| thuyhongling@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Ngôn ngữ học, Tiếng Việt và Việt Nam học |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Phạm Thị Thuý Hồng Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 20/5/1976 Nơi sinh: Quảng Bình
Quê quán: Quảng Bình Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ Năm, nước nhận học vị: 2012
Chức danh khoa học cao nhất: Năm bổ nhiệm:
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Giảng viên
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Ngôn Ngữ học, Tiếng Việt và Việt Nam học – ĐHKHXH & NV- Đại học Quốc Gia Hà Nội.
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Tổ 4, cụm 5 (Tổ 41) phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Điện thoại liên hệ: 0916869908
Email: thuyhongling@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: ĐHKHXH & NV- Đại học Quốc Gia Hà Nội.
Ngành học: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 1998
Bằng đại học 2: Tiếng Anh Năm tốt nghiệp: 1999
Nơi đào tạo: Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Ngành học: Tiếng Anh
2. Sau đại học
Nơi đào tạo: ĐHKHXH & NV- Đại học Quốc Gia Hà Nội
Nơi đào tạo: Trường ĐHKHXH & NV- Đại học Quốc Gia Hà Nội
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh 2. Indonesia | Mức độ sử dụng: Cử nhân Cấp độ 4 |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 9/1998 - nay | Trường ĐHKHXH & NV- Đại học Quốc Gia Hà Nội | Giảng dạy Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ và tiếng Việt |
| 8/2002 – 2/2003 | Trường Đại học Gadjah Mada - Indonesia | Nghiên cứu tiếng Indonesia |
| 9/2004 - 6/2005 | Trường đại học Dân tộc Vân Nam- Côn Minh, Trung quốc | Giảng dạy |
| 12/2014 - 4/2015 | Khoa Ngôn ngữ - Đại học Harvard - Mỹ | Visitting schoolar |
| 2017-2019 | Đại học Kỹ thuật Nam Ninh - Quảng Tây - Trung Quốc | Giảng viên kiêm nhiệm |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Cấu tạo từ trong tiếng Inđônêxia | 2004/2004 | Cấp trường | Chủ trì |
| 2 | Nghiên cứu các bình diện nghĩa của thành ngữ có yếu tố chỉ con vật trong tiếng Anh và tiếng Việt | 2015/2015 | Cấp trường | Đồng chủ trì |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục ISI/Scopus/khác |
| 1 | Đối chiếu ngữ ngữ nghĩa một số thành ngữ có yếu tố chỉ thời tiết trong tiếng Việt và tiếng Trung | 12/2025 | Từ điển học và Bách Khoa thư | Đồng tác giả | ISSN |
| 2 | Đối chiếu nhóm từ chỉ tính cách trong tiếng Việt và tiếng Anh | số 11/2024 | Tạp chí " Ngôn ngữ & Đời sống" | Tác giả chính | |
| 3 | Đối chiếu cấu trúc thành ngữ có yếu tố chỉ thời tiết trong tiếng Trung và tiếng Việt. | Số 2 T3/2024 | Tạp chí Ngôn ngữ | Đồng tác giả (Ma Zhe Li) | |
| 4 | Đối chiếu tên gọi các trò chơi dân gian trong tiếng Việt và tiếng Trung. | 3/2024 | Hội thảo quốc gia “Giáo sư Hoàng Tuệ: Ngôn ngữ trong đời sống xã hội” | Đồng tác giả (Ngô Thị Hoài Thương) | |
| 5 | Khảo sát lỗi dịch máy trong văn bản ngôn ngữ học từ tiếng Việt sang tiếng Trung và từ tiếng Trung sang tiếng Việt. | 3/2024 | Hội thảo Quốc tế “ Nghiên cứu và đào tạo Việt nam học: Những vấn đề lý luận và thực tiễn” – Viện VNH và KHPT – ĐHQGHN | Đồng tác giả (Yang Jiaozhu) | |
