| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Viện Đào tạo Báo chí và Truyền thông |

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Lê Thị Dương Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 08.02.1984 Nơi sinh: Nghệ An
Quê quán: Nghệ An Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ Năm nhận học vị: 2015, tại Việt Nam
Đơn vị công tác : Viện Đào tạo Báo chí Truyền thông, Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ liên lạc: 328 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: DĐ: 0979894185
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy tập trung
Nơi đào tạo: Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngành học: Văn học
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2006
Bằng đại học 2: Ngoại ngữ Hà Nội Năm tốt nghiệp: 2007
Nước đào tạo: Việt Nam
2. Sau đại học
Thạc sĩ chuyên ngành: Văn học nước ngoài Năm cấp bằng: 2010
Nơi đào tạo: trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
Tiến sĩ chuyên ngành: Lí luận văn học Năm cấp bằng: 2015
Nơi đào tạo: Học viện Khoa học xã hội
Tên luận án: Hiện tượng chuyển thể từ văn học sang điện ảnh ở Việt Nam (Nghiên cứu liên văn bản)
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Trung 2. Anh | Mức độ sử dụng: thành thạo Mức độ sử dụng: đọc dịch |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 2011 đến 12/2024 | Phòng Lí luận văn học, Viện Văn học, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam | Nghiên cứu viên chính |
| 12/2024 đến nay | Viện Đào tạo Báo chí Truyền thông – trường Đại học KHXHNV - Đại học QG Hà Nội | Giảng viên chính |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Một số vấn đề chính sách giáo dục ở vùng cao miền núi phía Bắc Việt Nam | 2009 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 2 | Lịch sử lí luận phê bình văn học Việt Nam | 2009-2010 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 3 | Văn hóa dân gian và tri thức bản địa của người dân sống trong khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia | 2011 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 4 | Lí luận phê bình văn học Việt Nam 25 năm đổi mới (từ 1986 đến nay) | 2011-2012 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 5 | Nghiên cứu văn hóa truyền thống người Thủy ở Tuyên Quang | 2013 | Cấp tỉnh | Thành viên |
| 6 | Kí hiệu âm thanh trong điện ảnh (qua trường hợp phim Mùa len trâu và Cánh đồng bất tận) | 2013 | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài |
| 7 | Biểu tượng nghệ thuật và bước đầu nghiên cứu biểu tượng trong văn học Việt Nam | 2013-2014 | Cấp Bộ | - Thư kí khoa học - Thành viên |
| 8 | Nghiên cứu vấn đề chuyển thể văn học - điện ảnh từ lí thuyết liên văn bản | 2014 | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài |
| 9 | Phát huy các giá trị văn hóa truyền thống trong xây dựng nông thôn mới tại Thái Bình | 2014 | Cấp tỉnh | Thành viên |
| 10 | Tri thức bản địa của người Dao trong sử dụng và quản lí tài nguyên thiên nhiên | 2014 | Quỹ KHCN quốc gia Nafosted | Thành viên |
| 11 | Tư tưởng lí luận văn nghệ trung - cận đại ở Việt Nam | 2013-2014 | Cấp Nhà nước | - Thư kí khoa học - Thư kí tài chính |
| 12 | Điều tra, nghiên cứu bảo tồn văn hóa các dân tộc vùng lòng hồ thủy điện Lai Châu | 2015 | Cấp Nhà nước | Thành viên |
| 13 | Liên văn bản và văn học nghệ thuật Việt Nam | 2018 | Quỹ KHCN quốc gia Nafosted | Thành viên |
| 14 | Từ tiếp thu đến tiếp biến lí luận văn học nước ngoài ở Việt Nam (qua 30 năm đổi mới) | 2015-2016 | Cấp Bộ | - Thư kí khoa học - Thành viên |
| 15 | Tổng thuật tình hình nghiên cứu vấn đề liên văn bản ở Trung Quốc | 2016 | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài |
| 16 | Nghiên cứu văn học từ góc nhìn văn hóa (Lí thuyết và thực tiễn văn học Việt Nam đương đại) | 2017-2018 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 17 | Tiếp cận tiểu thuyết Anh ngữ Ấn Độ hiện đại từ lí thuyết văn học và dân tộc | 2017-2018 | Quỹ KHCN quốc gia Nafosted | - Thư kí khoa học - Thành viên chính |
| 18 | Biểu tượng điện ảnh: lí thuyết và thực tiễn (trường hợp phim của đạo diễn Đặng Nhật Minh) | 2019 | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài |
| 19 | Văn học Việt Nam giai đoạn 1945-1975 trong bối cảnh văn hóa thời đại | 2019-2020 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 20 | Tiếp cận một số tác phẩm văn học từ mô hình cận kề trong văn học so sánh
| 2020-2021 | Quỹ KHCN quốc gia Nafosted | Thành viên |
| 21 | Tự sự học hậu kinh điển trong xu hướng nghiên cứu liên ngành: Lí thuyết và thực tiễn (Giai đoạn I) | 2021-2022 | Cấp Bộ | Thành viên |
| 22 | Văn học dịch Đài Loan ở Việt Nam (20 năm đầu thế kỷ XXI) | 2022 | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài |
| 23 | Sự chuyển đổi từ kể chuyện văn học sang kể chuyện điện ảnh (Vấn đề Người kể chuyện và Điểm nhìn) | 2024 | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài |
| 24 | Văn học Đông Nam Á hậu thuộc địa và các hoán dụ dân tộc (Postcolonial Southeast Asian Literatures and “National Allegories”) | 2025-2026 | Quỹ KHCN quốc gia Nafosted | Thành viên |
| 25 | Chiến lược phát triển kinh tế báo chí Việt Nam, thành viên | 2025-2026 | Cấp ĐHQG, QG.24.22 | Thành viên |
2. Các công trình khoa học đã công bố:
| STT | Tên sách | Mức độ tham gia | Nơi xuất bản | Năm xuất bản |
| 1 | Địa chí Vĩnh Phúc | Chủ trì nhóm nội dung | Nxb. Khoa học xã hội | 2010 |
| 2 | Văn học Việt Nam thế kỷ X (Tạp văn và các thể ký Việt Nam 1945-1975) (Sách biên soạn) | Biên soạn | Nxb. Văn học | 2010 |
| 3 | Văn hóa truyền thống người Sán Dìu ở Tuyên Quang | Thành viên | Nxb. Khoa học xã hội | 2010 |
| 4 | Lịch sử lí luận phê bình văn học Việt Nam | Thành viên | Nxb. Khoa học xã hội | 2013 |
| 5 | Văn hóa truyền thống người Thủy ở Tuyên Quang | Thành viên | Nxb. Khoa học xã hội | 2014
|
| 6 | Phát huy giá trị văn hóa truyền thống trong xây dựng nông thôn mới (nghiên cứu trường hợp tỉnh Thái Bình) | Thành viên | Nxb. Khoa học xã hội | 2015
|
| 7 | Chuyển thể văn học - điện ảnh (Nghiên cứu liên văn bản) | Tác giả | Nxb. Khoa học xã hội | 2016 |
| 8 | Văn hóa truyền thống các dân tộc vùng lòng hồ thủy điện Lai Châu | Thành viên | Nxb. Khoa học xã hội | 2016 |
| 9 | Từ kí hiệu đến biểu tượng | Thành viên | Nxb. Khoa học xã hội | 2017 |
| 10 | Văn học Anh ngữ và vấn đề dân tộc Ấn Độ | In chung | Nxb. Đại học QG | 2022 |
| 11 | Tự sự học hậu kinh điển (Postclassical Narratology) | Dịch (Thành viên) | Nxb. Khoa học xã hội | 2023 |
| 12 | Đặng Nhật Minh – Đi đến tận cùng của cái ta | Tác giả | Nxb. Khoa học xã hội | 2024 |
3. Bài báo, Tạp chí
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí |
| 1 | Nghiên cứu M.Bakhtin ở Trung Quốc (dịch) | 2008 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học, số 11 |
| 2 | Mẫu gốc Electre từ huyền thoại cổ đại đến kịch hiện đại (Tác giả) | 2009
| Tạp chí Hợp lưu, số 105-106 |
| 3 | Hiện tượng truyện cũ viết lại trong văn học Trung Quốc hiện đại (Tác giả) | 2009 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học, số 10 |
| 4 | Làm phim đám chay người Sán Dìu - một thể nghiệm nhân học hình ảnh(Tác giả) | 2010 | Công trình Nhân học hình ảnh, Nxb. Văn hóa thông tin |
| 5 | Đám chay của người Sán Dìu(Tác giả) | 2010 | Tạp chí Nguồn sáng dân gian |
