| caokimlanvvh@gmail.com/ caokimlanussh@vnu.edu.vn | |
| Chức vụ | Giảng viên cao cấp |
| Đơn vị | Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành |

1. Thông tin cá nhân
Họ và tên: CAO KIM LAN
Chức danh khoa học: PGS.TS.
Chức vụ hành chính: Trưởng nhóm Nghiên cứu mạnh USSH
Cơ quan công tác và địa chỉ: Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành (IPIIS), Trường Đại học KHXH&NV, Đại học Quốc Gia Hà Nội. Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: Điện thoại di động: 0989200738
E-mail (đã đăng kí trên hệ thống OMS, nếu có): caokimlanvvh@gmail.com/ caokimlanussh@vnu.edu.vn
2. Quá trình đào tạo:
| Thời gian | Hệ đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Nước đào tạo |
| 1990- 1994 | Cử nhân | Đại học sư phạm Hà Nội 2 | Ngữ văn | Việt Nam |
| 2006-2009 | Cử nhân | Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Tiếng Anh | Việt Nam |
| 1997-1999 | Thạc sĩ | Đại học sư phạm Hà Nội | Lí thuyết và lịch sử văn học | Viêt Nam |
| 2012 | Tiến sĩ | Học Viện Khoa học xã hội Viện Hàn lâm KHXH VN | Lý luận văn học | Việt Nam |
| 2010 | Chứng chỉ
| Đại học Quốc gia Singapore (NUS), Viện Nghiên cứu Châu Á. | Lý thuyết văn học | Singapore |
| 2012 | Chứng chỉ | Đại học Swansea, Vương Quốc Anh | Ngôn ngữ Anh | Vương quốc Anh (UK) |
2016-2017
| Chương trình nghiên cứu sau Tiến sĩ (postdoc) | Trường Đại học Las Palmas, Gran Canaria, Tây Ban Nha | Lý thuyết văn học và nghiên cứu văn hóa | Tây Ban Nha |
3. Quá trình công tác:
| Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ | Chức vụ |
| 2001-8/2025 | Viện Văn học, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 20 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Nghiên cứu viên, Nghiên cứu viên chính |
| 15/8/2025-nay | Trường Đại học KHXH&NV, Đại học Quốc gia Hà Nội | 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Nghiên cứu viên chính, Giảng viên cao cấp |
4. Ngoại ngữ (theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo)
| Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
| Tiếng Anh | Cử nhân | Cử nhân | Cử nhân |
| Tiếng Tây Ban Nha | C | B | B |
| Tiếng Trung | C | B | B |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính
- Tự sự học kinh điển và hậu kinh điển, tu từ học, kí hiệu học, nữ quyền luận, phê bình sinh thái và các lí thuyết văn học khác.
- Nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ và văn học Việt Nam
5.2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ (CT, ĐT...) | CN/PCN/TK | Mã số và cấp quản lý | Thời gian thực hiện | Thời gian nghiệm thu (ngày, tháng, năm)/Xếp loại KQ |
| 1 | Lý luận phê bình văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến 1945 | Thành viên tham gia chủ chốt | Đề tài KH Cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 2005-2006 | Đã nghiệm thu
|
| 2 | Lí luận phê bình văn học Việt Nam thời kì đổi mới 1986-2005 | Thành viên tham gia chủ chốt | Đề tài KH Cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 2007-2008 | Đã nghiệm thu |