| 6 | Tiếng Việt và phong tục Việt Nam | 2023 | Sách (300 trang) NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội. | Đồng tác giả (Nguyễn Thị Phương Thùy) | ISBN 978-604-379-234-8 |
| 7 | Lý luận và thực tiễn triển khai trong các cơ sở giáo dục và đào tạo ở Việt Nam” | 5/2023 | + Hội thảo “Giáo dục vì sự phát triển bền vững ĐH Quảng Nam + Tạp chí Giáo dục Bộ Giáo dục đào tạo, tháng | ||
| 8 | Ngôn ngữ học máy tính – những vấn đề lý luận và thực tiễn | 10/2023 | Hội thảo Hội ngôn ngữ học Việt nam và Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp HCM, | Đồng tác giả (Hoàng Thị Hà) | |
| 9 | Đối chiếu thành ngữ, tục ngữ có các yếu tố nói về mùa màng trong tiếng Việt. | 12/2023 | Hội thảo khoa học quốc gia “Dạy – học tiếng Việt trong bối cảnh đổi mới giáo dục và hội nhập quốc tế”. tr.650 | Đồng tác giả (Dương Ngân Giang) | |
| 10 | Giới từ chỉ không gian "In" trong tiếng Anh và các cách dịch trong tiếng Việt | 12/2023 | Tạp chí Exploration science, Bộ Khoa học và Công nghệ Trung Quốc, China, 数字 32, 12/2023 | Đông tác giả (Đặng Thị Mai) | ISSN 2095-588X. |
| 11 | Báo cáo Hội thảo Ngữ học toàn quốc. | 12/2023 | |||
| 12 | Phương pháp dạy từ vựng tiếng Việt cho người nước ngoài bằng sơ đồ tư duy | 2022 | Đồng tác giả | ||
| 13 | Đặc trưng ngôn ngữ văn hóa thể hiện qua nét nghĩa màu sắc của từ “xanh” trong tiếng Việt và các từ tương đương trong tiếng Anh (qua bản dịch “Không gia đình” và “No body boy” từ nguyên bản “Sans Famile”) | 2022 | Hội | Đồng tác giả (Đào Huyền Trang) | |
| 14 | Đối chiếu thuật ngữ chứng khoán Trung – Việt | 2021 | Hội thảo Từ điển học, 2020.
| Đồng tác giả | |
| 15 | Đối chiếu nhóm từ chỉ cảm giác lo lắng trong tiếng Việt với tiếng Anh và tiếng Indonesia | 2020 | Hội thảo toàn quốc tổ chức tại Quảng Nam 2020 | Tác giả | |
| 16 | Đối chiếu nhóm từ chỉ cảm giác lo lắng trong tiếng Việt với tiếng Anh và tiếng Indonesia | 2019 | Hội thảo Ngôn ngữ học tổ chức tại Huế, 2019 | Tác giả | |
| 17 | Khảo sát một số lỗi thường gặp của học viên Đài Loan học tiếng Việt và phương pháp giải quyết | 2019 | Hội thảo quốc tế tại Đài Loan, 2019 | Tác giả | |
| 18 | Loại từ tiếng Việt – tiêu chí nhận diện | 2018 | Hội thảo quốc tế 2018 tại Nam Ninh, Trung Quốc. | Tác giả | |
| 19 | Một số tương đồng và khác biệt về mặt ngữ nghĩa của loại từ tiếng Việt với tiếng Indonesia | 2018 | Hội thảo Hoàng Phê – 2018
| Tác giả | |
| 20 | Loại từ trong các ngôn ngữ trên thế giới | 2017 | Hội thảo Ngôn ngữ học toàn quốc tổ chức ngày 16/9/2017 tại Quy Nhơn, Hội Ngôn ngữ học Việt Nam tổ chức. | Tác giả | |
| 21 | Đối chiếu danh từ có ý nghĩa chỉ thời tiết trong tiếng Việt và tiếng Anh | 2017 | Hội thảo Ngôn ngữ học toàn quốc tổ chức ngày 16/9/2017 tại Quy Nhơn, Hội Ngôn ngữ học Việt Nam tổ chức | Đồng tác giả | |
| 22 | Từ láy trong tiếng Indonesia nhìn từ phương diện cấu tạo | 2016 | Hội thảo quốc tế “ Nghiên cứu và giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam” do trường ĐHKHXH&NV Hà Nội tổ chức tháng 11/2016, tr. 583 – tr. 590 | Tác giả | |