| 6 | Một cách đọc mới với Long thành cầm giả ca (Tác giả) | 2010 | Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, số 12 |
| 7 | Cánh đồng bất tận và cuộc đối thoại giữa văn học – điện ảnh (Tác giả) | 2011 | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế Những lằn ranh văn học, ĐH SP Tp HCM |
| 8 | Một số vấn đề giáo dục Tây Thanh Nghệ (Tác giả) | 2011 | Tạp chí KHXH vùng Trung bộ |
| 9 | Liên văn bản - một số vấn đề lí thuyết và ứng dụng (Tác giả) | 2012 | Tạp chí Nghiên cứu văn học số 1 |
| 10 | Sống mãi với thủ đô và Hà Nội mùa đông 1946 trong mạng lưới liên văn bản (Tác giả) | 2012 | Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam số 2 |
| 11 | Tết nhảy người Dao trong dòng chảy hiện đại (Tác giả chính) | 2012 | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần V |
| 12 | Con đường tái tạo truyện cổ dân gian (nhìn từ lí thuyết liên văn bản)(Tác giả) | 2014 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, số 8 |
| 13 | Phim làm lại – quen mà lạ(Tác giả) | 2015 | Tạp chí Văn nghệ quân đội, tháng 12 |
| 14 | Các hướng ứng dụng lí thuyết liên văn bản trong nghiên cứu, phê bình điện ảnh Trung Quốc(Tác giả) | 2016 | Tạp chí Lí luận phê bình văn học nghệ thuật, tháng 8 |
| 15 | Văn học Việt Nam đổi mới – Nhìn từ điện ảnh (Tác giả) | 2016 | Kỉ yếu Hội thảo Văn học Việt Nam trong bối cảnh đổi mới và hội nhập quốc tế |
| 16 | Tổng thuật tình hình nghiên cứu liên văn bản ở Trung Quốc (thập kỉ 70 – thế kỉ XX đến nay)(Tác giả) | 2017 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, số 1 |
| 17 | Lưu Quang Vũ – Người đương thời(Tác giả) | 2017 | Tạp chí Văn nghệ quân đội, tháng 11 |
| 18 | Dấu hiệu sinh thái trong phim Việt (trường hợp phim Những người thợ xẻ và Rừng đen của Vương Đức) (Tác giả) | 2017 | Kỉ yếu Hội thảo Quốc tế Phê bình sinh thái - tiếng nói bản địa, tiếng nói toàn cầu |
| 19 | Biểu tượng trong phim Blow up (Tác giả) | 2018 | Tạp chí Văn nghệ quân đội, tháng 2 |
| 20 | Từ các truyện ngắn của Nguyễn Huy Thiệp đến tác phẩm điện ảnh(Tác giả) | 2018 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, tháng 11 |
| 21 | Chạy trốn thanh xuân hay tìm về thanh xuân?(Tác giả) | 2019 | Tạp chí Văn nghệ quân đội, tháng 4 |
| 22 | Đặng Nhật Minh: những sáng tạo trên nền văn học (Tác giả) | 2019 | Tạp chí Lí luận phê bình văn học nghệ thuật, tháng 8 |
| 23 | Đặng Nhật Minh và hành trình trở về cội nguồn văn hóa dân tộc(Tác giả) | 2019 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, tháng 9 |
| 24 | Truyện Kiều và vấn đề chuyển thể văn hóa (trường hợp vở Ballet Kiều) (Tác giả) | 2020 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, tháng 1 |
| 25 | Văn học điện ảnh 1945-1985: cuộc đồng hành lịch sử (Tác giả) | 2020 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, tháng 4 |
| 26 | 越南文學作品改編成電影之探討(Tác giả) | 2020 | 越南學研究 |
| 27 | Điện ảnh Việt Nam và Đài Loan đương đại: những tiếng đồng vọng (Tác giả) | 2021 | Tc Văn nghệ quân đội, số 960 (tháng 3) |
| 28 | Văn học dịch Đài Loan ở Việt Nam (20 năm đầu thế kỉ XXI) (Tác giả) | 2022 | TC Nghiên cứu văn học, tháng 1 |
| 29 | Tiếng đồng vọng về thân phận: đặt cạnh nhau phim Khandhar của Mrinal Sen và Thương nhớ đồng quê của Đặng Nhật Minh (Tác giả) | 2022 | Tc Lí luận phê bình văn học nghệ thuật, tháng 2 |
| 30 | Đôi nét về phim Việt mùa tết (Tác giả) | 2022 | TC Văn nghệ quân đội, số 981+982 |
| 31 | The preponderance of indigenous experience or the naivety of modern man over the “trap of nature”? Juxtaposing nature in the movies The Story of Pao (Ngô Quang Hải) and Into the Wild (Sean Penn) (SCOPUS) (Tác giả) | 2022 | SUVANNABHUMI, Multi-disciplinary Journal of Southeast Asian Studies, January |