| 3 | Lịch sử lí luận phê bình văn hoc Việt Nam | Thư ký, Thành viên tham gia chủ chốt | Đề tài KH Cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam | 2009-2010 | Đã nghiệm thu |
| 4 | Lí luận phê bình văn học Việt Nam thời kì đổi mới và phát triển (1986-2010) | Thư ký KH, Thành viên chính | Đề tài NCKH cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam Mã số: CT 11-05-01 | 1/2011-12/2012 | Quyết định nghiệm thu số 2174/QĐ-KHXH, ngày 26/12/2012 |
| 5 | Biểu tượng nghệ thuật và bước đầu nghiên cứu một số biểu tượng trong văn học Việt Nam | Thành viên chính | Đề tài NCKH cấp Bộ, Quyết định số 123/QĐ-KHXH, ngày 24/01/2013 | 1/2013-12/2014 | Quyết định nghiệm thu số 161/QĐ-VVH-QLKH, ngày 05/12/2014 |
| 6 | Những vấn đề lịch sử hình thành và phương pháp tiếp cận tu từ học tiểu thuyết | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài NCKH cấp cơ sở, Viện Văn học. Mã số : CV-129-08; Quyết định số 123/QĐ-KHXH ngày 24/01/2013 | 1/2013-12/2013 | Quyết định nghiệm thu số 7/QĐ-VVH-QLKH, ngày 21/11/2013 Xếp loại: Xuất sắc |
| 7 | Tự sự học: Lý thuyết và ứng dụng | Thành viên chủ chốt | Đề tài cấp Nhà nước, Quỹ Nafosted. Hợp đồng số 01/2013.VII/HĐ-KHXH ngày 24/11/2013; và Hợp đồng giao khoán CM số 281-HĐ/ĐHSPHN ngày 13/03/2014 | 11/2014-11/2015 | Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ CKL ngày 30/11/2015, Đại học Sư phạm Hà Nội. |
| 8 | Từ tiếp thu đến tiếp biến lý luận văn học nước ngoài ở Việt Nam qua 30 năm đổi mới | Thư ký KH, Thành viên chính | Đề tài KH cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH VN Quyết định số 142/QĐ-KHXH ngày 15/01/2015 | 1/2015-12/2016 | Quyết định nghiệm thu số 2662/QĐ KHXH, ngày 27/12/2016 Xếp loại: Đạt |
| 9 | Liên văn bản: Lý luận và thực tiễn văn học Việt Nam | Thư ký đề tài, thành viên chủ chốt | Đề tài cấp Nhà nước, Quỹ Nafosted, MS: VII1.99-2013.05 | 12/2014-12/2016 | Biên bản nghiệm thu và đánh giá kết quả đề tài ngày 24/09/2018 Xếp loại: Đạt |
| 10 | Tu từ học biểu tượng trong tiểu thuyết của Nguyễn Xuân Khánh | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài NCKH cấp cơ sở, Viện Văn học Mã số: CS-13 Quyết định số 170/QĐ-KHXH, ngày 01/02/2016 | 2/2016-12/2016 | Quyết định số 116/QĐ-VVH ngày 15/06/2016 Xếp loại: Xuất sắc |
| 11 | Nghiên cứu văn học từ góc nhìn văn hóa (Lý thuyết và thực tiễn văn học Việt Nam đương đại) | Thành viên chính tham gia | Đề tài NCKH cấp Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam Quyết định số 2734/QĐ-KHXH, ngày 30/12/2016 | 1/2017-12/2018 | Quyết định nghiệm thu số 168/QĐ-KHXH ngày 30/01/2019 Xếp loại: Khá |
| 12 | Phụ nữ và mối quan hệ giữa nữ quyền luận và Nho giáo ở Việt Nam đầu thế kỷ XX (Khảo sát ba tờ báo Phụ nữ tân văn, Phụ nữ thời đàm, và Đàn bà) | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài NCKH cấp cơ sở, Viện Văn học Mã số: CS - 05 Quyết định số 2437/QĐ -KHXH ngày 28/12/2018 | 01/2019-12/2019 | Quyết định nghiệm thu số 202/QĐ-VVH ngày 05/12/2019 Xếp loại: Xuất sắc |
| 13 | Đàn ông trong phong trào Nữ quyền ở Việt Nam đầu thế kỷ XX (Khảo sát ba tờ báo Phụ Nữ Tân Văn, Phụ Nữ Thời đàm và Đàn Bà) | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài NCKH cấp cơ sở, Viện Văn học Mã số: CS-14 ; Hợp đồng số 131/HĐKH-KHXH ngày 31/12/2019 | 1/2020-12/2020 | Quyết định nghiệm thu số 176/QĐ-VVH ngày 19/11/2020 Xếp loại: Khá |
| 14 | Tự sự học hậu kinh điển trong xu hướng nghiên cứu liên ngành: Lý thuyết và thực tiễn (Giai đoạn 1) | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài KH Cấp Bộ (VASS) | 1/2021-12/2022 | Đã nghiệm thu Xếp loại: Xuất sắc |
| 15 | Nữ quyền luận và diễn ngôn nữ quyền trong tư liệu báo chí đầu thế kỷ XX | Chủ nhiệm đề tài | Nafosted (Cấp Quốc gia) | 11/2020-6/2023 | Đã nộp bản nghiệm thu Số 158a/VVH, ngày 30/06/2023 |
| 16 | Tự sự học hậu kinh điển trong xu hướng nghiên cứu liên ngành: Lý thuyết và thực tiễn (Giai đoạn 2) | Chủ nhiệm đề tài
| Đề tài KH Cấp Bộ (VASS) | 2023-2024 | Đã nghiệm thu 12/2024 Xếp loại: Xuất sắc |
| 17 | Lịch sử tiếp nhận tiểu thuyết Nỗi buồn Chiến tranh của Bảo Ninh ở nước ngoài | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài KH cấp Viện Mã số: VVH/NV/2025-13 | 1/2025-9/2025 | Đã nghiệm thu Xếp loại: Khá |
| 18 | Xây dựng mô hình khai thác di sản văn hóa các dân tộc thiểu số trong phát triển bền vững du lịch cộng đồng tại xã Núa Ngam và Thanh Yên, tỉnh Điện Biên (Dựa trên khảo sát dân tộc học và nhận thức về sức mạnh mềm của diễn ngôn văn hóa và lịch sử nhằm kiến tạo một nền công nghiệp văn hóa ) | Chủ nhiệm đề tài | Đề tài thuộc Nhiệm vụ KH&CN độc lập cấp Tỉnh | 01.2026-12.2027 | Đang thực hiện |
5.3. Sách tham khảo, giáo trình (tiếng Việt)
| Stt | Tên sách | Mức độ tham gia | Nơi xuất bản | Năm xuất bản |
| 1. | Tự sự học hậu kinh điển ở Việt Nam: Những chuyển đổi hệ hình trong nghiên cứu truyện kể (Chuyên khảo, Tập 1) | Cao Kim Lan (Chủ biên) | Nxb. KHXH, Hà Nội | 2025
|
| 2. | Tự sự học hậu kinh điển
| Cao Kim Lan tổ chức biên soạn và dịch thuật | Nxb. Khoa học xã hội | 2023 |
| 3. | Ma thuật của truyện kể: Tự sự học và những diễn giải văn học Việt Nam hiện đại | Tác giả | Nxb. Khoa học xã hội | 2019 |
| 4. | Tác giả hàm ẩn trong tu từ học tiểu thuyết. | Tác giả | Nxb Văn học, Hà Nội | 2015 |
| 5. | Tự sự học: Lý thuyết và ứng dụng | Đồng tác giả | Nxb. Giáo dục, Hà Nội | 2018 |
| 6. | Từ ký hiệu đến biểu tượng | Đồng tác giả | Nxb. Khoa học xã hội | 2017 |
| 7. | Lịch sử lí luận phê bình văn học Việt Nam. | Đồng tác giả | Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội | 2012 |
| 8. | Lí luận và phê bình văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến 1945, | Đồng tác giả | Nxb. Khoa học Xã hội, Hà Nội | 2005 |
5.4. Các sách, chương sách, bài báo khoa học quốc tế trên tạp chí KHCN thuộc danh sách SCI, SCIE, SSCI hoặc AHCI của Viện Thông tin khoa học (ISI), Hoa Kỳ.