| 23 | Cấu trúc, ngữ nghĩa của lời hỏi đáp trên một số chương trình truyền hình (nghiên cứu trường hợp song thoại) | 2016 | Hội thảo toàn quốc “Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt trên các phương tiện thông tin đại chúng” do Đài VOV+ Hội Ngôn ngữ học +Hội nhà báo tổ chức vào tháng 11/2016. | Tác giả | |
| 24 | Đặc điểm ngữ nghĩa của thành ngữ có yếu tố chỉ con vật trong tiếng Việt | 2015 | Từ điển & Bách khoa thư, số 2/2015. | Đồng tác giả | Từ điển & Bách khoa thư, số 2/2015. |
| 25 | Thành ngữ có yếu tố chỉ con vật trong tiếng Việt (Một nghiên cứu về ngữ nghĩa) | 2014 | Hội nghị Khoa học cấp trường Đại học Ngoại Ngữ - ĐHQG Hà Nội - 5/2014 (tr.81 Kỷ yếu) | Đồng tác giả | |
| 26 | Một vài khảo sát bước đầu về tiếng Đồng Hới (Quảng Bình) | 2013 | Tạp chí Từ điển học & Bách khoa thư, Tr.73-tr.79, 11/2013. | Tác giả | Tạp chí Từ điển học & Bách khoa thư, Tr.73-tr.79, 11/2013. |
| 27 | Loại từ và một số đặc điểm chung của loại từ trong các ngôn ngữ trên thế giới | 2013 | Hội thảo Quốc tế tại Viện Ngôn ngữ học, 2013 | Tác giả | |
| 28 | Thiết kế bài học tiếng Việt du lịch nâng cao cho sinh viên nước ngoài học tiếng Việt | 2012 | The 2nd International Conference on Research & Teaching Vietnamese/ tổ chức ngày 20/12/2012. | Tác giả | Kỷ yếu 2013 (tr.55-60). |
| 29 | Tiếng địa phương Quảng Bình trong quá trình hội nhập và phát triển | 2012 | Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ IV/ tổ chức từ 26/11/2012 đến 28/11/2012 | Tác giả | |
| 30 | Đặc điểm ngữ pháp của loại từ tiếng Inđônêxia | 2011 | Tạp chí Từ điển học & Bách khoa thư, số 6 (14) tháng 11/2011 | Tác giả | Tạp chí Từ điển học & Bách khoa thư, số 6 (14) tháng 11/2011, tr. 66-73. |
| 31 | Giới thiệu một số quan điểm về loại từ trên thế giới | 2011 | Hội thảo quốc tế Đào tạo và nghiên cứu học ở Việt Nam: Những vấn đề lí luận và thực tiễn, tháng 11/2011, tr. 922-931. | Tác giả | |
| 32 | Nghĩa của một số loại từ tiếng Inđônêxia nhìn từ góc độ văn hoá | 2008 | Tạp chí Ngôn ngữ học đời sống. | Tác giả | Tạp chí Ngôn ngữ học đời sống, số 11/2008, tr.26-29. |
| 33 | Loại từ trong tiếng Inđônêxia và tiếng Việt trong bối cảnh các ngôn ngữ có loại từ ở Đông Nam Á | 2007 | Hội thảo khoa học những vấn đề ngôn ngữ học – Khoa Ngôn ngữ – ĐHKHXHNV - | Tác giả | Tạp chí Ngôn ngữ 2007, tr.168-175.
|
| 34 | Danh ngữ trong tiếng Inđônêxia. | 2006 | Ngữ học trẻ 2006 | Tác giả | Ngữ học trẻ 2006, tr.174-179 |
| 35 | Sơ lược về phương thức cấu tạo từ láy và một số kiểu từ láy trong tiếng Inđônêxia. | 2005 | Ngữ học trẻ 2005, | Tác giả | Ngữ học trẻ 2005, tr. 141-145 |
| 36 | Phụ tố trong tiếng Inđônêxia | 2001 | Tạp chí Ngôn ngữ đời sống số 5/2001,
| Tác giả | Tạp chí Ngôn ngữ đời sống số 5/2001, tr.24-26.
|
| 37 | Các loại hình vị trong tiếng Inđônêxia | 2001 | Ngữ học trẻ 2001 | Tác giả | Ngữ học trẻ 2001, tr.232-240 |
| 38 | So sánh danh từ và danh ngữ trong tiếng Inđônêxia và tiếng Việt. | 2000 | Ngữ học trẻ 2000,
| Tác giả | Ngữ học trẻ 2000, tr.180-184 |
| 39 | So sánh cấu trúc câu hỏi trong tiếng Inđônêxia, tiếng Anh và tiếng Việt | Ngữ học trẻ 1999 | Ngữ học trẻ 1999, tr. 159 – 161 | ||
| 40 | Sách Tiếng Việt du lịch | 2015 | Sách xuất bản | Tác giả | |
| 41 | Sách Tiếng Việt kinh tế thương mại | 2019 | Sách xuất bản | Tác giả |
|