1.Tiếng Anh
|
Loại văn bằng, chứng chỉ: IELTS 7.0
|
Mức độ sử dụng: thành thạo (C1)
|
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| Từ 09/2013 đến 08/2018 | Khoa Ngôn ngữ học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN | Giảng viên tiếng Việt kiêm trợ lý Sau Đại học |
| Từ 01/2014 đến 10/2014 | Viện nghiên cứu quốc tế MICA, Đại học Bách khoa Hà Nội |
Trợ lý nghiên cứu (xử lý ngữ liệu) |
| Từ 03/2016 đến 01/2018 | Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa nước ngoài, Đại học Kinh tế Tài chính Vân Nam, Trung Quốc | Giảng viên tiếng Việt thỉnh giảng |
| Từ 09/2019 đến 08/2025 | Viện Ngôn ngữ học, Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Đài Loan | Trợ lý nghiên cứu cho GS. I-Ta Chris Hsieh |
| Từ 06/2021 đến 10/2025 | Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | Giảng viên |
| Từ 11/2025 đến nay | Khoa Ngôn ngữ học và Việt Nam học, Trường ĐHKHXH&N, ĐHQGHN | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | 漢語中的複數語意生成與「(一) 些」的句法語意特性 [Về các đặc điểm ngữ nghĩa-cú pháp và ý nghĩa số nhiều của biểu thức (yi)xie trong tiếng Hán] (do TS. I-Ta Hsieh chủ trì) | 08/2022 -07/2023 | Hội đồng Khoa học Công nghệ Đài Loan | Thành viên - Trợ lý nghiên cứu |
| 2 | 漢語中表情態修飾語與專有名詞之間修飾關係之探究[Khảo sát các mô hình bổ nghĩa giữa bổ ngữ và danh từ riêng trong tiếng Hán] (do TS. I-Ta Hsieh chủ trì) | 08/2023 -07/2024 | Hội đồng Khoa học Công nghệ Đài Loan | Thành viên - Trợ lý nghiên cứu |
| 3 | 論漢語指示詞與關係子句之互動 [Nghiên cứu sự tương hỗ giữa chỉ định từ và cú phụ trong tiếng Hán] (do TS. I-Ta Hsieh chủ trì) | 08/2024-07/2025 | Hội đồng Khoa học Công nghệ Đài Loan | Thành viên - Trợ lý nghiên cứu |
| 4 | 越南北部岱族傳統土俗文字調查研 究 [Nghiên cứu văn bản chữ Nôm Tày truyền thống tại Bắc Bộ] (do TS. David Holm chủ trì) | 11/2024-07/2025 | Hội đồng Khoa học Công nghệ Đài Loan | Thành viên - Trợ lý nghiên cứu |
2. Các công trình khoa học đã công bố:
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí khoa học (Ghi rõ mã số ISSN, ISBN) |
| I. | Bài báo đăng tạp chí trong nước/quốc tế | ||
| 1 | Book review: Lost tongues of the Red River by John D. Phan | 2026 | JSEALS 19.2: xliii-xlvii E-ISSN 1836-6821 (Scopus Q3) |
| 2 | Sino-Vietnamese linguistic early contact and the three-stage hypothesis | 2026 | Taiwan Journal of Linguistics 24(1): 103-155. ISSN 1729-4649 (print), 1994-2559 (online) (Scopus Q2) |
| 3 | Early Sino-Vietnamese sub-layers and a constraint against final *-s in Proto-Vietic | 2025 | JSEALS Special Publication 13:190–197. E-ISSN 1836-6821 (Scopus Q3) |
| 4 | Huyền thoại Babel và chính sách ngôn ngữ trong thế kỷ 21 | 2020 | Văn hóa Nghệ An 404+405, tr.60-63 ISSN 2354-0869 |
| II. | Sách và chương sách | ||
| Không có | |||
| III. | Báo cáo khoa học tại Hội nghị, hội thảo trong nước, quốc tế | ||
| 1 | Remarks on the etymology of Giao/Jiao and the homeland of Vietic languages | 2026 | Poster presented at the conference in commemoration of the 50th Anniversary of Thailand-Vietnam Diplomatic Relations, Thammasat University, 26 September 2026, Bangkok, Thailand. |
| 2 | Vietnamese plural markers các-những and the homogeneity effects | 2026 | Paper presented (online) at the 6th annual meeting of International Symposium of Vietnamese Linguistics (ISVL 6), 26-27 February 2026, Venice, Italy. |
| 3 | Supralaryngeal Kinematics of Implosives in Central Vietnamese: An EMA Study (đồng tác giả) | 2025 | Proceedings of Interspeech 2025, pp. 3484-3488. ISSN 2958-1796. |
| 4 | Interpreting two types of cũng-constructions in Vietnamese | 2023 | Poster presented at TEAL-13, National Taiwan Normal University, Taipei, Taiwan. |
| 5 | A note on NPI licensing in Vietnamese (đồng tác giả) | 2023 | Poster presented at TEAL-13, National Taiwan Normal University, Taipei, Taiwan. |
| 6 | Vietnamese plural markers các/những and beyond | 2022 | Paper presented at the Tsing Hua Students Workshop on Linguistics, National Tsing Hua University, Hsinchu, Taiwan. |
| 7 | ‘Ngữ năng’ – ‘ngữ hành’ và sự cách tân của ngữ pháp tạo sinh | 2016 | Kỷ yếu hội thảo Nghiên cứu và Giảng dạy Ngôn ngữ học và Việt ngữ học Những vấn đề lý thuyết và Ứng dụng, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN, tr. 525-530. |