| TT | Tên sách/Chương sách/Tên bài báo/báo cáo KH | Tác giả | Là tác giả chính | Tên Nhà xuất bản/tạp chí hoặc kỷ yếu khoa học/Tập, số, trang | Loại Tạp chí quốc tế uy tín: ISI/Scopus, Nxb. uy tín | Tháng, năm công bố |
| 1 | Narrating Feminism in Southeast Asia: Migrational Labor Women’s Lives and Feminine Desires Through the Class Perspective (A Study of Y Ban and Wena Poon’s Narratives) (Chương sách) | Kim Lan Cao, Ann Ang. | x | Springer Nature | Nxb. uy tín | 2025 |
| 2 | Bao Ninh's Contribution to Vietnamese and World Literature: The Sorrow of War and his Short Stories (Chuyên khảo) | Cao Kim Lan and Ooi Keat Gin | x | Routledge, Taylor &Francis Group
| Nxb. uy tín | 2024
|
| 3 | Gender and Environment in Nguyễn Ngoc Tu’s Narratives (Chương sách) | Cao Kim Lan | x | Palgrave Macmillan Press | Nxb. uy tín | 2024 |
| 4 | The Shifts of Masculine Domination in Vietnam: Examining Mixed and Hybrid Characteristics in Feminist Texts on Vietnamese Newspapers in the Early 20th Century (BBKH) | Cao Kim Lan | x | SUVANNABHUMI (Multi-disciplinary Journal of Southeast Asian Studies); KIAS, Korea Vol 15, No. 2, July | Scopus | 2023 |
| 5 | The Shift Power in Gender Discourse: Appoaching Bao Ninh's Short Stories and Svetlana Alexievich's Unwomanly Face of War From Feminist Narratology (BBKH) | Cao Kim Lan | x | SUVANNABHUMI (Multi-disciplinary Journal of Southeast Asian Studies); KIAS, Korea Vol 14, No 1, January, ISSN 2092-738X | Scopus | 2022 |
| 6 | The Peripheral Sediments in Bao Ninh’s Short Stories (Trầm tích ngoại biên trong truyện ngấn của Bảo Ninh) (BBKH) | Cao Kim Lan | x | In Empathy and Understanding. The Writer Bảo Ninh on War and Peace, edited by Thomas Engelbert ISBN 978-3-946953-06-7 Publikationen der Hamburger Vietnamistik, Hamburg, German. pp. 145-182
| Nxb. uy tín | 2021 |
| 7 | “Interpreting Nguyen Xuan Khanh’s Novel from the Perspective of the Rhetorical Theory. (A cased study The Mother Goddess of Upland Forests)”. (BBKH) | Cao Kim Lan | x | Proceedings of International Conference on Language, Literature and Culture Education – LLCE ISSN: 978-604-0-24664-6 | 2020 | |
| 8 | Women, Feminism, and Confucianism in Vietnam in the Early 20th Century (BBKH) | Cao Kim Lan | x | SUVANNABHUMI, Multi-disciplinary Journal of Southeast Asian Studies Vol 11, No. 1, January, 185-202. ISSN 2092-738X | Scopus | 2019 |
| 9 | An Issue of Suicidal Woman and Feminism in Vietnam: Situations, Solutions, and its Effects on Society (BBKH) | Cao Kim Lan | x | Conference proceedings on Asian Studies, Japan (ACAS) ISSN: 2432-383918 | Scopus | 2017 |
5.5. Các Bài báo khoa học khác đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí |
| 1. | Cái tôi trong thơ Huy Cận trước Cách mạng | Số 51, 2000 | Tạp chí Văn học và tuổi trẻ, Nxb. Giáo dục. |
| 2. | Các cấp độ hình tượng trong thế giới nghệ thuật văn chương | Số tháng 5&6. 2000 | Tạp chí Diễn đàn Văn học nghệ thuật Việt Nam. |
| 3. | Tranh luận về Thơ mới và Thơ cũ | Số tháng 7, 7-10, 2002 | Tạp chí Diễn đàn Văn học nghệ thuật Việt Nam. |
| 4. | “Nhuộm buồn cây bút tạo thơ cho mình” (Đọc Chuông chùa kêu trong mưa của Đồng Đức Bốn) | Số 07, August 2004 | Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
|
| 5. | Văn học và ngữ cảnh văn hóa | Số 06, tháng 6/2005 | Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. |
| 6. | Một số vấn đề thi pháp cốt truyện | số 6, 6/2005, tr. 66-84. | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 7. | Lịch sử trong truyện ngắn của Nguyễn Huy Thiệp và dấu vết của hệ hình thi pháp hậu hiện đại | Số 12/2007, tr. 66-84. | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 8. | Lí thuyết về điểm nhìn của R. Scholes và R. Kellogg, | số 10/2008, tr. 26-37. | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 9. | Mối quan hệ giữa người kể chuyện và tác giả, | số 8/2009, tr. 65-80. | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 10. | Tu từ học tiểu thuyết - một phương pháp tiếp cận giàu tiềm năng | số 1&2/2011. | Tạp chí Văn học nước ngoài |
| 11. | “Biểu tượng: Từ kí hiệu học đến tu từ học tiểu thuyết” Tạp chí Lí luận và phê bình văn học nghệ thuật, số 21 (8 /2014) & số 32 (4/2015). | số 21 (8 /2014) & số 32 (4/2015). | Tạp chí Lí luận và phê bình văn học nghệ thuật
|
| 12. | Tự sự Tu từ học (Khuynh hướng Đọc tu từ học của James Phelan) | Số 1/2016 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học
|
| 13. | “Những vấn đề lí thuyết của M. Bakhtin về tính phức điệu | số 6/2006 | Cao Kim Lan dịch, đăng trên tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 14. | “Những năm giữa hai cuộc chiến (1918-1939)”, (“The Interwar Years – 1918-1939” | số 6/2013.
