Đào tạo

Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu Ngành Lịch sử

Thứ năm - 10/08/2023 03:36
MÃ SỐ: 8229010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2878/QĐ-XHNV ngày 10  tháng 8  năm 2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn)

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Một số thông tin về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo:
+ Tên tiếng Việt: Lịch sử
+ Tên tiếng Anh: History
- Mã số ngành đào tạo: 8229010
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
- Thời gian đào tạo: 02 năm
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Thạc sĩ ngành Lịch sử
+ Tiếng Anh: The Degree of Master in History

2. Mục tiêu của chương trình đào tạo:

2.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo có định hướng nghiên cứu, nhằm đào tạo đội ngũ nhân lực trình độ cao ở bậc thạc sĩ có kiến thức chuyên sâu về khoa học lịch sử với các hướng nghiên cứu là lịch sử sử học và sử liệu học, khảo cổ học, lịch sử Việt Nam, lịch sử thế giới, lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam; có kỹ năng truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề chuyên môn và tổ chức các hoạt động nghề nghiệp có liên quan đến chuyên môn lịch sử để đáp ứng được năng lực theo học Tiến sĩ ngành lịch sử và đáp ứng được yêu cầu công việc tại các cơ sở giáo dục, cơ quan nghiên cứu, cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, dự án trong lĩnh vực lịch sử, văn hoá.

2.2. Mục tiêu cụ thể

            Kết thúc chương trình đào tạo thạc sĩ Lịch sử, học viên có các khả năng sau:
            + Có kiến thức tổng hợp và nâng cao về các lý thuyết và phương pháp nghiên cứu của khoa học lịch sử và các ngành khoa học liên quan; vận dụng các phương pháp và kiến thức này đề nghiên cứu về một số vấn đề chuyên sâu của lịch sử Việt Nam và lịch sử thế giới.
            + Có năng lực vận dụng sáng tạo các kiến thức chuyên sâu của khoa học lịch sử với các hướng nghiên cứu về lịch sử sử học và sử liệu học, khảo cổ học, lịch sử Việt Nam, lịch sử thế giới, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
            + Có năng lực truyền đạt, thảo luận, làm chủ tri thức chuyên môn và tổ chức các hoạt động nghề nghiệp liên quan đến chuyên môn lịch sử.
            + Có khả năng tiếp tục nghiên cứu và học tập ở bậc tiến sĩ.
3. Thông tin tuyển sinh
3.1. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).
3.2. Đối tượng tuyển sinh
3.2.1. Yêu cầu về văn bằng
- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập. Trường hợp thí sinh phải học bổ sung kiến thức thì cần hoàn thành trước khi đăng ký dự tuyển.
- Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
3.2.2. Yêu cầu về ngoại ngữ
- Có năng lực ngoại ngữ đúng với yêu cầu của chương trình đào tạo từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Năng lực ngoại ngữ được minh chứng qua một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:
  + Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;
+ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do ĐHQGHN cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng được yêu cầu trình độ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
+ Chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, hoặc tương đương trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ ngoại ngữ cho đến ngày ký dự thi thạc sĩ được cấp bởi các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN công nhận.
- Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài phải đạt trình độ tiếng Việt từ bậc 4/6 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của chương trình đào tạo (nếu có).
3.2.3. Điều kiện khác
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Đáp ứng các yêu cầu khác của ĐHQGHN.

3.3. Danh mục các ngành phù hợp và học phần bổ sung kiến thức

3.3.1. Danh mục ngành phù hợp
- Ngành phù hợp 1: Lịch sử, Sư phạm lịch sử.
- Ngành phù hợp 2:
+ Các ngành trong nhóm ngành: Xã hội học và Nhân học, Khác của lĩnh vực Nhân văn, Khu vực học, Khoa học chính trị, Văn thư- Lưu trữ- Bảo tàng;
+ Các ngành: Địa lý học, Thông tin – Thư viện, Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành, Quản trị khách sạn.
- Ngành phù hợp 3: Tâm lý học, Công tác xã hội, Khoa học quản lý, Quan hệ công chung, Báo chí, Quản trị văn phòng, Giáo dục chính trị.
- Đối với các trường hợp ngành phù hợp khác, Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thành lập Hội đồng chuyên môn để đánh giá mức độ phù hợp của người dự tuyển với ngành của Chương trình đào tạo, và xác định các học phần bổ sung tương ứng (nếu cần), đảm bảo đáp ứng chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo và các quy định hiện hành; báo cáo ĐHQGHN trước khi tuyển sinh và chịu trách nhiệm về việc đánh giá chuyên môn này.
 

3.3.2. Danh mục học phần bổ sung kiến thức
- Danh mục học phần bổ sung kiến thức với ngành phù hợp 2
TT Học phần Số tín chỉ
1  Lịch sử Việt Nam cổ trung đại 4
2  Lịch sử thế giới cổ trung đại 4
3 Cơ sở Văn hóa Việt Nam 3
4  Cơ sở khảo cổ học Việt Nam         3
5  Phương pháp luận sử học 2
Tổng cộng 16

- Danh mục học phần bổ sung kiến thức ngành phù hợp 3
TT Học phần Số tín chỉ
1 Lịch sử Việt Nam cổ - trung đại 4
2 Lịch sử Việt Nam cận đại 3
3 Lịch sử Việt Nam hiện đại 4
4 Lịch sử thế giới cổ - trung đại        4
5 Lịch sử thế giới cận đại 3
6 Lịch sử thế giới hiện đại 3
7 Cơ sở Văn hóa Việt Nam 3
8 Cơ sở khảo cổ học                3
9 Phương pháp luận sử học 3
Tổng cộng 30
3.4. Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh
- Theo chỉ tiêu được ĐHQGHN cấp hàng năm (dự kiến từ 20-25 học viên/ 1 năm).
            - Kế hoạch tuyển sinh chi tiết được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, hướng dẫn tuyển sinh sau đại học hàng năm của ĐHQGHN, và đề án tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn được ĐHQGHN phê duyệt (nếu có).

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Chuẩn đầu ra về kiến thức
1.1. Kiến thức cơ sở
PLO 1. Phân tích thế giới quan và phương pháp luận của triết học Mác – Lênin vào nhận thức và nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn và hoạt động thực tiễn của người học.
1.2. Kiến thức ngành, chuyên ngành
PLO 2. Phân tích một cách hệ thống các vấn đề của lịch sử bằng cách áp dụng các phương pháp và lý thuyết nghiên cứu của khoa học lịch sử và các ngành khoa học liên quan.
PLO 3. Đánh giá một cách khách quan về một số vấn đề nghiên cứu chuyên sâu của lịch sử Việt Nam và lịch sử thế giới.
1.3 Nghiên cứu khoa học
- Chuyên đề nghiên cứu: tổng hợp được các kết quả nghiên cứu về chủ đề nghiên cứu của luận văn.
- Luận văn thạc sĩ:
            + Đóng góp về khoa học và thực tiễn về một chủ đề trong nghiên cứu lịch sử Việt Nam và lịch sử thế giới; thể hiện năng lực nghiên cứu của học viên;
            + Kết quả nghiên cứu của luận văn là của riêng tác giả luận văn, chưa được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào của người khác; tường minh và hợp pháp trong việc sử dụng kết quả, trích dẫn tài liệu của người khác, đảm bảo liêm chính học thuật và các quy định hiện hành của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
2. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
2.1. Kĩ năng chuyên môn
PLO 4. Làm chủ các lý thuyết và qui trình phù hợp để áp dụng giải quyết các vấn đề liên quan đến lịch sử trong thực tiễn.
PLO 5. Dự đoán tác động của các vấn đề lịch sử đối với tương lai, từ đó phát hiện vấn đề nghiên cứu, xây dựng các phương án giải quyết một cách khoa học trên cơ sở những bài học kinh nghiệm từ lịch sử.
PLO 6. Nghiên cứu, truyền đạt tri thức tri thức lịch sử thông qua các hình thức thuyết trình, phản biện, thảo luận, giảng dạy, trình bày bài viết nghiên cứu khoa học...
2.2 Kĩ năng khác
PLO 7. Kết nối, tổ chức nhóm làm việc để giải quyết vấn đề về lịch sử và sử học.
PLO 8. Quản lý và triển khai một đề tài/dự án nghiên cứu một cách độc lập.
PLO 9. Quản lý thời gian, phân bổ công việc, sử dụng công nghệ thông tin trong hoạt động chuyên môn và nghề nghiệp.
PLO 10. Có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
3. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO 11. Nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến quan trọng.
PLO 12. Thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác.
PLO 13. Đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn.
PLO 14. Quản lý, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn.
PLO 15. Trách nhiệm, làm việc chuyên nghiệp, khoa học, có tư duy phản biện, sáng tạo; có thái độ liêm chính học thuật và tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ, hợp tác tích cực trong nghiên cứu và giảng dạy.
PLO 16. Tôn trọng tính đa dạng, thể hiện ý thức xây dựng cộng đồng, cống hiến cho cộng đồng.

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích lũy:                    65 tín chỉ, trong đó:
- Khối kiến thức chung:                            9 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 30 tín chỉ                                                                    + Bắt buộc:                                    18 tín chỉ
            + Tự chọn:                                     12 tín chỉ/116 tín chỉ
- Nghiên cứu khoa học:                            26 tín chỉ
            + Chuyên đề:                                 12 tín chỉ
+ Luận văn:                                   14 tín chí

2. Khung chương trình đào tạo

STT
học phần
Tên học phần Số
tín
chỉ
Số giờ học tập Mã số học phần tiên quyết
Lí thuyết1 Thực hành2 Tự học3
I Khối kiến thức chung 9        
1 PHI5002 Triết học
Philosophy
4 55 10 135  
2 Ngoại ngữ cơ bản[*] ( chọn một trong các ngoại ngữ sau) 5        
ENG5001 Tiếng Anh B2
English B2
5 250 0 0  
FRE5001 Tiếng Pháp B2
French B2
5 250 0 0  
RUS5001 Tiếng Nga B2
Russian B2
5 250 0 0  
CHI5001 Tiếng Trung B2
Chinese B2
5 250 0 0  
WES5001 Tiếng Đức B2
German B2
5 250 0 0  
II Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành 30        
II.1 Các học phần bắt buộc 18        
3 HIS6167 Một số vấn đề cơ bản về lý luận sử học
Major Issues of Historiographical Theory
3 40 10 100  
4 HIS6202 Quá trình phát triển các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử Việt Nam
The Development of Socio-Economic Modes in Vietnamese History
3 40 10 100  
5 HIS6168 Đông Nam Á và quá trình hội nhập của Việt Nam
Southeast Asia and the Integration of Vietnam
3 40 10 100  
6 HIS6199 Khảo cổ học và/với di sản
Archaeology and/with Heritage
3 40 10 100  
7 HIS6540 Vấn đề biên giới, lãnh thổ và chủ quyền biển đảo của Việt Nam – Từ lịch sử đến hiện tại
The issues of maritime and territorial boundary and sovereignty of Vietnam: From Past to Present
3 40 10 100  
8 HIS6553 Tính thống nhất và đa dạng trong văn hóa Việt Nam
Unity and Diversity of Vietnamese Culture
3 40 10 100  
II.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 5 định hướng chuyên sâu) 12/ 116        
II.2.1 Hướng chuyên sâu Lịch sử sử học và Sử liệu học 12/24        
9 HIS6347 Phương pháp thống kê và xử lý nguồn sử liệu đám đông
Statistical Methods and Data Analysis in Mass Historical Sources
2 25 10 65  
10 HIS6101
Tư tưởng sử học qua các thời đại
Historical Thoughts through Periods
2 25 10 65  
11 HIS6057 Sử học Việt Nam trong thời kì Đổi Mới
Vietnamese Historiography in the Doimoi Era
2 25 10 65  
12 HIS6062 Các phương pháp sử liệu học
The Methods for Historical Sources Studies
2 25 10 65  
13 HIS6201 Các tác gia sử học Việt Nam hiện đại
Prominent historians in modern Vietnam
2 25 10 65  
14 HIS6302 Nguồn sử liệu hương ước Việt Nam
Village Conventions in Vietnam
2 25 10 65  
15 HIS6203 Phương pháp dân số học lịch sử
Historical Demographic Methods
2 25 10 65  
16 HIS6204 Lịch sử thư tịch Việt Nam
The History of Bibliographies in Vietnam
3 40 10 100  
17 HIS6205 Sử học miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954-1975
Historiography in South Vietnam, 1954-1975
3 40 10 100  
18 HIS6206
Các nguồn sử liệu làng xã Việt Nam
Historical Sources for the Study  of Vietnamese Villages
2 25 10 65  
19 HIS6207
Nhập môn khu vực học
Introduction to Area Studies
2 25 10 65  
II.2.2 Hướng chuyên sâu Khảo cổ học 12/26        
20 HIS6208 Các phương pháp nghiên cứu khảo cổ học sau khai quật
Post-Excavation Research Methods
2 25 10 65  
21 HIS6209 Một số vấn đề khảo cổ học khu vực
Some Issues of Regional Archaeology
2 25 10 65  
22 HIS6210 Khảo cổ học nghệ thuật và kiến trúc cổ Việt Nam
Vietnam Art and Architecture Archaeology
2 25 10 65  
23 HIS6211 Một số vấn đề khảo cổ học hiện đại
Key Concerns in Modern Archaeology
2 25 10 65  
24 HIS6216 Khảo cổ học nghi lễ và tôn giáo
Archaeology of Ritual and Religion
2 25 10 65  
25 HIS6217 Gốm sứ học và lịch sử gốm sứ Việt Nam
Ceramic Studies and the History of Vietnamese Ceramics
2 25 10 65  
26 HIS6218 Khảo cổ học đô thị cổ Việt Nam
Vietnam Ancient Urban Archaeology
2 25 10 65  
27 HIS6219 Khảo cổ học thương mại
Archaeology of Trade and Merchandise
2 25 10 65  
28 HIS6573 Khảo cổ học biển đảo Việt Nam
Maritime and Island Archaeology in Vietnam
2 25 10 65  
29 HIS6071 Khảo cổ học Việt Nam
Vietnamese Archaeology
2 25 10 65  
30 HIS6220 Khảo cổ học nông nghiệp
Archaeology of Agriculture
2 25 10 65  
31 HIS6574 Những nội dung cơ bản của khảo cổ học Việt Nam
Key contents in Vietnamese Archaeology
2 25 10 65  
32 HIS6575 Chính sách di sản khảo cổ học
Politics of Archeological Heritage
2 25 10 65  
II.2.3 Hướng chuyên sâu Lịch sử Việt Nam 12/24        
33 HIS6221 Một số vấn đề về kinh tế - xã hội Việt Nam thời kỳ cận hiện đại
Major Issues of Vietnamese Economy and Society in Modern and Contemporry Times
2 25 10 65  
34 HIS6292 Thiết chế chính trị Việt Nam trong Lịch sử
Vietnamese Political Institutions in History
2 25 10 65  
35 HIS6222 Các khuynh hướng tư tưởng ở Việt Nam thời kỳ cận đại
Ideological Tendencies in Vietnam in Modern Times
2 25 10 65  
36 HIS6184 Một số vấn đề về đô thị và đô thị hóa trong lịch sử Việt Nam
Some Issues of Urbanity and Urbanization in Vietnamese History
2 25 10 65  
37 HIS6223 Chính trị và tôn giáo trong lịch sử Việt Nam
Politics and Religions in History of Vietnam: An Outline
2 25 10 65  
38 HIS6293 Làng xã Việt Nam trong lịch sử
Vietnamese Village in History
2 25 10 65  
39 HIS6224 Một số vấn đề về giáo dục Việt Nam trong lịch sử
Some Issues of Education in Vietnamese History
2 25 10 65  
40 HIS6294 Kinh tế - xã hội Việt Nam thời Nguyễn (nửa đầu thế kỷ XIX)
Vietnamese Society and Economy under the Nguyen Dynasty (In the First Half of the Nineteenth Century)
2 25 10 65  
41 HIS6287 Việt Nam trong các quan hệ khu vực và thế giới giai đoạn Sơ kỳ Cận đại
Vietnam in the Regional and International Relations in the Early Modern Period
2 25 10 65  
42 HIS6291 Trí thức Việt Nam trong lịch sử
Vietnamese Intellectuals in History
2 25 10 65  
43 HIS6185 Kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam
Anti-Foreign Invasion in Vietnamese History
2 25 10 65  
44 HIS6237 Xã hội Việt Nam thế kỷ XVI-XVIII: một số vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa
Vietnamese Society in the Sixteenth-Eighteenth Centuries: Major Political, Economic, Social and Cultural Issues
2 25 10 65  
II.2.4 Hướng chuyên sâu Lịch sử Thế giới 12/18        
45 HIS6226 Một số vấn đề lịch sử kinh tế - xã hội phương Đông – so sánh với phương Tây
Some Socio-Economic Issues of the Oriental World: In Comparison with the Occidental World
2 25 10 65  
46 HIS6227 Chủ nghĩa tư bản hiện đại: Đặc điểm và Xu hướng
Contemporary Capitalism: Characteristics and Trends
2 25 10 65  
47 HIS6228 Kinh tế Đông Nam Á thời kỳ thuộc địa: Mô hình và đặc điểm
The Economies of Southeast Asia in the Colonial Period: Models and Characteristics
2 25 10 65  
48 HIS6229 Lịch sử phát triển khoa học và công nghệ thế giới
History of World Sciences and Technologies
2 25 10 65  
49 HIS6230 Chính sách đối ngoại của Mỹ đối với một số nước châu Á từ sau năm 1991
The U.S. Foreign Policies Toward Asia since 1991
2 25 10 65  
50 HIS6016 Bang giao, quan hệ thương mại Á - Âu và những biến chuyển kinh tế - xã hội của các quốc gia Đông Á thế kỷ XVI-XVIII
Early Modern Asian – European Diplomatic and Commercial Relations in the Modern Period and Socio-Economic Transformations in East Asia
2 25 10 65  
51 HIS6231 Hoạt động bang giao của Trung Quốc dưới thời nhà Minh (1368-1644) và nhà Thanh (1644-1911)
Foreign Activities of China in the Ming (1368-1644) and Qing Dynasties (1644-1911)
2 25 10 65  
52 HIS6232 Một số vấn đề quốc tế đương đại
Major contemporary international issues
2 25 10 65  
53 HIS6233 Đông Á: Lịch sử, Con người và Sinh thái
Southeast Asia: History, Human and the Ecology
2 25 10 65  
II.2.5 Hướng chuyên sâu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 12/24        
54 HIS6275 Đường lối cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân của Đảng
The National and Democratic Revolutionary Path of the Communist Party of Vietnam
2 25 10 65  
55 HIS6234 Đường lối quá độ lên chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam
The Communist Party of Vietnam’s Lines for the Transition to Socialism in Vietnam
2 25 10 65  
55 HIS6236 Đảng với vấn đề ruộng đất và nông nghiệp, nông thôn qua các thời kì cách mạng
Communist Party of Vietnam and the Land and Agriculture Issues through the Revolutionary Periods
2 25 10 65  
56 HIS6439 Một số vấn đề trong quan hệ quốc tế ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh lạnh và tác động đối với Việt Nam
Major Issues of International Relations in Southeast Asia after the Cold War and the impact on Vietnam
2 25 10 65  
57 HIS6179 Đảng lãnh đạo cuộc đấu tranh ngoại giao và vận động quốc tế trong 30 năm chiến tranh Cách mạng Việt Nam
The Communist Party of Vietnam’s Leadership in Diplomatic Front and International Mobilization during the Vietnam Revolutionary War (1945-1975)
2 25 10 65  
58 HIS6238 Đảng lãnh đạo xây dựng hệ thống chính trị qua các thời kỳ cách mạng
The Communist Party of Vietnam’s Leadership in Building the Political System through the Revolutionary Periods
2 25 10 65  
59 HIS6339 Đảng lãnh đạo phát triển văn hóa - giáo dục khoa học - công nghệ
Party’s leadership in the development of culture, education, science, technology
2 25 10 65  
60 HIS6340 Đảng lãnh đạo thực hiện chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo
The Communist Party of Vietnam’s Leadership in Ethnic and Religious Policies
2 25 10 65  
61 HIS6341 Ph­ương pháp nghiên cứu và giảng dạy Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
 Research Methods in Research and Teaching of the History of the Communist Party of Vietnam
2 25 10 65  
62 HIS6430 Hồ Chí Minh với con đường giải phóng và phát triển dân tộc Việt Nam
Ho Chi Minh and the Paths of National Liberation and Development of Vietnam
2 25 10 65  
63 HIS6342 Đường lối xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc và tập hợp lực lượng quốc tế của Đảng Cộng sản Việt Nam
The Communist Party of Vietnam’s guideline for the Building of the National Solidarity and the Mobilization of International Forces
2 25 10 65  
64 HIS6635 Đường lối công nghiệp hoá, hiện đại hoá của Đảng Cộng sản Việt Nam
The Path to Industrialization and Modernization by Vietnam Communist Party
2 25 10 65  
IV Nghiên cứu khoa học 26        
IV.1 Chuyên đề nghiên cứu/Seminar 12        
65 SSH6001 Các tiếp cận và phương pháp nghiên cứu trong khoa học xã hội và nhân văn
The Approaches and Research methods of Social Sciences and Humanities
4 30 15 155  
66 SSH6002 Các trường phái trong khoa học xã hội và nhân văn
The Schools in Social Sciences and Humanities
4 30 15 155  
67 HIS6245 Seminar 4 30 15 155  
IV.2 Luận văn thạc sĩ 14        
68 HIS7207 Luận văn thạc sĩ
Master Thesis
14 0 0 700  
Tổng cộng 65        

Lưu ý: Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải ghiệm và dự kiểm tra, đánh giá; đối với hoạt động dạy trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
(1): Lí thuyết
(2): Thực hành, Thí nghiệm, Thảo luận
(3): Thực tập, Nghiên cứu, Tự học có kiểm tra đánh giá

Tác giả: Phòng Đào tạo

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây