| minhhangnt@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Tâm lí học |

Giáo dục, tâm lý và sức khoẻ tâm thần trẻ em Việt Nam. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn liên ngành. Education, Psychology and Mental Health problems of Vietnamese Chidren - Theoretical and applied Interdisciplinary Research (sách tham khảo), (đồng biên soạn phần 11, từ tr. 455 - 488), Nxb ĐHQGHN, 2007.
Tổn thương tâm lý ở nạn nhân bị nhiễm chất độc hóa học/dioxin do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam (viết chung), Nxb ĐHQGHN, 2012.
Nhu cầu và cơ hội việc làm của người nông dân vùng đô thị hóa ở Hà Nội (viết chung), Nxb ĐHQGHN, 2013.
Nhu cầu áp dụng thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp và thái độ của nông dân đối với chính sách thu hồi đất của nhà nước (viết chung), Nxb ĐHQGHN, 2013
Risk and Protective Factors among Vietnamese High School Youth. The Healthy Students Survey-Vietnam (HSSV), (coauthor), Chapman University, Loyla Marymounth University, 2014.
Những vấn đề tâm lý - xã hội của người cao tuổi Việt Nam: thực trạng - giải pháp trợ giúp và phát huy vai trò người cao tuổi tại cộng đồng (viết chung), Nxb ĐHQGHN, 2015.
Giáo dục giá trị cho trẻ em trong gia đình (viết chung), Nxb ĐHQGHN, 2016
Tâm lý học lâm sàng. Giáo trình, Nxb ĐHQGHN, 2017.
Hang Thi Minh Nguyen, Hoang Viet Nguyen, Btissame Zouini, Meftaha Senhaji, Kourosh Bador, Zsuzsanna, Szombathyne Meszaros, Dejan Stevanovic, and Nóra Kerekes (2022). The COVID-19 Pandemic and Adolescents’ Psychological Dis- 2 tress: A Multinational Cross-sectional Study. Int. J. Environ. Res. Public Health 2022, 19, x. https://doi.org/10.3390/xxxxx
Tran V.M., Nguyen, T.M.H., Dang, T., Tran, T.H., Nguyen, T.M.N. (2022). Intervention for the generalized anxiety disorder in adults using the Cognitive Behavioral Therapy in combination with medical treatment at the Quang Ngai Psychiatric Hospital. Journal of Psychology, 4(277), ISSN: 1859-0098.
Stevanovic, D., Damjanovic, R., Jovic, V., Bador, K., Nguyen, H. T. M., Senhaji, M., ... & Kerekes, N. (2022). Measurement properties of the life history of aggression in adolescents: Data from Morocco, Serbia, Sweden, Vietnam, and the USA. Psychiatry Research, 311, 114504.
Nguyen Thi Minh Hang, Nguyen Thanh Ly, Dao Thi Hoa (2021). The Effect of Acceptance on Depression, Anxiety and Stress: A Suggestion for Psychotherapy in Vietnam. Journal of Psychology, 9(270), ISSN: 1859-0098, 3 – 21.
Kerekes, N.; Bador, K.; Sfendla, A.; Belaatar, M.; Mzadi, A.E.; Jovic, V.; Damjanovic, R.; Erlandsson, M.; Nguyen, H.T.M.; Nguyen, N.T.A.; et al. (2021). Changes in Adolescents’ Psychosocial Functioning and Well-Being as a Consequence of Long-Term COVID-19 Restrictions. International Journal of Environmental Research and Public Health, 18, 8755. https://doi.org/10.3390/ ijerph18168755
Le Dai Minh, Nguyen Thi Minh Hang (2021). Adaptation of the Coping Inventory for Stressful Situations: Situation Specific Version in Vietnamese Sample. Journal of Psychology, 6(267), ISSN: 1859-0098, 65 – 81.
Hang Thi Minh Nguyen, Michael Ackert, Christoph Flückiger, Herbert Scheiblich (2021). Centrality of Buddhist Religiosity Scale: Adaptation and Validation of the Centrality of Religiosity Scale in a Buddhist Sample in Vietnam. Religions,12(2),79; https://doi.org/10.3390/rel12020079
Nguyen Thi Minh Hang, Dong Huong Ly, Luong Thi Ngoc Linh (2020). Relation between parental acceptance and psychological adjustment in university students. In Nguyen et al. (Eds), (2020). Psychological health in Moderm Society, pp. 359-383.
Nguyen Thi Minh Hang, Dao Lan Huong, Mai Thi Thuy Hảo (2020). Adolescents’ interdependent happiness: The influence of participation in family. In Nguyen et al. (Eds), (2020). Psychological health in Moderm Society, pp. 128-144.
Tran, V.M., Nguyen, T.M.H., Tran, T.H. (2020) Psychological assessment for a young adult with GAD. In Nguyen et al. (Eds), (2020). Psychological health in Moderm Society, pp. 430-451.
Dao Lan Huong, Nguyen Thi Minh Hang, Mai Thi Thuy Hao (2020). Well-being in Vietnamese adolescents: A multi-approach theoretical study, Journal of Psychology, 6(255), ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H. (2020). Ethical considerations related to evidence-based practice in psychotherapy. Journal of Psychology, 2(251), 18-29, ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Nguyen, T. A. N. (2019). Influence of school factors on emotional disorder risk in Vietnamese middle school students. Health Psychology Report, 7(4), 316–324. ISSN: 2353-4184.
Nguyen, T.M.H., Cao, P.T., Tran, T.T. (2019). Compassion and life satisfaction in university students. Journal of Psychology, 9 (245), 29 – 49 ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Ngo, T.T.L., Tran, T.N. (2019). Role of Acceptance for stress coping in cancer patients. Journal of Psychology, 4 (241), 46 – 65. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Nguyen, V. H. (Thich Minh Dat), (2019). Influence of religious orientations on nonattachment in Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 1 (238), pp. 32 – 49. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Do, V.T. (2018). Relationships between emotional intelligence and compassion among Christian practitioners who were living in seminary and monastery. Journal of Psychology, 9 (234), pp. 19 – 34. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H. (2018). Coping of stress in Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 6, pp. 34 – 45. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Nguyen, V.H. (2018). Positive and Negative Emotions and Nonattachment in Vietnamese Buddhists. Asian journal of Social Sciences Studies, Vol. 3, No.1; 2018, 32–42. ISSN 2424-8517, E-ISSN 2424-9041. Doi:10.20849/ajsss.v3i1.324.
Nguyen, T.M.H., Dang, H.N., Nguyen, V.H. (2018). The Relationship Between Non-Attachment And Mental Health Among Vietnamese Buddhists. European Proceeding of Social and Behavioral Sciences, Vol. XXX, 179–197. e-ISSN: 2357–1330. Doi.org/10.15405/epsbs.2017.9
Nguyen, T.M.H. (2017). Religiosity in Vietnamese Buddhists. Vietnam Journal of Social Sciences and Humanities, Vol., N.6, December 2017, pp. 707-721. ISSN: 2354 – 1172.
Nguyen, T.M.H. (2017). Religious Coping and Mental Health in Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 12, pp. 15 – 32. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Dang, H.N. (2017). Buddhist non-attachment philosophy and psychological well-being in Vietnamese Buddhists. European Proceeding of Social and Behavioral Sciences, Vol. XX, 119 – 134, e-ISSN: 2357 – 1330. Doi.org/10.15405/epsbs/2017.01.02.14.
Nguyen, T.M.H., Bui, T.Q.A. (2017). Adapt Nonattachment Scale using a sample of Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 10, pp. 36 – 46. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H, Cao, T.T.N. (2016). Social and Psychological adjustment of freshmen in Haiphong University. Journal of Psychology, 11, pp. 34 – 44. ISSN: 1859-0098.
Dang, H.N., Nguyen, T.M.H. (2016). Measurements of religious beliefs: Achievements and challenges. VNU Journal of Social Sciences and Humanities, Vol. 2, No. 4. ISSN: 2354 – 1172
Nguyen, T.M.H, Hoang, T.N.P., Nong, T.M. (2016). Stress faced by Gifted Vietnamese students: what might contribute to it? Health Psychology Report, vol. 4(1), pp. 16 - 23. eISSN:2353-5571, ISSN: 2353-4184.
Nguyen, T.M.H. (2015). Applying Buddhism – A New Approach in Psychotherapy. Journal of Psychology, 11, pp. 49 – 63. ISSN: 1859-0098.
Nguyen, T.M.H., Nguyen, T.T.T. (2015). Case Studies of Adolescents with Bullying Behaviors. Journal of Social Psychology, No.2, 2015; pp. 54-66. ISSN: 0866 – 8019.
Nguyen, T.M.H. (2014). Coping of Emotion Problems of Middle School Students. VNU Journal of Science: Social Sciences and Humanities; Vol.30, No.4, pp. 25-34. ISSN 0866-8612.
Nguyen, T.M.H., Nguyen T.A.N., Cao T.T.N. (2014). Perception and Behaviors of Teachers to Emotion Problems of Middle School Students. Journal of Social Psychology, No.11, 2014, pp. 1-12. ISSN: 0866 – 8019.
Nguyen, T.M.H. (2014). Perception and Behaviors of Parents to Emotion Problems of Middle School Students. Journal of Psychology, No.10, 2014; pp. 50 – 64.
Nguyen, T.M.H. (2013). Values Orientation of Vietnamese and Russian children and adolescents. Journal of Social Psychology, No.3 December 2013, pp. 11-25. ISSN: 0866 – 8019.
Nguyen, T.M.H., Hoang, T.N.P. (2012). School Difficulties of Primary Students. Journal of Psychology, No.4, 2012 No. 4/2012, pp. 33 – 45.
Nguyen, T.M.H. (2009). Operating Models of School Psychologists. Journal of Psychology, No.3, March 2009.
Nguyen, T.M.H. (2007). Study Children with Divorced Parents by Drawing Test. Journal of Psychology, No.11 (104), November 2007, pp. 33-39.
Nguyen, T.M.H. (2007). Cross-Cultural Research on Characteristics of Socialization Process of Vietnamese and Russian Children and Adolescents. Journal of Psychology, No.10 (103), October 2007, pp. 26-30.
Nguyen, T.M.H. (2007). Cross-Cultural Research on Characteristics of Socialization Process of Vietnamese and Russian Children and Adolescents. Journal of Teaching Psychology (Russia), No.3, March 2007, pp. 61-73.
Nguyen, T.M.H. (2006). Comparison the Socialization Process between Vietnamese and Russia Students. Journal of Applied Psychology, No.5, 2007, pp. 109-116.
Nguyen, T.M.H. (2005). Individual Characteristics and their Meaning in the Children’ Socialization Process. Journal of Psychology, No.11, 2005, pp. 25-28.
Nguyen, T.M.H. (2003). Some Psychological Characteristics of Children with Divorced Parents. Journal of Psychology, No.2, 2003, pp. 27-31.