| Cao Kim Lan dịch, đăng trên Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 15. | “Hướng tới tự sự học nữ quyền | số 7 (521), Tháng 7/ 2015, tr. 96-123 | Cao Kim Lan dịch đăng trên Tạp chí Nghiên cứu văn học. |
| 16. | Giá trị giáo dục nhân cách con người của văn học nhìn từ lí thuyết tu từ học (Qua trường hợp Nguyễn Huy Thiệp) | 2015 | Trong Văn học nghệ thuật với việc xây dựng nhân cách con người Việt Nam. |
| 17. | Tự sự học: Thực tiễn tiếp nhận và nghiên cứu ở Việt Nam | 2018 Số 9/2018 | Tạp chí Lí luận và phê bình văn học nghệ thuật |
| 18. | Chấn thương kép trong Nỗi buồn chiến tranh của Bảo Ninh | Số 2, tháng 2/2019 | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 19. | Phụ nữ và phong trào nữ quyền ở Việt Nam đầu thế kỉ XX (Khảo sát ba tờ báo Phụ nữ Tân văn, Phụ nữ thời đàm và Đàn bà) | Số 10, tháng 10/2019 | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 20. | Những ẩn số trên hành trình nghiên cứu của Trần Đình Sử | Số 4, tháng 4/ 2020 | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 21. | Văn học, giá trị và những biến chuyển trong thời đại mới | Số 1, Chuyên san; tr. 125-136, 2021 | Tạp chí Lý luận và phê bình văn học nghệ thuật. ISSN 0866-7349 |
| 22. | Những thay đổi về một hình ảnh Việt Nam trong cộng đồng quốc tế -Nhìn từ chức năng giao tiếp và chia sẻ tri thức của tác phẩm văn chương | Số 12, 2021 Tr. 77-89 | Tạp chí Lý luận và phê bình văn học nghệ thuật. ISSN 0866-7349 |
| 23. | Một viễn cảnh về tự sự học hậu kinh điển và phương pháp tiếp cận của nó | Số 11 (597), 2021, tr. 39-57 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, ISSN 0494-6928
|
| 24. | Tự sự học nhân học văn hóa: Hành trình kiến tạo những "cộng đồng tự sự" | Số 7 (605) tháng 7 - 2022 | Tạp chí Nghiên cứu văn học |
| 25. | Đối kháng và thỏa hiệp giữa nữ quyền luận và Nho giáo ở Việt Nam đầu thế kỷ XX | Số 12/2022, tr. 40-52 | Tạp chí Lý luận Phê bình Văn học Nghệ thuật |
| 26. | Đàn ông và nữ quyền luận phương Tây: một số vấn đề trong hành trình thay đổi định kiến giới | Số 12 (610), tháng 12/2022, Tr. 26-42 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học
|
| 27. | Sự dịch chuyển của quyền lực nam giới ở Việt Nam (Qua việc khảo sát đặc điểm lai ghép trong các văn bản nữ quyền trên báo chí đầu thế kỷ XX) | Số 5/2023. Tr. 13-27 | Tạp chí Lý luận Phê bình Văn học Nghệ thuật |
| 28. | Lý luận phê bình văn học: Có hay không hiện tượng giải phương Tây hóa các lý thuyết văn học ở Việt Nam? | 2024 | Tạp chí Khoa học, số 5.2024 Đại học Sư phạm Hà Nội 2. |
| 29. | Đa dạng hóa người kể chuyện trong tiểu thuyết Một ví dụ xoàng của Nguyễn Bình Phương (Đồng tác giả: Cao Kim Lan, Nguyễn Kim Oanh) | 2024 | Educational Sciences 2024, Volume 69, Issue 1, pp. 3-10 |
| 30. | Phương pháp tiếp cận của Tự sự học nữ quyền luận: Sự hợp nhất giữa tính tự sự và giới | 2024 | Tạp chí Lý luận phê bình VHNT |
| 31. | Người kể “hiểu chuyện” trong Ai nói và tại sao nói như thế của Văn Giá | 3.2025 | Tạp chí Văn nghệ Quân Đội, Số tháng 3/2025 |
| 32. | Những lũy đá bất tử trên mảnh đất biên cương: một kiểu tự sự lịch sử trong tiểu thuyết Mình và họ của Nguyễn Bình Phương | 1.2025 | Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội, Social Sciences 2025, Volume 70, Issue 1, pp. 43-54 |
| 33. | “Trầm tích ngoại biên trong truyện ngắn của Bảo Ninh” (bản đầy đủ) | 2.2025 | Chuyên đề Hiểu Việt Nam, số 2/2025, Nxb. Hội Nhà Văn, Hà Nội |
| 34. | TỰ SỰ HỌC LỊCH SỬ: Kiến tạo sự thật trong truyện kể và lịch sử | 8.2025 | Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội, Social Sciences 2025, Volume 70, Issue 3, pp. 3-15 |
| 35. | Giữa lằn ranh sự thật và hư cấu: Phác thảo về phương pháp tiếp cận tự sự học lịch sử | 1.2026 | Tạp chí :Lý luận phê bình văn học- nghệ thuật, số 1.2026, tr. 69-83 |
| 36. | Giới trong tự sự: Những nền tảng của tự sự học nữ quyền luận | Tập 12, số 2 (6/2026) | Tạp chí Khoa học Xã hội và Nhân văn |
5.6. Bài báo khoa học tham gia Hội thảo Quốc tế
Cao Kim Lan. Sexual/Gendered Pleasure in Women’s Writing: The Dual Plot as a Narrative Motivation in Y Ban’s I am Đàn bà [I am a Woman]. The Asian Conference of Arts and Humanities (ACAH 2025)
CAO Kim Lan and OOI Keat Gin. A Discourse on Armed Conflicts in Bảo Ninh’s The Sorrow of War and its Reception of International Readers. The International Scientific Conference on "Writing on Soldiers and War in Vietnam intercultural Approaches", Hanoi, Vietnam, 2024
Cao Kim Lan. Nationalism: A Core Factor of the Compromise in the Antagonistic Relationship between Confucianism and Feminism in Vietnam in the French Colony. iafor. THE INTERNATIONAL ACADEMIC FORUM. International – Intercultural – interdisciplinary, Japan, May 2023.
CAO Kim Lan and OOI Keat Gin. Neither Glorious Victory nor Endless Sufferings: A Discourse on Armed Conflicts. The 14th International Engaging with Vietnam Conference, August 2023.
Cao Kim Lan. Nguyen Xuan Khanh’s Novel as a Narrative of the Mother Goddess Religion and this Indigenous Religion’s effects in a New Context in Vietnam Today in The International Conference on Asian Linguistics Anthropology, University Putra Malaysia, Kuala Lumpur, Malaysia, 2020.
Cao Kim Lan. Men and/in the Feminist Movement in Vietnam in the Early 20th Century”, ICAS 11. Leiden, Netherlands, 2019.
Cao Kim Lan.“Women and the Relationship Between Feminism and Confucianism in Vietnam in the Early 20th Century”, In Conference Theme: Alternative Approaches in Southeast Asian Studies: Compounding Area Studies and Cultural Studies, Institute for Southeast Asian Studies (ISEAS), and Busan University of Foreign Studies (BUFS), Korea, 2028
Cao Kim Lan. “Traumatic Environment in Bao Ninh’s The Sorrow of War,” The 6th International Symposium on Literature and Environment in East Asia, War and Peace: Militarism, Biopolitics and the Environment in East Asia. National University, Taipei, Taiwan, 2018
Cao Kim Lan. An Issue of Suicidal Woman and Feminism in Vietnam: Situations, Solutions, and its Effects on Society, International Conference on Asian Studies, Kobe, Japan, 2027.
