| buichuongnov1988@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Văn học |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
2. Sau đại học
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Trung 2. Tiếng Anh | Mức độ sử dụng: Nghe, nói, đọc, viết Mức độ sử dụng: Nghe, nói, đọc, viết |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 2015- nay | Bộ môn Hán Nôm, Khoa Văn học | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Dự án dịch thuật và phát huy giá trị tinh hoa các tác phẩm kinh điển Phương Đông | 2019-2029 | Cấp Nhà nước | Thành viên |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí |
| 1 | “Vài nét về địa danh Hán Nôm trong bản tấu của Bộ Hộ năm Minh Mệnh thứ 5” | 2015 | Hội nghị Thông báo Hán Nôm |
| 2 | “Cái nhìn của giới trí thức đối với Nho giáo thể hiện trên các ấn bản đầu thế kỷ XX: Trường hợp Phong hóa” | 2016 | Hội thảo quốc tế “Confucianism as a Philosophy of Education for the Contemporary World” in trong 30 năm đổi mới trong nghiên cứu Văn học nghệ thuật và Hán Nôm, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 3 | “Đề luận chữ Hán trong kỳ thi Hội khoa Quý Sửu (1913) và sự Âu hóa tinh thần Nho gia trong khoa cử buổi giao thời” | 2016 | Hội nghị Thông báo Hán Nôm |
| 4 | “漢字與喃字對越南阮朝北寧省地名的取名角色比較研究” | 2017 | 《東亞漢籍與越南漢喃古辭書研究》,中國社會科學出版社 |
| 5 | The Chinese script, Confucian script, and Nom script: Some reflections on writing and politics in monarchical Vietnam, | 2020 | Journal of Chinese writing systems (scopus), Vol 4 (9/2020) |
| 6 | Vấn đề kiểm soát xã hội của chữ Hán trong xã hội Việt Nam thời trung đại (Nhìn từ một số hiện tượng thực tế cũng như trong văn bản văn học) | 2025 | Tạp chí Hán Nôm, Số 1 (188), 2025 |