| phaptanhnt@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Du lịch học |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: VŨ CHIẾN THẮNG Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 07/10/1975 Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Hà Nội Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Thạc sĩ Năm, nước nhận học vị: 2022, Việt Nam
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Du lịch học, Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Số nhà 18, ngõ 514 Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: CQ: 024.3858.6405 NR: 024.3753.0458 DĐ: 0988759957
Email: phaptanhnt@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Đại học Mở Hà Nội
Ngành học: Quản trị Du lịch – Khách sạn
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2002
2. Sau đại học
Thạc sĩ ngành/chuyên ngành: Du lịch Năm cấp bằng: 2022
Nơi đào tạo: Khoa Du lịch học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Tiến sĩ ngành/chuyên ngành: Du lịch Năm cấp bằng: (đang học)
Nơi đào tạo: Khoa Du lịch học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh | Mức độ sử dụng: Thành thạo (B2) |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 10/2002 – 1/2005 | Khách sạn Sofitel Metropole Hanoi | Nhân viên lễ tân |
| 2/2005 – 5/2007 | Tổng cục Du lịch | Chuyên viên Vụ Khách sạn |
| 6/2007 – 1/2010 | Khách sạn Sofitel Plaza Hanoi | Nhân viên đặt phòng |
| 12/2015 – 1/2017 | Dự án Du lịch có trách nhiệm với môi trường & xã hội (EU-ESRT) | Phiên dịch, trợ lý hành chính |
| 7/2017 – 6/2021 | Viện Nghiên cứu Phát triển Du lịch | Nghiên cứu viên |
| 7/2021 – 7/2024 | Công ty TNHH DNXH Hội đồng Tư vấn Du lịch | Nghiên cứu viên |
| 12/2024 - nay | Khoa Du lịch học - Trường Đại học KHXH&NV | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Chương trình xúc tiến, quảng bá du lịch thành phố Hà Nội giai đoạn 2018 – 2020 | 2017 | Ngành | - Nghiên cứu chuyên đề Phân tích các yếu tố tác động đến xúc tiến quảng bá du lịch Hà Nội |
| 2 | Xây dựng sản phẩm du lịch đặc thù vùng duyên hải Nam Trung Bộ (DHNTB) | 2018 | Ngành | - Viết các chuyên đề thuộc nội dung đề án - Tham gia tổ chức và góp ý cho các cuộc họp tham vấn chuyên gia |
| 3 | Xây dựng kế hoạch phát triển du lịch sinh thái vùng và mô hình thí điểm du lịch sinh thái ở tỉnh Quảng Nam và Thừa Thiên Huế thuộc dự án Trường Sơn Xanh do Cơ quan Phát triển Quốc tế Hoa Kỳ (USAIDS) tài trợ | 2019 | Ngành | - Tham gia viết dự thảo đề cương dự án - Viết các chuyên đề thuộc nội dung dự án - Tham gia tổ chức và góp ý cho các cuộc họp tham vấn chuyên gia |
| 4 | Chiến lược ASEAN Tăng cường tham gia của cộng đồng địa phương và khối tư nhân trong phát triển du lịch | 2019 | Ngành | - Viết các chuyên đề thuộc nội dung đề án - Tham gia tổ chức và góp ý cho các cuộc họp tham vấn chuyên gia |
| 5 | Hỗ trợ cộng đồng dân cư khu vực ven biển chuyển đổi sinh kế, phát triển du lịch | 2019 | Ngành | Nghiên cứu các chuyên đề thuộc nội dung đề án |
| 6 | Phân tích, đánh giá xu hướng phát triển du lịch golf ở Việt Nam | 2020 | Ngành | Nghiên cứu các chuyên đề thuộc nội dung đề án |
| 7 | Phát triển sản phẩm du lịch đặc thù quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | 2021 | Ngành | Nghiên cứu các chuyên đề thuộc nội dung đề án |
| 8 | Phát triển dịch vụ du lịch đêm tại Việt Nam | 2021-2022 | Bộ | Nghiên cứu Bài học điển hình quốc tế |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục (ISI/Scopus/khác) |
| 1 | Competitiveness analysis on Viet Nam tourism in relation with ASEAN countries at present | 2019 | VNU Journal of Foreign Studies, Viet Nam National University, Vol 35, No. 3 | Tác giả chính | Tạp chí Khoa học của Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 2 | Policy measures for Viet Nam tourism in response to impacts of Covid-19 | 2021 | VNU Journal of Foreign Studies, Viet Nam National University, Vol 36, No. 6 | Tác giả chính | Tạp chí Khoa học của Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 3 | Assessment of Environment Carrying Capacity of Sam Son Tourism Area, Modern Environmental Science and Engineering | 2021 | Modern Environmental Science and Engineering, June 2021, Volume 7, No. 6, pp. 600-609 | Đồng tác giả | ISSN 2333-2581; Doi: 10.15341/mese(2333-2581)/06.07.2021/010 |
| 4 | Contactless Services in Vietnam’s Hospitatlity Industry: Case Studies of the JW Marriott Hanoi and the Novotel Hanoi Thai Ha Hotel | 2022 | VNU Journal of Foreign Studies, Viet Nam National University, Vol 38, No. 6 | Đồng tác giả | Tạp chí Khoa học của Đại học Quốc gia Hà Nội DOI: 10.25073/2525-2445/vnufs.4882
|
5 (0,4) | Dịch vụ không tiếp xúc trong kinh doanh khách sạn - Nghiên cứu trường hợp khách sạn SOJO Ga Hà Nội | 2024 | “Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia Phát triển du lịch sáng tạo ở Việt Nam: Từ lý thuyết đến thực tiễn”, Phần 3: Du lịch thông minh và ứng dụng công nghệ trong ngành du lịch khách sạn, tr. 348-361, 8/10/2024 | Đồng tác giả Nguyễn Ngọc Dung Vũ Chiến Thắng | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, ISBN: 978-604-4983-89-9 |
6 (0,2) | Thúc đẩy thị trường du lịch Ấn Độ đến Việt Nam | 2025 | Tạp chí Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương, Mục Nghiên cứu - Trao đổi, tr. 43-45, Số 682, tháng 5/2025 | Đồng tác giả Nguyễn Ngọc Dung Vũ Chiến Thắng Hoàng Nhân Chính | Tạp chí khoa học chuyên ngành, có mã ISSN: 0868-3808 |
7 (0,6) | Assessing tourist acceptance of 3D mapping in Van Mieu - Quoc Tu Giam night tourism | 2025 | Conference proceedings the 7th international conference on tourism development in vietnam tourism – Heritage – City – Creativity. tr. 206-221. Tháng 8/2025 | Tác giả chính Vũ Chiến Thắng Trần Thương Huyền | ISBN: 978-604-489-459-1 |
8 (0,4) | Exploring the relationship between emotional intelligence and job satisfaction among hotel employees | 2025 | Quản trị trải nghiệm khách hàng trong kỷ nguyên số và hội nhập quốc tế (HTKH- FTAS 2025). NXB Khoa học và Kỹ thuật, TP. Hồ Chí Minh; Số trang: 467-476. Tháng 8/2025 | Đồng tác giả Nguyễn Ngọc Dung Vũ Chiến Thắng | ISBN: 978-604-67-3387-4 |
9 (0,6) | Emotional Intelligence - Acknowledging their relationship | 2025 | International conference on Contemporary issues in tourism research. Tr. 234-258. NXB Tri thức | Tác giả chính Vũ Chiến Thắng, Nguyễn Ngọc Dung, Võ Hồng Sơn | ISBN 978-632-621-845-9 Xuất bản tháng 10/2025 |
10 (0,2) | Exploring Research Trends in Mother Goddess Worship Heritage: From Phu Bong to the Global Context | 2025 | International conference on Contemporary issues in tourism research. Tr. 277-290. NXB Tri thức | Đồng tác giả | ISBN 978-632-621-845-9 Xuất bản tháng 10/2025 |
11 (0,2) | Exploiting the significance of Nam Cao's literary legacy in relation to sustainable tourism: Review, trends, and research gaps | 2025 | International conference on Contemporary issues in tourism research. Tr. 367-385; NXB Tri thức. | Đồng tác giả Ngô Việt Anh; Vũ Chiến Thắng; Phạm Hồng Long | ISBN 978-632-621-845-9 Xuất bản tháng 10/2025 |
12 (1) | Đề xuất nguyên tắc tính ngày nghỉ lễ quốc gia nhằm phát triển du lịch | 2025 | Sách chuyên khảo Khoa Du lịch học - 30 năm đào tạo và nghiên cứu. Tr. 733-745. NXB Hà Nội | Tác giả chính
| ISBN: 978-604-44-7536-3 Ấn phẩm kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Khoa, tr. 734 Xuất bản tháng 11/2025 |
| 13 | Sự tham gia của cộng đồng địa phương vào phát triển du lịch di sản: Thực tiễn từ không gian văn hoá tâm linh Phủ Dày | 2026 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia “Bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hoá” | Đồng tác giả | ISBN: 978-632-02-1010-7 NXB Thế giới, tháng 5/2026 |
| 14 | Influence of Emotional Intelligence on Job Satisfaction Among Hotel Employees: A Study at Novotel Hanoi Thai Ha | 2025 | Business and Entrepreneurship Development Across Vietnam in a Globalized and Digitalized Era (2nd IU-AGBA) – VNUHCMC Press | Đồng tác giả | ISBN: 978-632-608-802-1 Tháng 9/2026
|