5.7. Sách biên soạn & sưu tầm tư liệu
[1] Nguyen Ngoc Thien, Nguyen Dang Diep, Ton Thao Mien, Cao Kim - Lan, Nguyen Thi Kieu Anh, Tran Hoai Anh, Ha Cong Tai (2004, 2005, 2008, 2009). Văn học Việt Nam thế kỷ XX: Lý luận – Phê bình 1945-1975). Nhà xuất bản Văn học. Quyển V, Tập I, II. (H., 2004); Tập III, IV, V, VI (H., 2005); Tập VII, VIII (H., 2008); Tập IX (H., 2009).
[2] Trịnh Bá Đĩnh, Cao Kim - Lan, Nguyen Huu Son, Ton Thao Mien (2007), Văn học Việt Nam thế kỷ XX: Tạp văn và các thể ký Việt Nam 1900-1945 Nhà xuất bản Văn học. Hanoi. Quyển III, Tập: I, II, III, IV.
[3] Nguyễn Ngọc Thiện & Cao Kim - Lan (2002). Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX Nhà xuất bản Lao Động, tập 1: 1040 tr., Tập 2: 1195 tr. Tái bản 2025 (6 tập, Nxb. Hội Nhà văn)
6. Các giải thưởng khoa học
+ Giải Đồng sách hay, Giải thưởng Sách Việt Nam năm 2016 cho cuốn Tác giả hàm ẩn trong tu từ học tiểu thuyết (xuất bản 2015, sách riêng);
+ Giải C, Giải thưởng Sách Quốc gia năm 2019 cho cuốn sách chung Tự sự học: Lý thuyết và ứng dụng (Xuất bản 2018, Trần Đình Sử chủ biên);
+ Giải A, Tặng thưởng cho Tác phẩm lý luận, phê bình văn học nghệ thuật của Ban tuyên giáo Trung ương, Hội đồng lý luận phê bình văn học nghệ thuật Trung ương năm 2020, cho cuốn Ma thuật của truyện kể (Xuất bản 2019, sách riêng)
+ Bằng khen của Chủ tịch Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam (2023) dành cho Chủ nhiệm đề tài cấp Bộ đạt xuất sắc 2022.
+ Bằng khen của Chủ tịch Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam (2025) dành cho Chủ nhiệm đề tài cấp Bộ đạt xuất sắc 2024.
+ Giấy khen điển hình tiên tiến về các hoạt động Khoa học 5 năm (2020-2025) của VASS
+ Giấy khen về Nghiên cứu khoa học và Đổi mới sáng tạo năm 2025 của USSH (2026)
7. Công tác giảng dạy
- Giảng dạy cho sinh viên Việt Nam
Chương trình cử nhân:
+ Đại cương ngôn ngữ học (Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2009-2011)
+ Cơ sở Văn hóa Việt Nam (Trường Đại học Hà Nội, 2014)
+ Dẫn luận ngôn ngữ, Tiếng Việt thực hành, và Ngôn ngữ học đối chiếu cho sinh viên trường Học viện Quốc tế, Hà Nội (từ 2016-nay)
+ Tự sự học (Đại học Văn hóa Hà Nội, từ 2019-nay)
+ Lý luận văn học (Đại học Văn hóa Hà Nội, từ 6.2025-nay)
+ Văn học Việt Nam trong thế giới Đông Á (Trường ĐH KHXH & NV từ 9. 2026)
+ Food Culture (Văn hóa ẩm thực) (Trường ĐH KHXH & NV từ 9. 2026)
- Sau đại học:
+ Lịch sử lý luận phê bình văn học Việt Nam (Trường Đại học Thái Nguyên)
+ Mỹ học phương Tây (Học Viện KHXH, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam, 2023-2024)
+ Văn học Việt Nam trong tiến trình Hội nhập và phát triển (ĐH KHXH&NV từ 1.2026-nay)
- Giảng dạy cho sinh viên nước ngoài
+ Cơ sở Văn hóa Việt Nam (Trường Đại học Hà Nội, 2013-2014)
+ Giảng ở Đại học Hamburg với chủ đề: “Confucian ethics and feminism: Women’s issues in Vietnam in the early 20th century”, 2019.
+ Tiếng Việt (Đại học Đại Nam, từ 7.2025 - nay)
- Link CV: https://orcid.org/0009-0008-9410-1107