| 32 | Trẻ em trong chiến tranh (qua một số phim điện ảnh Việt Nam) (Tác giả) | 2022 | TC Văn nghệ quân đội, số 995+996 |
| 33 | Phim Mùa len trâu: từ kể chuyện văn học đến kể chuyện điện ảnh (Tác giả) | 2022 | TC Nghiên cứu văn học, tháng 7 |
| 34 | Kể chuyện điện ảnh trong tiến trình phát triển của nghệ thuật kể chuyện (Tác giả) | 2024 | Tạp chí Khoa học Đại học Đông Á, Tập 3, Số 3(11), Tháng 9. |
| 35 | “Điểm nhìn và đa dạng hóa điểm nhìn: trường hợp phim Mùa ổi của Đặng Nhật Minh” (Tác giả) | 2024 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật, tháng 10. |
| 36 | Nhìn lại phim truyền hình Việt Nam năm 2024 (tác giả) | 2025 | Tạp chí Văn nghệ quân đội (1053-1054), tháng 1+2 |
| 37 | Sự thắng thế của kinh nghiệm bản địa hay sự ngây thơ của con người hiện đại trước « cái bẫy tự nhiên » ? Đặt cạnh nhau thế giới tự nhiên trong phim Chuyện của Pao (Ngô Quang Hải) và Into the wild (Sean Penn) (Tác giả) | 2025 | Chuyên khảo Văn học so sánh và phê bình hậu thuộc địa : mô hình cận kề (Lí thuyết và thể nghiệm), Phạm Phương Chi cb, Nxb. Văn học |
| 38 | Vai trò của khoa học công nghệ đối với sự phát triển của văn học-nghệ thuật Việt Nam từ 1975 đến nay (tác giả chính) | 4/2025 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia 50 năm nền văn học nghệ thuật Việt Nam sau ngày thống nhất đất nước (30/4/1975-30/4/2025) : Những vấn đề đặt ra và định hướng phát triển (Ban Tuyên giáo TW), Nxb Chính trị quốc gia sự thật |
| 39 | Bảy bước tới mùa hè: Thêm một bước nối dài trong nghiệp văn của Nguyễn Nhật Ánh (Tác giả) | 2025 | Tiểu luận-phê bình Nguyễn Nhật Ánh – người giữ lửa cho văn học thiếu nhi, Nxb. Trẻ, tp.HCM |
| 40 | Phim Mùa len trâu: từ tự sự văn học đến tự sự điện ảnh (Tác giả) | 2025 | Tự sự học hậu kinh điển ở Việt Nam (Những chuyển đổi hệ hình trong nghiên cứu truyện kể) tập 1, Nxb. Khoa học xã hội |
| 41 | Văn học kịch (Tác giả) | 2025 | Lịch sử văn học Việt Nam thời kì 1945-1985, NXb. Khoa học xã hội |
| 41 | Cộng đồng cảm xúc và xây dựng dân tộc: Sự trình hiện nước mắt trong thơ kháng chiến Việt Nam giai đoạn 1946-1975 (tác giả 2) | 2025 | Văn học và các vấn đề quốc gia – dân tộc: Lý thuyết và thể nghiệm (Tập 1), Nxb Văn học |
| 42 | 1990 年以来越南文学在台湾的 。台湾东南亚学刊, 第20卷第一期, (Khái lược văn học dịch Việt Nam tại Đài Loan từ thập niên 90 lại nay) (Tác giả 2) | 2025 | Tạp chí Đông Nam Á Đài Loan, kì 1 quyển 20, tháng 4 |
| 43 | Truyền thông hóa kí ức trong phim truyện lịch sử: Trường hợp “Địa đạo: mặt trời trong bóng tối” của đạo diễn Bùi Thạc Chuyên | 2025 | Báo chí truyền thông những vấn đề trọng yếu, tập 4. Nxb. Khoa học-công nghệ-truyền thông |
| 44 | Tự sự đa thanh, phi tuyến tính trong phim về chiến tranh của Đặng Nhật Minh (Tác giả chính) | 2025 | Rubik đa chiều: chiến tranh trong văn học và điện ảnh Việt Nam, Nxb. Văn học |
| 45 | Tự sự chiến tranh qua góc nhìn trẻ em (Tác giả 2) | 2025 | Rubik đa chiều: chiến tranh trong văn học và điện ảnh Việt Nam, Nxb. Văn học |
| 46 | Tổn thương sinh thái và nghịch lý phát triển trong văn học Đông Nam Á : Đọc Người gác cổng (Nuraliah Norasid) và Khói trời lộng lẫy (Nguyễn Ngọc Tư) | 2026 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật, tháng 2, tr.146-153 |
| 47 | Tiến trình và đặc điểm phát triển của truyền thông Trung Quốc hiện nay | 2026 | Tạp chí Lý luận chính trị và truyền thông, số tháng 3, tr.56-73 |
| 48 | Urban Fear in Southeast Asian Cinema: The Case Studies of Apichatpong Weerasethakul’s Syndromes and a Century and Mai Đình Khôi’s The Silence of Summer (SCOPUS) | 2026 | Bandung: Journal of the Global South |