| Stt | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò tham gia đề tài |
| 1 | Thực trạng công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em sau 10 năm đổi mới | Uỷ ban bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam | 1999- 2000 | Nghiên cứu viên |
| 2 | Giáo dục tư tưởng chính trị, đạo đức cho sinh viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2000-2002 | Nghiên cứu viên |
| 3 | Ảnh hưởng của nữ giảng viên có uy tín đến sự hình thành và phát triển nhân cách sinh viên | Đại học Quốc gia Hà Nội | 1998-2000 | Nghiên cứu viên |
| 4 | Nhận thức của sinh viên về nghề nghiệp tương lai | Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn | 2001 | Chủ nhiệm |
| 5 | Bước đầu nghiên cứu về sức khỏe tâm thần của học sinh một số trường trung học cơ sở. | Chương trình Quốc gia về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng- Bộ y tế | 2002 – 2005 | Nghiên cứu viên |
| 6 | Xây dựng mô hình tham vấn học đường trong nhà trường phổ thông | Viện sức khoẻ Quốc gia Hoa Kỳ | 2004 – 2005 | Đồng chủ nhiệm |
| 7 | Giao tiếp giữa giảng viên và sinh viên trong nghiên cứu khoa học ở Đại học Quốc gia Hà Nội | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2003 - 2005 | Nghiên cứu viên |
| 8 | Điều tra, đánh giá thực trạng tổn thương tâm lý ở những nạn nhân bị nhiễm chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam và xây dựng mô hình trợ giúp tâm lý-xã hội tại cộng đồng | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2008 - 2010 | Thư ký chuyên môn |
| 9 | Nghiên cứu nguyên nhân dẫn đến stress trong học tập của sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội | Trung tâm hỗ trợ nghiên cứu Châu Á, Đại học Quốc Gia Hà Nội | 2008 – 2009 | Thiết kế công cụ nghiên cứu và viết chuyên đề |
| 10 | Tâm lý học học đường: một số vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2008 – 2010 | Chủ nhiệm |
| 11 | Nghiên cứu áp dụng tâm lý học vào trường phổ thông | Bộ giáo dục – đào tạo | 2008 – 2010 | Nghiên cứu viên |
| 12 | Một số đặc điểm tâm lý – xã hội của nông dân trong thời kỳ hội nhập | Quỹ Nafosted (Mã số: VI1.1-2010.13) | 2011 – 2013 | Nghiên cứu viên |
| 13 | Nhu cầu và cơ hội việc làm của nông dân vùng đô thị hóa ở Hà Nội | Đại học Quốc gia Hà Nội (QGTĐ.11.14) | 2011 – 2013 | Nghiên cứu viên |
| 14 | The Healthy Student Survey-Vietnam (HSSV) | Chapman University, USA | 2012 – 2013 | Nghiên cứu viên |
| 15 | Nghiên cứu rối nhiễu cảm xúc của học sinh THCS | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2012 – 2014 | Chủ nhiệm |
| 16 | Những vấn đề tâm lý - xã hội của người cao tuổi Việt Nam: thực trạng - giải pháp trợ giúp và phát huy vai trò người cao tuổi tại cộng đồng | Nafosted | 2012 - 2014 | Nghiên cứu viên |
| 17 | Giáo dục giá trị cho trẻ em trong gia đình hiện nay | Nafosted | 2013 – 2015 | Nghiên cứu viên |
| 18 | Ảnh hưởng của niềm tin vào Phật giáo đối với sức khỏe tâm lý con người. | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2015 – 2017 | Chủ nhiệm |
| 19 | Ảnh hưởng của Phật giáo đến sự trưởng thành nhân cách của người Việt Nam trong xã hội hiện nay. | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2019 – 2021 | Chủ nhiệm |
| 20 | The Mental and Somatic Health study without borders (MeSHe) | University West, Trollhättan, Sweden | 2019 - 2021 | Đồng chủ nhiệm Principal Co-Invesigator |
| 21 | Đánh giá hiệu quả mô hình trợ giúp tâm lý xã hội nhằm nâng cao sức khỏe tâm thần trong lao động của nhân viên y tế Việt Nam | Nafosted | 2020 - 2022 | Nghiên cứu viên |
| 22 | The role of macro-, meso-, and micro-level factors in work addiction and related health problems | National Science Centre, Poland | 2022-2024 | Đồng chủ nhiệm Principal Co-Invesigator |