Tìm kiếm hồ sơ

ThS. Nguyễn Lê Đình Quý

Email quynld96@gmail.com/ ldquy@ussh.edu.vn/ quynld@vnu.edu.vn
Chức vụ Giảng viên
Đơn vị Viện Đào tạo Báo chí và Truyền thông

Giới thiệu / kỹ năng

ảnh Nguyễn Lê Đình Quý

I. Thông tin chung

  • Họ và tên: Nguyễn Lê Đình Quý

  • Năm sinh: 1996

  • Email: quynld96@gmail.com, ldquy@ussh.edu.vn, quynld@vnu.edu.vn 

  • Đơn vị công tác: Viện Đào tạo Báo chí và Truyền thông

  • Học vị: Thạc sĩ                     Năm nhận: 2021

  • Quá trình đào tạo:

- 2026-nay: Nghiên cứu sinh ngành Quản trị kinh doanh

- 2024-2026: Cử nhân Ngôn ngữ Anh

- 2018-2021: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 

- 2014-2018: Cử nhân Quản trị kinh doanh

  • Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh (Cử nhân Ngôn ngữ Anh)

  • Hướng nghiên cứu chính: Truyền thông Marketing (Marketing Communications), Truyền thông số, Tâm lý và hành vi người tiêu dùng.

II. Các công trình khoa học:

1. Sách:

1. Giáo trình Marketing quốc tế (Đồng chủ biên), NXB Xây dựng, Hà Nội, 2026.

2. Giáo trình Thương mại điện tử quốc tế (Đồng chủ biên), NXB Xây dựng, Hà Nội, 2026.

2. Chương sách:

3. Bài báo:

1. “Virtual destination brand experiences shaping real-world travel intentions: Evidence from global and Vietnamese discourse”, Tourism and Hospitality Research, 2026, 14673584251414700.

2. “Factors shaping local residents’ participation in sustainable tourism: a case study in Vietnam”, Discover Sustainability, số 6(1), 2025, 746.

3. “From the Margins to the Center: A Discourse Analysis of Vietnamese Feminism on Facebook Confession Pages”, Journal of International Women's Studies, số 27(3), 2025, 3.

4. “Mindfulness practice and work performance: the mediating role of emotional intelligence and psychological capital”, Brain and Behavior, số 15(1), 2025, e70291.

5. “Factors affecting the successful implementation of customer relationship management in 3-to-5-star hotels in Viet Nam”, Cogent Social Sciences, số 10(1), 2024, 2316062.

6. “Understanding the startup’s intention of digital marketing’s learners: An application of the theory of planned behavior (TPB) and technology acceptance method (TAM)”, Cogent Business & Management, số 10(2), 2023, 2219415.

7. “Agricultural productivity growth in Vietnam in reform and post-reform period”, Cogent Economics & Finance, số 9(1), 2021, 1972524.

8. “Factors affecting adoption of building information modeling in construction projects: A case of Vietnam”, Cogent Business & Management, số 8(1), 2021, 1918848.

9. “Critical factors affecting construction labor productivity: A comparison between perceptions of project managers and contractors”, Cogent Business & Management, số 8(1), 2021, 1863303.

10. “The relationship between income inequality and savings: evidence from household-level panel data in Vietnam”, Journal of Applied Economics, số 23(1), 2020, Tr. 709-728.

11. “From Heart-Speech to Hate-Speech: A Discourse Analysis of Nationalism on Social Media in Vietnam”, International Journal of Sport Communication, số 1(aop), 2026, Tr. 1-12.

12. “A study of the impact of local gastronomy quality on international tourist satisfaction: Empirical evidence in Danang City, Vietnam”, African Journal of Hospitality, Tourism and Leisure, số 9(2), 2020.

13. “Analysis of the spatial impact of the tourism industry on Vietnam’s economic growth”, African Journal of Hospitality, Tourism and Leisure, số 8(2), 2019, Tr. 1-9.

14. “An overview of the relationship between psychological capital and entrepreneurial orientation of startup companies”, VNU Journal of Science: Policy and Management Studies, số 36(1), 2020.

15. “Tác động của đại dịch COVID-19 đến ngành bán lẻ Việt Nam: Thực trạng và khuyến nghị”, Phát triển Khoa học & Công nghệ: Khoa học Kinh tế - Luật và Quản lý, số 5(2), 2021, Tr. 1395-1403.

16. “Xây dựng hệ sinh thái khởi nghiệp cho thanh niên: Thực trạng và các điều kiện”, Tạp chí Giáo dục, số 493, 2021, Tr. 49-53.

17. “Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng các nhu cầu của doanh nghiệp trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư”, Tạp chí Giáo dục, số 498, 2021.

18. “Tác động từ truyền miệng điện tử trên nền tảng TikTok tới quyết định lựa chọn điểm đến du lịch của sinh viên tại Hà Nội”, Tạp chí Tài chính, kỳ 2 tháng 3/2025.

19. “Tác động hai mặt của mạng xã hội đến đời sống học tập và phát triển cá nhân của sinh viên Trường Đại học Kiểm sát trong bối cảnh chuyển đổi số”, Tạp chí Khoa học Kiểm sát, số 89(5), 2025.

20. “Chánh niệm, căng thẳng và khả năng phục hồi ở sinh viên Việt Nam: Một số vấn đề lí luận và đề xuất triển khai trong giáo dục đại học”, Tạp chí Giáo dục, số 25 (số đặc biệt 10), 2026.

21. “Ảnh hưởng của mạng xã hội TikTok đến quyết định lựa chọn địa điểm ăn uống của giới trẻ tại Hà Nội”, Tạp chí Kinh tế - Luật & Ngân hàng, số 286+287, 2026.

22. “Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ chấp nhận sử dụng công cụ AI trong quá trình tự học tiếng Anh của sinh viên chuyên ngành Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội”, Tạp chí Giáo dục, số 25 (số đặc biệt 6), 2025, Tr. 404-410.

23. “Exploring brand loyalty toward traditional confectioneries in an emerging market”, Entrepreneurship and Sustainability Issues, số 8(1), 2020, 60.

24. “Attracting the Foreign Direct Investment (FDI) in High Technology Farming towards Green Growth in Vietnam”, Climate Change and Sustainability Management in Vietnam and Taiwan ICCSM-2020, Hanoi, 28 October 2020, Tr. 307-316.

25. “Effect of audit rotation, audit fee and auditor competence to motivation auditor and audit quality: Empirical evidence in Vietnam”, Academy of Accounting and Financial Studies Journal, số 23(2), 2019, Tr. 1-14.

III. Các đề tài KH&CN các cấp

1. Sự lan truyền các giá trị văn hoá trong giới trẻ trên không gian công mạng xã hội ở Việt Nam hiện nay, Đề tài Nafosted (Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia), 2025-2028, Thư ký khoa học.

2. Chuyển đổi số trong logistics đô thị Việt Nam: Động lực, rào cản và hệ quả tác động đến hiệu quả vận hành và năng lực chống chịu của chuỗi cung ứng, Đề tài Nafosted (Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia), 2025-2028, Thành viên chính.

3. Nghiên cứu các giá trị hiện đại, phổ quát toàn nhân loại nhằm phục vụ phát triển đất nước trong giai đoạn mới, Đề tài cấp Nhà nước KX.03.02/21-30, 2024-2027, Thành viên.

4. Tiếp tục hoàn thiện thể chế về quyền con người, quyền công dân đáp ứng yêu cầu tạo động lực phát triển nhanh và bền vững đất nước trong điều kiện mới, Đề tài cấp Nhà nước KX.05.02/21-30, 2024-2027, Thành viên.

5. Nghiên cứu đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp đầu tranh phòng, chống các tội phạm cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm con người trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, Đề tài cấp tỉnh, 2025-2026, Thành viên.

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây